Angola (AGO)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 7.63 % of GDP | 130/178 | 33/47 | 72.8% | 6 |
| Tỷ lệ tự tử | 8.11 per 100k | 107/184 | 38/54 | 57.9% | 5 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 52.8 % of total pop. ages 15-64 | 181/189 | 46/54 | 95.5% | 8 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 6.25 % of GDP | 25/191 | 4/54 | 12.8% | 3 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 26.9 % of pop. 25+ | 118/173 | 11/48 | 67.9% | 6 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 44.35 % | 9/196 | 9/54 | 4.3% | 2 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 6.64 % of population 25+ | 130/175 | 17/49 | 74.0% | 6 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 2.85 % | 177(2)/196 | 41/54 | 90.3% | 8 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 70.66 % | 73/197 | 7/54 | 36.8% | 4 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 1.8 % of total | 136(4)/197 | 29(3)/54 | 69.5% | 6 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.03 % of GDP | 142/147 | 35/37 | 96.3% | 9 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.78 t CO2/cap | 48/193 | 37/54 | 24.6% | 4 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 4.13 L pure alcohol 15+ | 105/196 | 22/54 | 53.3% | 5 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 41.06 % of GDP | 174/187 | 42/51 | 92.8% | 8 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 22.07 % of GDP | 30/186 | 22/51 | 15.9% | 3 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 34.57 % of GDP | 36/189 | 10/51 | 18.8% | 3 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 29.97 % of GDP | 10/191 | 5/52 | 5.0% | 2 |
| Chi tiêu quân sự | 1.16 % of GDP | 95/193 | 19/54 | 49.0% | 5 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,010 mm/yr | 104/196 | 27/54 | 52.8% | 5 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 23.3 kg/year | 139/185 | 22/52 | 74.9% | 6 |
| Sản lượng điện hàng năm | 15.59 TWh | 92/188 | 13/54 | 48.7% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 1,270 USD million | 77/194 | 9/54 | 39.4% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 0.34 tourists/100 residents | 189/196 | 50/54 | 96.2% | 9 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 0.01 trips/100 people | 195/195 | 52/52 | 99.7% | 9 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 518.06 USD/person | 156/193 | 26/54 | 80.6% | 7 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 974.59 USD/person | 128/193 | 15/54 | 66.1% | 6 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0 millions | 191(2)/195 | 52/52 | 97.9% | 9 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.13 millions | 167/196 | 43/54 | 84.9% | 7 |
| Trữ lượng dầu thô | 7,783 million bbl | 19/104 | 4/24 | 17.8% | 3 |
| Tỷ lệ béo phì | 11.86 % of adults | 45/191 | 27/54 | 23.3% | 4 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.2 kg/yr | 136(21)/189 | 15(8)/53 | 77.0% | 6 |
| Khu vực đồi núi | 17 % | 133/196 | 30/54 | 67.6% | 6 |
| Hồi giáo | 0.2 % | 150(14)/196 | 53(2)/54 | 79.6% | 7 |
| Kitô giáo | 95 % | 23/196 | 4/54 | 11.5% | 3 |
| Tuổi trung vị | 16.7 yrs | 192(3)/196 | 50(3)/54 | 98.2% | 9 |
| Nhiệt độ trung bình | 21.77 °C | 108/196 | 46/54 | 54.8% | 5 |
| Nhập khẩu | 19,627 USD million | 93/193 | 13/54 | 47.9% | 5 |
| Xuất khẩu | 36,923 USD million | 72/193 | 6/54 | 37.0% | 4 |
| Tỷ suất sinh | 4.95 TFR | 7/196 | 7/54 | 3.3% | 1 |
| Tỷ lệ giết người | 4.1 per 100k | 112/196 | 20/54 | 56.9% | 5 |
| Chỉ số dân chủ | 3.94 | 106/166 | 23/50 | 63.6% | 6 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 3,754.03 USD | 136/195 | 17/54 | 69.5% | 6 |
| GDP danh nghĩa | 109.86 Billions USD | 72/196 | 10/54 | 36.5% | 4 |
| Mật độ dân số | 29.48 people/km² | 154/197 | 38/54 | 77.9% | 7 |
| Dân số | 37,885,849 | 40/197 | 12/54 | 20.1% | 3 |