Armenia (ARM)
Châu Á
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 10.16 % of GDP | 97/178 | 29/45 | 54.2% | 5 |
| Tỷ lệ tự tử | 2.46 per 100k | 23/184 | 13/47 | 12.2% | 3 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 67.06 % of total pop. ages 15-64 | 46/189 | 22/46 | 24.1% | 4 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -4.6 % of GDP | 138/191 | 34/44 | 72.0% | 6 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 92.77 % of pop. 25+ | 7/173 | 5/43 | 3.8% | 1 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 19.24 % | 124/196 | 37/48 | 63.0% | 6 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 25.91 % of population 25+ | 39/175 | 11/44 | 22.0% | 3 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 13.7 % | 59/196 | 7/48 | 29.8% | 4 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 65.81 % | 89/197 | 24/48 | 44.9% | 5 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 9.2 % of total | 68(2)/197 | 15/48 | 34.5% | 4 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.29 % of GDP | 88/147 | 20/41 | 59.5% | 5 |
| CO2 bình quân đầu người | 2.63 t CO2/cap | 98/193 | 19/48 | 50.5% | 5 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 4.28 L pure alcohol 15+ | 101/196 | 13/48 | 51.3% | 5 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 61.99 % of GDP | 63/187 | 7/45 | 33.4% | 4 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 7.81 % of GDP | 82/186 | 23/45 | 43.8% | 5 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 22.86 % of GDP | 107/189 | 36/47 | 56.3% | 5 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 7.05 % of GDP | 58/191 | 19/46 | 30.1% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 4.81 % of GDP | 13/193 | 7/46 | 6.5% | 2 |
| Lượng mưa hằng năm | 562 mm/yr | 151/196 | 27/48 | 76.8% | 6 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 59.49 kg/year | 83/185 | 13/45 | 44.6% | 5 |
| Sản lượng điện hàng năm | 8.67 TWh | 112/188 | 41/48 | 59.3% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 1,400 USD million | 73(4)/194 | 29(2)/46 | 38.1% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 55.05 tourists/100 residents | 67/196 | 12/48 | 33.9% | 4 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 11.54 trips/100 people | 92/195 | 21/48 | 46.9% | 5 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 6,442.72 USD/person | 68/193 | 15/47 | 35.0% | 4 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 6,137.46 USD/person | 63/193 | 15/47 | 32.4% | 4 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 26.6 % of adults | 121(2)/166 | 31(2)/44 | 72.9% | 6 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.35 millions | 101/195 | 34/48 | 51.5% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến | 1.67 millions | 91/196 | 27/48 | 46.2% | 5 |
| Tỷ lệ béo phì | 24.1 % of adults | 116/191 | 31/47 | 60.5% | 6 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 3.2 kg/yr | 39(2)/189 | 2(2)/46 | 20.6% | 3 |
| Khu vực đồi núi | 85.9 % | 10/196 | 4/48 | 4.8% | 2 |
| Hồi giáo | 0.4 % | 136(7)/196 | 40/48 | 70.7% | 6 |
| Kitô giáo | 98.7 % | 3/196 | 2/48 | 1.3% | 1 |
| Tuổi trung vị | 37 yrs | 58(2)/196 | 8/48 | 29.6% | 4 |
| Nhiệt độ trung bình | 7.82 °C | 177/196 | 41/47 | 90.1% | 8 |
| Nhập khẩu | 19,544 USD million | 94/193 | 31/47 | 48.4% | 5 |
| Xuất khẩu | 18,618 USD million | 90/193 | 30/47 | 46.4% | 5 |
| Tỷ suất sinh | 1.71 TFR | 117(4)/196 | 32(2)/48 | 60.2% | 6 |
| Tỷ lệ giết người | 2.21 per 100k | 84/196 | 28/48 | 42.6% | 5 |
| Chỉ số dân chủ | 5.35 | 84/166 | 15/46 | 50.3% | 5 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 10,409.85 USD | 89/195 | 20/48 | 45.4% | 5 |
| GDP danh nghĩa | 29.08 Billions USD | 117/196 | 34/48 | 59.4% | 5 |
| Mật độ dân số | 105.12 people/km² | 88/197 | 29/48 | 44.4% | 5 |
| Dân số | 3,033,500 | 135/197 | 42/48 | 68.3% | 6 |