Áo (AUT)
Châu Âu
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 15.13 % of GDP | 43/178 | 11/41 | 23.9% | 4 |
| Tỷ lệ tự tử | 14.51 per 100k | 152/184 | 27/40 | 82.3% | 7 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 65.17 % of total pop. ages 15-64 | 74/189 | 15/44 | 38.9% | 4 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 1.53 % of GDP | 67/191 | 21/45 | 34.8% | 4 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 82.56 % of pop. 25+ | 26/173 | 13/42 | 14.7% | 3 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 14.23 % | 180/196 | 33/45 | 91.6% | 8 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 14.88 % of population 25+ | 82(2)/175 | 40/42 | 46.9% | 5 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 20.61 % | 23/196 | 22/45 | 11.5% | 3 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 69.47 % | 80/197 | 28/46 | 40.4% | 5 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 25.5 % of total | 21/197 | 8/46 | 10.4% | 2 |
| Chi tiêu cho R&D | 3.26 % of GDP | 9/147 | 4/42 | 5.8% | 2 |
| CO2 bình quân đầu người | 6.65 t CO2/cap | 158/193 | 36/46 | 81.6% | 7 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 11.51 L pure alcohol 15+ | 12/196 | 11/45 | 5.9% | 2 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 63.97 % of GDP | 50/187 | 20/45 | 26.5% | 4 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 1.22 % of GDP | 162/186 | 32/44 | 86.8% | 7 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 24.58 % of GDP | 92/189 | 15/45 | 48.4% | 5 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0.12 % of GDP | 151(3)/191 | 29(2)/45 | 79.3% | 7 |
| Chi tiêu quân sự | 0.78 % of GDP | 132/193 | 35/44 | 68.1% | 6 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,110 mm/yr | 93/196 | 10/45 | 47.2% | 5 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 77.96 kg/year | 45/185 | 17/40 | 24.1% | 4 |
| Sản lượng điện hàng năm | 73.22 TWh | 47/188 | 14/41 | 24.7% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 4,700 USD million | 49/194 | 19/45 | 25.0% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 336.78 tourists/100 residents | 16/196 | 8/45 | 7.9% | 2 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 43.15 trips/100 people | 40/195 | 26/46 | 20.3% | 3 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 30,471.08 USD/person | 13/193 | 11/43 | 6.5% | 2 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 32,617.85 USD/person | 14/193 | 11/43 | 7.0% | 2 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 25.3 % of adults | 119/166 | 19/41 | 71.4% | 6 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 3.96 millions | 40/195 | 18/46 | 20.3% | 3 |
| Lượng khách du lịch đến | 30.91 millions | 11/196 | 7/45 | 5.4% | 2 |
| Trữ lượng dầu thô | 35 million bbl | 86(2)/104 | 17/23 | 82.7% | 7 |
| Tỷ lệ béo phì | 16.03 % of adults | 63/191 | 6/41 | 32.7% | 4 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 6.1 kg/yr | 12/189 | 11/42 | 6.1% | 2 |
| Khu vực đồi núi | 65 % | 32(5)/196 | 14/45 | 17.1% | 3 |
| Sản lượng xe cơ giới | 71,785 units | 37/46 | 15/19 | 79.3% | 7 |
| Hồi giáo | 6.2 % | 82(2)/196 | 10/45 | 41.8% | 5 |
| Kitô giáo | 73.6 % | 95(2)/196 | 30(2)/45 | 48.5% | 5 |
| Tuổi trung vị | 44 yrs | 11(2)/196 | 10(2)/45 | 5.6% | 2 |
| Nhiệt độ trung bình | 7.44 °C | 181/196 | 37/46 | 92.1% | 8 |
| Nhập khẩu | 279,663 USD million | 30/193 | 13/43 | 15.3% | 3 |
| Xuất khẩu | 299,366 USD million | 32/193 | 14/43 | 16.3% | 3 |
| Tỷ suất sinh | 1.33 TFR | 174(3)/196 | 34(2)/45 | 89.0% | 8 |
| Tỷ lệ giết người | 0.88 per 100k | 40/196 | 21/46 | 20.2% | 3 |
| Chỉ số dân chủ | 8.42 | 17/166 | 11/40 | 9.9% | 2 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 67,761.24 USD | 17/195 | 12/45 | 8.5% | 2 |
| GDP danh nghĩa | 604.2 Billions USD | 29/196 | 13/45 | 14.5% | 3 |
| Mật độ dân số | 110.66 people/km² | 84/197 | 22/46 | 42.4% | 5 |
| Dân số | 9,177,982 | 99/197 | 17/46 | 50.0% | 5 |