Angola (AGO)

Châu Phi

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Tài sản nước ngoài ròng-14.7 % of GDP56(2)/1297(2)/2343.4%5
Tỷ lệ tự chủ năng lượng454 %5/1403/333.2%1
GDP bình quân đầu người, PPP10,446 Int'l $132/19615/5467.1%6
Súng dân sự11.2 per 100 people134/19750/5467.8%6
Tỷ lệ nợ hộ gia đình trên GDP8 % of GDP36(5)/15930(5)/5023.6%4
Độ tuổi trung bình khi kết hôn lần đầu (phụ nữ)20.4 years171/19632/5487.0%7
Tốc độ băng thông rộng trung bình12.79 Mbps144/19325/5474.4%6
Nợ chính phủ57.1 % of GDP99/18824/5352.4%5
Tuổi thọ64.6 years at birth170/19629/5486.5%7
Tỷ lệ tự cung tự cấp lương thực87.8 % of domestic supply68(4)/19711(3)/5435.0%4
Số lượng điểm đến miễn thị thực48 Henley Passport Index 2025168(4)/19743/5485.8%7
Tỷ lệ hiện nhiễm HIV1.6 % of adults 15-49163(5)/18733(2)/5488.0%7
Tỷ lệ ly hôn0.2 per 1000pop41(16)/19531(8)/5424.6%4
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo7.63 % of GDP130/17833/4772.8%6
Tỷ lệ tự tử8.11 per 100k107/18438/5457.9%5
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động52.8 % of total pop. ages 15-64181/18946/5495.5%8
Cán cân tài khoản vãng lai6.25 % of GDP25/1914/5412.8%3
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông26.9 % of pop. 25+118/17311/4867.9%6
Dân số dưới 15 tuổi44.35 %9/1969/544.3%2
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên6.64 % of population 25+130/17517/4974.0%6
Dân số từ 65 tuổi trở lên2.85 %177(2)/19641/5490.3%8
Tỷ lệ đô thị hóa70.66 %73/1977/5436.8%4
Dân số sinh ở nước ngoài1.8 % of total136(4)/19729(3)/5469.5%6
Chi tiêu cho R&D0.03 % of GDP142/14735/3796.3%9
CO2 bình quân đầu người0.78 t CO2/cap48/19337/5424.6%4
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người4.13 L pure alcohol 15+105/19622/5453.3%5
Giá trị gia tăng của dịch vụ41.06 % of GDP174/18742/5192.8%8
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản22.07 % of GDP30/18622/5115.9%3
Tỷ trọng khu vực thứ cấp34.57 % of GDP36/18910/5118.8%3
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên29.97 % of GDP10/1915/525.0%2
Chi tiêu quân sự1.16 % of GDP95/19319/5449.0%5
Lượng mưa hằng năm1,010 mm/yr104/19627/5452.8%5
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người23.3 kg/year139/18522/5274.9%6
Sản lượng điện hàng năm15.59 TWh92/18813/5448.7%5
Chi tiêu quân sự1,270 USD million77/1949/5439.4%4
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân0.34 tourists/100 residents189/19650/5496.2%9
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân0.01 trips/100 people195/19552/5299.7%9
Nhập khẩu bình quân đầu người518.06 USD/person156/19326/5480.6%7
Xuất khẩu bình quân đầu người974.59 USD/person128/19315/5466.1%6
Lượt khách du lịch xuất cảnh0 millions191(2)/19552/5297.9%9
Lượng khách du lịch đến0.13 millions167/19643/5484.9%7
Trữ lượng dầu thô7,783 million bbl19/1044/2417.8%3
Tỷ lệ béo phì11.86 % of adults45/19127/5423.3%4
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.2 kg/yr136(21)/18915(8)/5377.0%6
Khu vực đồi núi17 %133/19630/5467.6%6
Hồi giáo0.2 %150(14)/19653(2)/5479.6%7
Kitô giáo95 %23/1964/5411.5%3
Tuổi trung vị16.7 yrs192(3)/19650(3)/5498.2%9
Nhiệt độ trung bình21.77 °C108/19646/5454.8%5
Nhập khẩu19,627 USD million93/19313/5447.9%5
Xuất khẩu36,923 USD million72/1936/5437.0%4
Tỷ suất sinh4.95 TFR7/1967/543.3%1
Tỷ lệ giết người4.1 per 100k112/19620/5456.9%5
Chỉ số dân chủ3.94106/16623/5063.6%6
GDP danh nghĩa bình quân đầu người3,754.03 USD136/19517/5469.5%6
GDP danh nghĩa109.86 Billions USD72/19610/5436.5%4
Mật độ dân số29.48 people/km²154/19738/5477.9%7
Dân số37,885,84940/19712/5420.1%3