Úc (AUS)
Châu Đại Dương
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 5.38 % of GDP | 144/178 | 4/12 | 80.6% | 7 |
| Tỷ lệ tự tử | 13.08 per 100k | 142/184 | 6/10 | 76.9% | 6 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 64.43 % of total pop. ages 15-64 | 93/189 | 4/14 | 48.9% | 5 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -2.24 % of GDP | 109/191 | 5/14 | 56.8% | 5 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 79.91 % of pop. 25+ | 38/173 | 2/13 | 21.7% | 3 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 17.84 % | 138/196 | 14/14 | 70.2% | 6 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 36.78 % of population 25+ | 11/175 | 1/13 | 6.0% | 2 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 17.73 % | 41/196 | 1/14 | 20.7% | 3 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 87.6 % | 29/197 | 2/14 | 14.5% | 3 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 30.1 % of total | 16/197 | 1/14 | 7.9% | 2 |
| Chi tiêu cho R&D | 1.86 % of GDP | 20/147 | 1/3 | 13.3% | 3 |
| CO2 bình quân đầu người | 14.21 t CO2/cap | 182/193 | 9/10 | 94.0% | 8 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 10.29 L pure alcohol 15+ | 27/196 | 1/14 | 13.5% | 3 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 66.14 % of GDP | 39/187 | 7/12 | 20.6% | 3 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 2.04 % of GDP | 144/186 | 12/12 | 77.2% | 7 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 25.53 % of GDP | 77(2)/189 | 2/12 | 40.7% | 5 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 13.36 % of GDP | 36/191 | 3/14 | 18.6% | 3 |
| Chi tiêu quân sự | 1.74 % of GDP | 60/193 | 4/14 | 30.8% | 4 |
| Lượng mưa hằng năm | 534 mm/yr | 155/196 | 14/14 | 78.8% | 7 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 112.34 kg/year | 8/185 | 3/13 | 4.1% | 2 |
| Sản lượng điện hàng năm | 286.34 TWh | 20/188 | 1/10 | 10.4% | 2 |
| Chi tiêu quân sự | 33,800 USD million | 15/194 | 1/14 | 7.5% | 2 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 26.44 tourists/100 residents | 89/196 | 4/14 | 45.2% | 5 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 34.93 trips/100 people | 50/195 | 2/14 | 25.4% | 4 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 14,566.19 USD/person | 36/193 | 2/14 | 18.4% | 3 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 15,632.68 USD/person | 35/193 | 1/14 | 17.9% | 3 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 12.4 % of adults | 44(2)/166 | 2/13 | 26.5% | 4 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 9.5 millions | 26/195 | 1/14 | 13.1% | 3 |
| Lượng khách du lịch đến | 7.19 millions | 42/196 | 1/14 | 21.2% | 3 |
| Trữ lượng dầu thô | 2,400 million bbl | 35(2)/104 | 1/3 | 33.7% | 4 |
| Tỷ lệ béo phì | 29.8 % of adults | 140/191 | 4/14 | 73.0% | 6 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 2.2 kg/yr | 53(3)/189 | 2(2)/13 | 28.3% | 4 |
| Khu vực đồi núi | 4.5 % | 165/196 | 9/14 | 83.9% | 7 |
| Sản lượng xe cơ giới | 7,238 units | 43/46 | 1/1 | 92.4% | 8 |
| Hồi giáo | 2.2 % | 106/196 | 2/14 | 53.8% | 5 |
| Kitô giáo | 67.3 % | 103/196 | 12/14 | 52.3% | 5 |
| Tuổi trung vị | 37.5 yrs | 54/196 | 2/14 | 27.3% | 4 |
| Nhiệt độ trung bình | 22.05 °C | 106/196 | 13/14 | 53.8% | 5 |
| Nhập khẩu | 396,154 USD million | 20/193 | 1/14 | 10.1% | 2 |
| Xuất khẩu | 425,159 USD million | 23/193 | 1/14 | 11.7% | 3 |
| Tỷ suất sinh | 1.64 TFR | 125(2)/196 | 14/14 | 63.8% | 6 |
| Tỷ lệ giết người | 0.85 per 100k | 39/196 | 3/13 | 19.6% | 3 |
| Chỉ số dân chủ | 8.85 | 13(2)/166 | 2/4 | 7.8% | 2 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 75,647.84 USD | 12/195 | 1/14 | 5.9% | 2 |
| GDP danh nghĩa | 1,948.23 Billions USD | 14/196 | 1/14 | 6.9% | 2 |
| Mật độ dân số | 3.47 people/km² | 196/197 | 14/14 | 99.2% | 9 |
| Dân số | 27,196,812 | 54/197 | 1/14 | 27.2% | 4 |