Albania (ALB)

Châu Âu

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo6.51 % of GDP138/17835/4177.2%7
Tỷ lệ tự tử2.75 per 100k26/1841/4013.9%3
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động66.24 % of total pop. ages 15-6456/1898/4429.4%4
Cán cân tài khoản vãng lai-2.4 % of GDP111/19133/4557.9%5
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông53.97 % of pop. 25+79/17341/4245.4%5
Dân số dưới 15 tuổi16.84 %149/1969/4575.8%6
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên17.51 % of population 25+73/17539/4241.4%5
Dân số từ 65 tuổi trở lên16.92 %45/19638/4522.7%3
Tỷ lệ đô thị hóa58.55 %117/19738/4659.1%5
Dân số sinh ở nước ngoài1.7 % of total140(4)/19744/4671.6%6
Chi tiêu cho R&D0.2 % of GDP108/14741/4273.1%6
CO2 bình quân đầu người1.56 t CO2/cap69/1931/4635.5%4
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người4.47 L pure alcohol 15+98/19644/4549.7%5
Giá trị gia tăng của dịch vụ48.69 % of GDP137/18744/4573.0%6
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản15.45 % of GDP50/1861/4426.6%4
Tỷ trọng khu vực thứ cấp22.4 % of GDP114/18923/4560.1%6
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên1.44 % of GDP105(2)/1917/4555.0%5
Chi tiêu quân sự0.93 % of GDP114/19332/4458.8%5
Lượng mưa hằng năm1,485 mm/yr68/1964/4534.4%4
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người53.21 kg/year93/18536/4050.0%5
Sản lượng điện hàng năm8.34 TWh113/18832/4159.8%5
Chi tiêu quân sự300 USD million115(8)/19433(2)/4560.8%6
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân406.79 tourists/100 residents11/1967/455.4%2
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân122.42 trips/100 people10/1959/464.9%2
Nhập khẩu bình quân đầu người4,911.81 USD/person82/19340/4342.2%5
Xuất khẩu bình quân đầu người2,968.71 USD/person88/19340/4345.3%5
Tỷ lệ hút thuốc22.3 % of adults97/1669/4158.1%5
Lượt khách du lịch xuất cảnh2.91 millions47/19519/4623.8%4
Lượng khách du lịch đến9.67 millions33/19617/4516.6%3
Trữ lượng dầu thô200 million bbl60(10)/1048(3)/2361.5%6
Tỷ lệ béo phì22.96 % of adults110/19130/4157.3%5
Khu vực đồi núi66 %30(2)/19613/4515.3%3
Hồi giáo56.7 %46/1962/4523.2%4
Kitô giáo19 %139/19644/4570.7%6
Tuổi trung vị36.2 yrs61(2)/19644/4531.1%4
Nhiệt độ trung bình12.44 °C143/19610/4672.7%6
Nhập khẩu11,676 USD million114/19338/4358.8%5
Xuất khẩu7,057 USD million120/19338/4361.9%6
Tỷ suất sinh1.33 TFR174(3)/19634(2)/4589.0%8
Tỷ lệ giết người1.39 per 100k65/19634/4632.9%4
Chỉ số dân chủ6.267/16634/4040.1%5
GDP danh nghĩa bình quân đầu người12,492.64 USD78/19539/4539.7%4
GDP danh nghĩa32.41 Billions USD112/19636/4556.9%5
Mật độ dân số88.11 people/km²100/19726/4650.5%5
Dân số2,377,128144/19731/4672.8%6