Burkina Faso (BFA)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 9.5 % of GDP | 107/178 | 25/47 | 59.8% | 5 |
| Tỷ lệ tự tử | 8.5 per 100k | 112(2)/184 | 40(2)/54 | 60.9% | 6 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 55.55 % of total pop. ages 15-64 | 174/189 | 40/54 | 91.8% | 8 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -6.2 % of GDP | 148/191 | 38/54 | 77.2% | 7 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 5.16 % of pop. 25+ | 171/173 | 46/48 | 98.6% | 9 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 41.8 % | 14/196 | 13/54 | 6.9% | 2 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 2.5 % of population 25+ | 165/175 | 40/49 | 94.0% | 8 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 2.65 % | 181/196 | 44/54 | 92.1% | 8 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 28.34 % | 179/197 | 47/54 | 90.6% | 8 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 3.1 % of total | 115(2)/197 | 19(2)/54 | 58.4% | 5 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.1 % of GDP | 121/147 | 30/37 | 82.0% | 7 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.26 t CO2/cap | 17/193 | 16/54 | 8.5% | 2 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 11.27 L pure alcohol 15+ | 14/196 | 2/54 | 6.9% | 2 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 43.95 % of GDP | 159/187 | 34/51 | 84.8% | 7 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 20.93 % of GDP | 33/186 | 24/51 | 17.5% | 3 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 26.51 % of GDP | 70(2)/189 | 19/51 | 37.0% | 4 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 20.14 % of GDP | 24/191 | 10/52 | 12.3% | 3 |
| Chi tiêu quân sự | 2.61 % of GDP | 31/193 | 8/54 | 15.8% | 3 |
| Lượng mưa hằng năm | 748 mm/yr | 123/196 | 34/54 | 62.5% | 6 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 24.92 kg/year | 137/185 | 20/52 | 73.8% | 6 |
| Sản lượng điện hàng năm | 1.69 TWh | 143/188 | 31/54 | 75.8% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 800 USD million | 88(5)/194 | 14/54 | 46.1% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 0.51 tourists/100 residents | 184(2)/196 | 48(2)/54 | 93.9% | 8 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 0.21 trips/100 people | 186/195 | 45/52 | 95.1% | 8 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 344.99 USD/person | 169/193 | 35/54 | 87.3% | 7 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 264.68 USD/person | 163/193 | 32/54 | 84.2% | 7 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 12.5 % of adults | 46(5)/166 | 28/44 | 28.6% | 4 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.05 millions | 149(8)/195 | 32(5)/52 | 77.9% | 7 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.12 millions | 168/196 | 44/54 | 85.5% | 7 |
| Tỷ lệ béo phì | 6.8 % of adults | 14/191 | 9/54 | 7.1% | 2 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.1 kg/yr | 157(33)/189 | 23(31)/53 | 91.3% | 8 |
| Khu vực đồi núi | 4 % | 166(4)/196 | 48(3)/54 | 85.2% | 7 |
| Hồi giáo | 61.1 % | 45/196 | 17/54 | 22.7% | 3 |
| Kitô giáo | 23.1 % | 137/196 | 38/54 | 69.6% | 6 |
| Tuổi trung vị | 17.9 yrs | 182(2)/196 | 40(2)/54 | 92.9% | 8 |
| Nhiệt độ trung bình | 30.4 °C | 1/196 | 1/54 | 0.3% | 1 |
| Nhập khẩu | 8,124 USD million | 130/193 | 26/54 | 67.1% | 6 |
| Xuất khẩu | 6,233 USD million | 124/193 | 22/54 | 64.0% | 6 |
| Tỷ suất sinh | 4.01 TFR | 24/196 | 22/54 | 12.0% | 3 |
| Tỷ lệ giết người | 1.3 per 100k | 61/196 | 6/54 | 30.9% | 4 |
| Chỉ số dân chủ | 2.55 | 136/166 | 38/50 | 81.6% | 7 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 1,319.09 USD | 172/195 | 35/54 | 87.9% | 7 |
| GDP danh nghĩa | 30.71 Billions USD | 115/196 | 22/54 | 58.4% | 5 |
| Mật độ dân số | 84.16 people/km² | 104/197 | 22/54 | 52.5% | 5 |
| Dân số | 23,548,781 | 59/197 | 20/54 | 29.7% | 4 |