Andorra (AND)

Châu Âu

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo3.4 % of GDP163/17840/4191.3%8
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động72.17 % of total pop. ages 15-6413/1891/446.6%2
Cán cân tài khoản vãng lai16.06 % of GDP6/1912/452.9%1
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông61.22 % of pop. 25+66/17336/4237.9%4
Dân số dưới 15 tuổi11.89 %192(2)/19644(2)/4598.0%9
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên25.04 % of population 25+42(2)/17526(2)/4224.0%4
Dân số từ 65 tuổi trở lên15.95 %50/19640/4525.3%4
Tỷ lệ đô thị hóa88.89 %23/1978/4611.4%3
Dân số sinh ở nước ngoài59.1 % of total7/1974/463.3%1
Chi tiêu cho R&D0.16 % of GDP115/14742/4277.9%7
CO2 bình quân đầu người4.68 t CO2/cap138(2)/19319(2)/4671.5%6
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người9.68 L pure alcohol 15+34/19624/4517.1%3
Giá trị gia tăng của dịch vụ77.59 % of GDP6/1874/452.9%1
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản0.47 % of GDP179/18640/4496.0%8
Tỷ trọng khu vực thứ cấp12.75 % of GDP168/18941/4588.6%7
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0 % of GDP173(19)/19139(7)/4595.0%8
Chi tiêu quân sự0.21 % of GDP186/19339/4496.1%9
Lượng mưa hằng năm840 mm/yr114/19618/4557.9%5
Chi tiêu quân sự10 USD million172(11)/19440/4591.0%8
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân4,942.76 tourists/100 residents1/1961/450.3%1
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân122.04 trips/100 people11/19510/465.4%2
Nhập khẩu bình quân đầu người33,147.01 USD/person12/19310/436.0%2
Xuất khẩu bình quân đầu người29,461.3 USD/person16/19313/438.0%2
Tỷ lệ hút thuốc35.4 % of adults154/16636/4192.5%8
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.1 millions133(12)/19541/4670.8%6
Lượng khách du lịch đến4.05 millions65(2)/19630/4533.2%4
Tỷ lệ béo phì17.07 % of adults70/19110/4136.4%4
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người3 kg/yr41(2)/18935(2)/4221.7%3
Khu vực đồi núi100 %1(2)/1961(2)/450.5%1
Hồi giáo2 %108(3)/19625(2)/4555.4%5
Kitô giáo89.5 %56/19611/4528.3%4
Tuổi trung vị44 yrs11(2)/19610(2)/455.6%2
Nhiệt độ trung bình8.27 °C176/19634/4689.5%8
Nhập khẩu2,716 USD million159/19343/4382.1%7
Xuất khẩu2,414 USD million150/19343/4377.5%7
Tỷ suất sinh1.1 TFR191/19644/4597.2%9
Tỷ lệ giết người2.59 per 100k97/19642/4649.2%5
GDP danh nghĩa bình quân đầu người53,474.51 USD25/19518/4512.6%3
GDP danh nghĩa4.72 Billions USD167/19644/4584.9%7
Mật độ dân số172.03 people/km²56/19713/4628.2%4
Dân số81,938187/19742/4694.7%8