Afghanistan (AFG)
Châu Á
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 7.54 % of GDP | 132/178 | 38/45 | 73.9% | 6 |
| Tỷ lệ tự tử | 3.6 per 100k | 40/184 | 21/47 | 21.5% | 3 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 54.71 % of total pop. ages 15-64 | 177/189 | 46/46 | 93.4% | 8 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 12.6 % of pop. 25+ | 152/173 | 42/43 | 87.6% | 7 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 42.89 % | 11/196 | 1/48 | 5.4% | 2 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 3.98 % of population 25+ | 152/175 | 44/44 | 86.6% | 7 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 2.4 % | 189/196 | 46/48 | 96.2% | 9 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 25.7 % | 184/197 | 47/48 | 93.1% | 8 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 0.2 % of total | 188(5)/197 | 42(4)/48 | 96.2% | 9 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.21 t CO2/cap | 14/193 | 1/48 | 7.0% | 2 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 0.01 L pure alcohol 15+ | 190(3)/196 | 46/48 | 97.2% | 9 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 46.37 % of GDP | 148/187 | 30/45 | 78.9% | 7 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 34.74 % of GDP | 7/186 | 2/45 | 3.5% | 1 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 13.45 % of GDP | 165/189 | 42/47 | 87.0% | 7 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0.43 % of GDP | 135/191 | 38/46 | 70.4% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 1.11 % of GDP | 99/193 | 32/46 | 51.0% | 5 |
| Lượng mưa hằng năm | 327 mm/yr | 168/196 | 33/48 | 85.5% | 7 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 6.77 kg/year | 178/185 | 43/45 | 95.9% | 8 |
| Sản lượng điện hàng năm | 0.99 TWh | 152(2)/188 | 45(2)/48 | 80.9% | 7 |
| Chi tiêu quân sự | 200 USD million | 125(12)/194 | 41(2)/46 | 67.0% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 0.12 tourists/100 residents | 194/196 | 46/48 | 98.7% | 9 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 0.12 trips/100 people | 189/195 | 47/48 | 96.7% | 9 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 204.04 USD/person | 185/193 | 47/47 | 95.6% | 8 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 34.61 USD/person | 191/193 | 46/47 | 98.7% | 9 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 22.9 % of adults | 102/166 | 27/44 | 61.1% | 6 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.05 millions | 149(8)/195 | 44/48 | 77.9% | 7 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.05 millions | 178/196 | 45/48 | 90.6% | 8 |
| Trữ lượng dầu thô | 88 million bbl | 78/104 | 28/36 | 74.5% | 6 |
| Tỷ lệ béo phì | 18.68 % of adults | 75/191 | 21/47 | 39.0% | 4 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.2 kg/yr | 136(21)/189 | 35(11)/46 | 77.0% | 6 |
| Khu vực đồi núi | 75 % | 18/196 | 9/48 | 8.9% | 2 |
| Hồi giáo | 99.7 % | 4/196 | 2/48 | 1.8% | 1 |
| Kitô giáo | 0.1 % | 191(4)/196 | 46(2)/48 | 98.0% | 9 |
| Tuổi trung vị | 18.4 yrs | 178/196 | 48/48 | 90.6% | 8 |
| Nhiệt độ trung bình | 13.04 °C | 139/196 | 34/47 | 70.7% | 6 |
| Nhập khẩu | 8,702 USD million | 126/193 | 39/47 | 65.0% | 6 |
| Xuất khẩu | 1,476 USD million | 161/193 | 45/47 | 83.2% | 7 |
| Tỷ suất sinh | 4.66 TFR | 9/196 | 1/48 | 4.3% | 2 |
| Tỷ lệ giết người | 4.03 per 100k | 110/196 | 38/48 | 55.9% | 5 |
| Chỉ số dân chủ | 0.25 | 166/166 | 46/46 | 99.7% | 9 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 417 USD | 194/195 | 47/48 | 99.2% | 9 |
| GDP danh nghĩa | 18.08 Billions USD | 137/196 | 40/48 | 69.6% | 6 |
| Mật độ dân số | 63.56 people/km² | 126/197 | 39/48 | 63.7% | 6 |
| Dân số | 42,647,492 | 36/197 | 15/48 | 18.0% | 3 |