Argentina (ARG)
Nam Mỹ
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 15.19 % of GDP | 42/178 | 3/11 | 23.3% | 4 |
| Tỷ lệ tự tử | 7.94 per 100k | 102/184 | 8/12 | 55.2% | 5 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 65.98 % of total pop. ages 15-64 | 61(2)/189 | 7/11 | 32.3% | 4 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 0.89 % of GDP | 72/191 | 5/12 | 37.4% | 4 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 54.66 % of pop. 25+ | 78/173 | 6/11 | 44.8% | 5 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 21.6 % | 111/196 | 8/12 | 56.4% | 5 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 10.86 % of population 25+ | 102/175 | 8/11 | 58.0% | 5 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 12.42 % | 64/196 | 3/12 | 32.4% | 4 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 92.27 % | 15/197 | 2/12 | 7.4% | 2 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 4.3 % of total | 103/197 | 8/12 | 52.0% | 5 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.6 % of GDP | 62/147 | 3/10 | 41.8% | 5 |
| CO2 bình quân đầu người | 3.93 t CO2/cap | 118/193 | 9/12 | 60.9% | 6 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 8.05 L pure alcohol 15+ | 51/196 | 1/12 | 25.8% | 4 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 53.65 % of GDP | 111/187 | 6/11 | 59.1% | 5 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 5.81 % of GDP | 99/186 | 9/11 | 53.0% | 5 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 24 % of GDP | 97/189 | 8/11 | 51.1% | 5 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 2.65 % of GDP | 88/191 | 9/11 | 45.8% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 0.31 % of GDP | 183/193 | 12/12 | 94.6% | 8 |
| Lượng mưa hằng năm | 591 mm/yr | 148/196 | 12/12 | 75.3% | 6 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 113.26 kg/year | 6/185 | 1/12 | 3.0% | 1 |
| Sản lượng điện hàng năm | 153.13 TWh | 31/188 | 2/12 | 16.2% | 3 |
| Chi tiêu quân sự | 2,100 USD million | 64(2)/194 | 6/12 | 33.0% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 15.95 tourists/100 residents | 107/196 | 6/12 | 54.3% | 5 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 33.59 trips/100 people | 52/195 | 2/12 | 26.4% | 4 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 1,777.35 USD/person | 124/193 | 9/12 | 64.0% | 6 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 2,120.51 USD/person | 101/193 | 8/12 | 52.1% | 5 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 24.3 % of adults | 110/166 | 9/10 | 66.0% | 6 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 15.35 millions | 17/195 | 1/12 | 8.5% | 2 |
| Lượng khách du lịch đến | 7.29 millions | 41/196 | 1/12 | 20.7% | 3 |
| Trữ lượng dầu thô | 3,000 million bbl | 29(2)/104 | 5/10 | 27.9% | 4 |
| Tỷ lệ béo phì | 35.27 % of adults | 167/191 | 11/12 | 87.2% | 7 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.7 kg/yr | 86(3)/189 | 6/12 | 45.8% | 5 |
| Khu vực đồi núi | 28 % | 100(6)/196 | 6/12 | 52.0% | 5 |
| Sản lượng xe cơ giới | 506,571 units | 26/46 | 2/3 | 55.4% | 5 |
| Hồi giáo | 0.4 % | 136(7)/196 | 3/12 | 70.7% | 6 |
| Kitô giáo | 86.5 % | 64(2)/196 | 8/12 | 32.7% | 4 |
| Tuổi trung vị | 31.7 yrs | 83/196 | 4/12 | 42.1% | 5 |
| Nhiệt độ trung bình | 16.3 °C | 130/196 | 11/12 | 66.1% | 6 |
| Nhập khẩu | 81,218 USD million | 51/193 | 4/12 | 26.2% | 4 |
| Xuất khẩu | 96,899 USD million | 49/193 | 3/12 | 25.1% | 4 |
| Tỷ suất sinh | 1.51 TFR | 143(2)/196 | 10/12 | 73.0% | 6 |
| Tỷ lệ giết người | 4.49 per 100k | 120/196 | 2/12 | 61.0% | 6 |
| Chỉ số dân chủ | 6.89 | 49/166 | 4/12 | 29.2% | 4 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 14,356.62 USD | 75/195 | 4/12 | 38.2% | 4 |
| GDP danh nghĩa | 667.92 Billions USD | 26/196 | 2/12 | 13.0% | 3 |
| Mật độ dân số | 16.64 people/km² | 177/197 | 9/12 | 89.6% | 8 |
| Dân số | 45,696,159 | 35/197 | 3/12 | 17.5% | 3 |