Andorra (AND)
Châu Âu
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 3.4 % of GDP | 163/178 | 40/41 | 91.3% | 8 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 72.17 % of total pop. ages 15-64 | 13/189 | 1/44 | 6.6% | 2 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 16.06 % of GDP | 6/191 | 2/45 | 2.9% | 1 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 61.22 % of pop. 25+ | 66/173 | 36/42 | 37.9% | 4 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 11.89 % | 192(2)/196 | 44(2)/45 | 98.0% | 9 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 25.04 % of population 25+ | 42(2)/175 | 26(2)/42 | 24.0% | 4 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 15.95 % | 50/196 | 40/45 | 25.3% | 4 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 88.89 % | 23/197 | 8/46 | 11.4% | 3 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 59.1 % of total | 7/197 | 4/46 | 3.3% | 1 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.16 % of GDP | 115/147 | 42/42 | 77.9% | 7 |
| CO2 bình quân đầu người | 4.68 t CO2/cap | 138(2)/193 | 19(2)/46 | 71.5% | 6 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 9.68 L pure alcohol 15+ | 34/196 | 24/45 | 17.1% | 3 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 77.59 % of GDP | 6/187 | 4/45 | 2.9% | 1 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 0.47 % of GDP | 179/186 | 40/44 | 96.0% | 8 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 12.75 % of GDP | 168/189 | 41/45 | 88.6% | 7 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0 % of GDP | 173(19)/191 | 39(7)/45 | 95.0% | 8 |
| Chi tiêu quân sự | 0.21 % of GDP | 186/193 | 39/44 | 96.1% | 9 |
| Lượng mưa hằng năm | 840 mm/yr | 114/196 | 18/45 | 57.9% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 10 USD million | 172(11)/194 | 40/45 | 91.0% | 8 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 4,942.76 tourists/100 residents | 1/196 | 1/45 | 0.3% | 1 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 122.04 trips/100 people | 11/195 | 10/46 | 5.4% | 2 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 33,147.01 USD/person | 12/193 | 10/43 | 6.0% | 2 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 29,461.3 USD/person | 16/193 | 13/43 | 8.0% | 2 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 35.4 % of adults | 154/166 | 36/41 | 92.5% | 8 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.1 millions | 133(12)/195 | 41/46 | 70.8% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến | 4.05 millions | 65(2)/196 | 30/45 | 33.2% | 4 |
| Tỷ lệ béo phì | 17.07 % of adults | 70/191 | 10/41 | 36.4% | 4 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 3 kg/yr | 41(2)/189 | 35(2)/42 | 21.7% | 3 |
| Khu vực đồi núi | 100 % | 1(2)/196 | 1(2)/45 | 0.5% | 1 |
| Hồi giáo | 2 % | 108(3)/196 | 25(2)/45 | 55.4% | 5 |
| Kitô giáo | 89.5 % | 56/196 | 11/45 | 28.3% | 4 |
| Tuổi trung vị | 44 yrs | 11(2)/196 | 10(2)/45 | 5.6% | 2 |
| Nhiệt độ trung bình | 8.27 °C | 176/196 | 34/46 | 89.5% | 8 |
| Nhập khẩu | 2,716 USD million | 159/193 | 43/43 | 82.1% | 7 |
| Xuất khẩu | 2,414 USD million | 150/193 | 43/43 | 77.5% | 7 |
| Tỷ suất sinh | 1.1 TFR | 191/196 | 44/45 | 97.2% | 9 |
| Tỷ lệ giết người | 2.59 per 100k | 97/196 | 42/46 | 49.2% | 5 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 53,474.51 USD | 25/195 | 18/45 | 12.6% | 3 |
| GDP danh nghĩa | 4.72 Billions USD | 167/196 | 44/45 | 84.9% | 7 |
| Mật độ dân số | 172.03 people/km² | 56/197 | 13/46 | 28.2% | 4 |
| Dân số | 81,938 | 187/197 | 42/46 | 94.7% | 8 |