Bénin (BEN)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 10.17 % of GDP | 96/178 | 23/47 | 53.7% | 5 |
| Tỷ lệ tự tử | 7.12 per 100k | 88/184 | 28/54 | 47.6% | 5 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 55.33 % of total pop. ages 15-64 | 176/189 | 42/54 | 92.9% | 8 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -4.1 % of GDP | 127/191 | 27/54 | 66.2% | 6 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 6.42 % of pop. 25+ | 169/173 | 44/48 | 97.4% | 9 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 41.55 % | 15/196 | 14/54 | 7.4% | 2 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 3.85 % of population 25+ | 154/175 | 31/49 | 87.7% | 7 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 3.12 % | 167/196 | 33/54 | 84.9% | 7 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 52.55 % | 131/197 | 23/54 | 66.2% | 6 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 2.9 % of total | 118/197 | 22/54 | 59.6% | 5 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.49 t CO2/cap | 34/193 | 30/54 | 17.4% | 3 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 8.83 L pure alcohol 15+ | 44/196 | 6/54 | 22.2% | 3 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 48.88 % of GDP | 135/187 | 24/51 | 71.9% | 6 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 24.23 % of GDP | 22/186 | 17/51 | 11.6% | 3 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 17.38 % of GDP | 145/189 | 42/51 | 76.5% | 6 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 2.3 % of GDP | 90/191 | 43/52 | 46.9% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 0.73 % of GDP | 142/193 | 36/54 | 73.3% | 6 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,039 mm/yr | 98/196 | 24/54 | 49.7% | 5 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 17.81 kg/year | 152/185 | 30/52 | 81.9% | 7 |
| Sản lượng điện hàng năm | 1.01 TWh | 151/188 | 35/54 | 80.1% | 7 |
| Chi tiêu quân sự | 200 USD million | 125(12)/194 | 29(5)/54 | 67.0% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 2.42 tourists/100 residents | 161/196 | 33/54 | 81.9% | 7 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 0.69 trips/100 people | 170/195 | 33/52 | 86.9% | 7 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 323.8 USD/person | 173/193 | 39/54 | 89.4% | 8 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 287.22 USD/person | 159/193 | 29/54 | 82.1% | 7 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 7.8 % of adults | 13/166 | 10/44 | 7.5% | 2 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.1 millions | 133(12)/195 | 28(3)/52 | 70.8% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.35 millions | 142(2)/196 | 30(2)/54 | 72.4% | 6 |
| Trữ lượng dầu thô | 8 million bbl | 99/104 | 23/24 | 94.7% | 8 |
| Tỷ lệ béo phì | 11.36 % of adults | 39/191 | 22/54 | 20.2% | 3 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.1 kg/yr | 157(33)/189 | 23(31)/53 | 91.3% | 8 |
| Khu vực đồi núi | 4 % | 166(4)/196 | 48(3)/54 | 85.2% | 7 |
| Hồi giáo | 27.7 % | 56/196 | 25/54 | 28.3% | 4 |
| Kitô giáo | 48.5 % | 123/196 | 31/54 | 62.5% | 6 |
| Tuổi trung vị | 19.4 yrs | 170/196 | 29/54 | 86.5% | 7 |
| Nhiệt độ trung bình | 28.02 °C | 11(2)/196 | 8/54 | 5.6% | 2 |
| Nhập khẩu | 4,683 USD million | 149/193 | 35/54 | 76.9% | 6 |
| Xuất khẩu | 4,154 USD million | 138/193 | 34/54 | 71.2% | 6 |
| Tỷ suất sinh | 4.42 TFR | 13/196 | 12/54 | 6.4% | 2 |
| Tỷ lệ giết người | 1.1 per 100k | 52/196 | 3/54 | 26.3% | 4 |
| Chỉ số dân chủ | 4.26 | 101(2)/166 | 20/50 | 60.8% | 6 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 1,809.31 USD | 162/195 | 29/54 | 82.8% | 7 |
| GDP danh nghĩa | 27.45 Billions USD | 121/196 | 24/54 | 61.5% | 6 |
| Mật độ dân số | 125.14 people/km² | 75/197 | 14/54 | 37.8% | 4 |
| Dân số | 14,462,724 | 76/197 | 28/54 | 38.3% | 4 |