Antigua và Barbuda (ATG)

Bắc Mỹ

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo2.61 % of GDP167/17821/2293.5%8
Tỷ lệ tự tử1.46 per 100k12/1843/216.3%2
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động70.42 % of total pop. ages 15-6417/1894/208.7%2
Cán cân tài khoản vãng lai-7.3 % of GDP156/19118/2281.4%7
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông74.07 % of pop. 25+51/1733/1629.2%4
Dân số dưới 15 tuổi17.8 %139/19617/2370.7%6
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên14.69 % of population 25+84(2)/1757/1648.0%5
Dân số từ 65 tuổi trở lên11.78 %71(2)/19610(2)/2336.2%4
Tỷ lệ đô thị hóa24.39 %186/19723/2394.2%8
Dân số sinh ở nước ngoài32.5 % of total15/1971/237.4%2
CO2 bình quân đầu người2.99 t CO2/cap102/19317/2352.6%5
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người6.66 L pure alcohol 15+71/1966/2336.0%4
Giá trị gia tăng của dịch vụ69.06 % of GDP26/1877/2313.6%3
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản1.94 % of GDP147/18615/2378.8%7
Tỷ trọng khu vực thứ cấp18.99 % of GDP135/18914/2371.2%6
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0 % of GDP173(19)/19121(3)/2395.0%8
Chi tiêu quân sự0.61 % of GDP155/19315/2380.1%7
Lượng mưa hằng năm1,030 mm/yr100/19620/2350.8%5
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người92.91 kg/year18/1854/239.5%2
Sản lượng điện hàng năm0.37 TWh170(2)/18819/2390.4%8
Chi tiêu quân sự15 USD million171/19419/2387.9%7
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân682.51 tourists/100 residents7/1963/233.3%1
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân31.99 trips/100 people53/1954/2326.9%4
Nhập khẩu bình quân đầu người12,541.06 USD/person44/1934/2322.5%3
Xuất khẩu bình quân đầu người8,019.45 USD/person55/1936/2328.2%4
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.03 millions162(6)/19519(4)/2384.1%7
Lượng khách du lịch đến0.64 millions127(2)/19616/2364.8%6
Tỷ lệ béo phì33.24 % of adults158/19113/2382.5%7
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.4 kg/yr106(14)/18913(4)/2359.3%5
Khu vực đồi núi0 %179(18)/19621(3)/2395.4%8
Hồi giáo0.6 %133(2)/1968/2367.9%6
Kitô giáo97.8 %5/1961/232.3%1
Tuổi trung vị32.1 yrs80(2)/19611(2)/2340.8%5
Nhiệt độ trung bình27.2 °C32/1962/2316.1%3
Nhập khẩu1,176 USD million173/19319/2389.4%8
Xuất khẩu752 USD million170/19318/2387.8%7
Tỷ suất sinh1.58 TFR132(2)/19613/2367.3%6
Tỷ lệ giết người10.72 per 100k160/1966/2381.4%7
GDP danh nghĩa bình quân đầu người22,447.52 USD55/1955/2227.9%4
GDP danh nghĩa2.46 Billions USD176/19619/2389.5%8
Mật độ dân số212.08 people/km²52/19710/2326.1%4
Dân số93,772186/19721/2394.2%8