Bangladesh (BGD)
Châu Á
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 21.89 % of GDP | 13/178 | 9/45 | 7.0% | 2 |
| Tỷ lệ tự tử | 2.81 per 100k | 27/184 | 15/47 | 14.4% | 3 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 65.51 % of total pop. ages 15-64 | 72/189 | 26/46 | 37.8% | 4 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -0.67 % of GDP | 84(2)/191 | 27/44 | 44.0% | 5 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 33.66 % of pop. 25+ | 113/173 | 31/43 | 65.0% | 6 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 27.99 % | 82/196 | 18/48 | 41.6% | 5 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 7.5 % of population 25+ | 122/175 | 38/44 | 69.4% | 6 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 6.5 % | 109(2)/196 | 23(2)/48 | 55.6% | 5 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 32.68 % | 168/197 | 43/48 | 85.0% | 7 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 1.7 % of total | 140(4)/197 | 31(2)/48 | 71.6% | 6 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.71 t CO2/cap | 44/193 | 6/48 | 22.5% | 3 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 0.09 L pure alcohol 15+ | 185(2)/196 | 41(2)/48 | 94.4% | 8 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 51.42 % of GDP | 119/187 | 24/45 | 63.4% | 6 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 11.16 % of GDP | 62/186 | 16/45 | 33.1% | 4 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 34.1 % of GDP | 37/189 | 20/47 | 19.3% | 3 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0.61 % of GDP | 125/191 | 35/46 | 65.2% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 0.85 % of GDP | 124/193 | 36/46 | 64.0% | 6 |
| Lượng mưa hằng năm | 2,666 mm/yr | 15/196 | 4/48 | 7.4% | 2 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 4.35 kg/year | 183/185 | 45/45 | 98.6% | 9 |
| Sản lượng điện hàng năm | 103.4 TWh | 37/188 | 18/48 | 19.4% | 3 |
| Chi tiêu quân sự | 4,400 USD million | 52(2)/194 | 22/46 | 26.8% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 0.08 tourists/100 residents | 195/196 | 47/48 | 99.2% | 9 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 0.84 trips/100 people | 168/195 | 42/48 | 85.9% | 7 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 423.16 USD/person | 161/193 | 43/47 | 83.2% | 7 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 310.25 USD/person | 155/193 | 40/47 | 80.1% | 7 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 33.3 % of adults | 147/166 | 39/44 | 88.3% | 7 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 1.46 millions | 69(2)/195 | 27/48 | 35.4% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.14 millions | 165(2)/196 | 43/48 | 84.2% | 7 |
| Trữ lượng dầu thô | 28 million bbl | 88/104 | 32/36 | 84.1% | 7 |
| Tỷ lệ béo phì | 5.12 % of adults | 9/191 | 4/47 | 4.5% | 2 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.3 kg/yr | 120(16)/189 | 30(5)/46 | 67.2% | 6 |
| Khu vực đồi núi | 8.5 % | 148/196 | 42/48 | 75.3% | 6 |
| Hồi giáo | 90.4 % | 31/196 | 16/48 | 15.6% | 3 |
| Kitô giáo | 0.3 % | 186(3)/196 | 43(2)/48 | 95.2% | 8 |
| Tuổi trung vị | 27.6 yrs | 116(2)/196 | 34/48 | 59.2% | 5 |
| Nhiệt độ trung bình | 25.71 °C | 58(2)/196 | 16/47 | 29.6% | 4 |
| Nhập khẩu | 73,445 USD million | 54/193 | 19/47 | 27.7% | 4 |
| Xuất khẩu | 53,848 USD million | 64/193 | 22/47 | 32.9% | 4 |
| Tỷ suất sinh | 2.11 TFR | 90/196 | 21/48 | 45.7% | 5 |
| Tỷ lệ giết người | 2.34 per 100k | 88/196 | 30/48 | 44.6% | 5 |
| Chỉ số dân chủ | 4.27 | 100/166 | 17/46 | 59.9% | 5 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 2,911.27 USD | 147/195 | 35/48 | 75.1% | 6 |
| GDP danh nghĩa | 519.29 Billions USD | 34/196 | 14/48 | 17.1% | 3 |
| Mật độ dân số | 1,319.18 people/km² | 7/197 | 4/48 | 3.3% | 1 |
| Dân số | 173,562,364 | 8/197 | 5/48 | 3.8% | 1 |