Antigua và Barbuda (ATG)
Bắc Mỹ
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 2.61 % of GDP | 167/178 | 21/22 | 93.5% | 8 |
| Tỷ lệ tự tử | 1.46 per 100k | 12/184 | 3/21 | 6.3% | 2 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 70.42 % of total pop. ages 15-64 | 17/189 | 4/20 | 8.7% | 2 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -7.3 % of GDP | 156/191 | 18/22 | 81.4% | 7 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 74.07 % of pop. 25+ | 51/173 | 3/16 | 29.2% | 4 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 17.8 % | 139/196 | 17/23 | 70.7% | 6 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 14.69 % of population 25+ | 84(2)/175 | 7/16 | 48.0% | 5 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 11.78 % | 71(2)/196 | 10(2)/23 | 36.2% | 4 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 24.39 % | 186/197 | 23/23 | 94.2% | 8 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 32.5 % of total | 15/197 | 1/23 | 7.4% | 2 |
| CO2 bình quân đầu người | 2.99 t CO2/cap | 102/193 | 17/23 | 52.6% | 5 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 6.66 L pure alcohol 15+ | 71/196 | 6/23 | 36.0% | 4 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 69.06 % of GDP | 26/187 | 7/23 | 13.6% | 3 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 1.94 % of GDP | 147/186 | 15/23 | 78.8% | 7 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 18.99 % of GDP | 135/189 | 14/23 | 71.2% | 6 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0 % of GDP | 173(19)/191 | 21(3)/23 | 95.0% | 8 |
| Chi tiêu quân sự | 0.61 % of GDP | 155/193 | 15/23 | 80.1% | 7 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,030 mm/yr | 100/196 | 20/23 | 50.8% | 5 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 92.91 kg/year | 18/185 | 4/23 | 9.5% | 2 |
| Sản lượng điện hàng năm | 0.37 TWh | 170(2)/188 | 19/23 | 90.4% | 8 |
| Chi tiêu quân sự | 15 USD million | 171/194 | 19/23 | 87.9% | 7 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 682.51 tourists/100 residents | 7/196 | 3/23 | 3.3% | 1 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 31.99 trips/100 people | 53/195 | 4/23 | 26.9% | 4 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 12,541.06 USD/person | 44/193 | 4/23 | 22.5% | 3 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 8,019.45 USD/person | 55/193 | 6/23 | 28.2% | 4 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.03 millions | 162(6)/195 | 19(4)/23 | 84.1% | 7 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.64 millions | 127(2)/196 | 16/23 | 64.8% | 6 |
| Tỷ lệ béo phì | 33.24 % of adults | 158/191 | 13/23 | 82.5% | 7 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.4 kg/yr | 106(14)/189 | 13(4)/23 | 59.3% | 5 |
| Khu vực đồi núi | 0 % | 179(18)/196 | 21(3)/23 | 95.4% | 8 |
| Hồi giáo | 0.6 % | 133(2)/196 | 8/23 | 67.9% | 6 |
| Kitô giáo | 97.8 % | 5/196 | 1/23 | 2.3% | 1 |
| Tuổi trung vị | 32.1 yrs | 80(2)/196 | 11(2)/23 | 40.8% | 5 |
| Nhiệt độ trung bình | 27.2 °C | 32/196 | 2/23 | 16.1% | 3 |
| Nhập khẩu | 1,176 USD million | 173/193 | 19/23 | 89.4% | 8 |
| Xuất khẩu | 752 USD million | 170/193 | 18/23 | 87.8% | 7 |
| Tỷ suất sinh | 1.58 TFR | 132(2)/196 | 13/23 | 67.3% | 6 |
| Tỷ lệ giết người | 10.72 per 100k | 160/196 | 6/23 | 81.4% | 7 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 22,447.52 USD | 55/195 | 5/22 | 27.9% | 4 |
| GDP danh nghĩa | 2.46 Billions USD | 176/196 | 19/23 | 89.5% | 8 |
| Mật độ dân số | 212.08 people/km² | 52/197 | 10/23 | 26.1% | 4 |
| Dân số | 93,772 | 186/197 | 21/23 | 94.2% | 8 |