Áo (AUT)

Châu Âu

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo15.13 % of GDP43/17811/4123.9%4
Tỷ lệ tự tử14.51 per 100k152/18427/4082.3%7
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động65.17 % of total pop. ages 15-6474/18915/4438.9%4
Cán cân tài khoản vãng lai1.53 % of GDP67/19121/4534.8%4
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông82.56 % of pop. 25+26/17313/4214.7%3
Dân số dưới 15 tuổi14.23 %180/19633/4591.6%8
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên14.88 % of population 25+82(2)/17540/4246.9%5
Dân số từ 65 tuổi trở lên20.61 %23/19622/4511.5%3
Tỷ lệ đô thị hóa69.47 %80/19728/4640.4%5
Dân số sinh ở nước ngoài25.5 % of total21/1978/4610.4%2
Chi tiêu cho R&D3.26 % of GDP9/1474/425.8%2
CO2 bình quân đầu người6.65 t CO2/cap158/19336/4681.6%7
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người11.51 L pure alcohol 15+12/19611/455.9%2
Giá trị gia tăng của dịch vụ63.97 % of GDP50/18720/4526.5%4
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản1.22 % of GDP162/18632/4486.8%7
Tỷ trọng khu vực thứ cấp24.58 % of GDP92/18915/4548.4%5
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.12 % of GDP151(3)/19129(2)/4579.3%7
Chi tiêu quân sự0.78 % of GDP132/19335/4468.1%6
Lượng mưa hằng năm1,110 mm/yr93/19610/4547.2%5
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người77.96 kg/year45/18517/4024.1%4
Sản lượng điện hàng năm73.22 TWh47/18814/4124.7%4
Chi tiêu quân sự4,700 USD million49/19419/4525.0%4
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân336.78 tourists/100 residents16/1968/457.9%2
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân43.15 trips/100 people40/19526/4620.3%3
Nhập khẩu bình quân đầu người30,471.08 USD/person13/19311/436.5%2
Xuất khẩu bình quân đầu người32,617.85 USD/person14/19311/437.0%2
Tỷ lệ hút thuốc25.3 % of adults119/16619/4171.4%6
Lượt khách du lịch xuất cảnh3.96 millions40/19518/4620.3%3
Lượng khách du lịch đến30.91 millions11/1967/455.4%2
Trữ lượng dầu thô35 million bbl86(2)/10417/2382.7%7
Tỷ lệ béo phì16.03 % of adults63/1916/4132.7%4
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người6.1 kg/yr12/18911/426.1%2
Khu vực đồi núi65 %32(5)/19614/4517.1%3
Sản lượng xe cơ giới71,785 units37/4615/1979.3%7
Hồi giáo6.2 %82(2)/19610/4541.8%5
Kitô giáo73.6 %95(2)/19630(2)/4548.5%5
Tuổi trung vị44 yrs11(2)/19610(2)/455.6%2
Nhiệt độ trung bình7.44 °C181/19637/4692.1%8
Nhập khẩu279,663 USD million30/19313/4315.3%3
Xuất khẩu299,366 USD million32/19314/4316.3%3
Tỷ suất sinh1.33 TFR174(3)/19634(2)/4589.0%8
Tỷ lệ giết người0.88 per 100k40/19621/4620.2%3
Chỉ số dân chủ8.4217/16611/409.9%2
GDP danh nghĩa bình quân đầu người67,761.24 USD17/19512/458.5%2
GDP danh nghĩa604.2 Billions USD29/19613/4514.5%3
Mật độ dân số110.66 people/km²84/19722/4642.4%5
Dân số9,177,98299/19717/4650.0%5