Bahamas (BHS)

Bắc Mỹ

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo0.63 % of GDP176/17822/2298.6%9
Tỷ lệ tự tử3.25 per 100k35/1846/2118.8%3
Cán cân tài khoản vãng lai-6.65 % of GDP150/19117/2278.3%7
Dân số dưới 15 tuổi17.91 %136/19615/2369.1%6
Dân số từ 65 tuổi trở lên11.78 %71(2)/19610(2)/2336.2%4
Tỷ lệ đô thị hóa81.32 %41/1972/2320.6%3
Dân số sinh ở nước ngoài16.8 % of total38/1974/2319.0%3
CO2 bình quân đầu người4.04 t CO2/cap122/19320/2363.0%6
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người3.65 L pure alcohol 15+112/19617/2356.9%5
Giá trị gia tăng của dịch vụ77.19 % of GDP7/1872/233.5%1
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản0.51 % of GDP177/18623/2394.9%8
Tỷ trọng khu vực thứ cấp9.63 % of GDP183/18923/2396.6%9
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.01 % of GDP169(4)/19119(2)/2389.0%8
Chi tiêu quân sự0.59 % of GDP156/19316/2380.6%7
Lượng mưa hằng năm1,292 mm/yr78/19619/2339.5%4
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người108.08 kg/year9/1853/234.6%2
Sản lượng điện hàng năm2.25 TWh138/18814/2373.1%6
Chi tiêu quân sự100 USD million139(15)/19413(3)/2375.0%6
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân1,744.4 tourists/100 residents3/1961/231.3%1
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân24.92 trips/100 people68/19511/2334.6%4
Nhập khẩu bình quân đầu người16,357.53 USD/person31/1932/2315.8%3
Xuất khẩu bình quân đầu người7,979.41 USD/person56/1937/2328.8%4
Tỷ lệ hút thuốc17 % of adults68(4)/16612(2)/1441.6%5
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.1 millions133(12)/19514(3)/2370.8%6
Lượng khách du lịch đến7 millions43/1965/2321.7%3
Tỷ lệ béo phì46.93 % of adults186/19123/2397.1%9
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.4 kg/yr106(14)/18913(4)/2359.3%5
Khu vực đồi núi0 %179(18)/19621(3)/2395.4%8
Hồi giáo0.3 %143(7)/1969(3)/2374.2%6
Kitô giáo95.9 %17(2)/1964/238.7%2
Tuổi trung vị33 yrs75/19610/2338.0%4
Nhiệt độ trung bình25.58 °C62/19614/2331.4%4
Nhập khẩu6,564 USD million138/19314/2371.2%6
Xuất khẩu3,202 USD million144/19314/2374.4%6
Tỷ suất sinh1.36 TFR170/19620/2386.5%7
Tỷ lệ giết người32.2 per 100k187/19617/2395.2%8
GDP danh nghĩa bình quân đầu người40,892.45 USD32/1953/2216.2%3
GDP danh nghĩa16.84 Billions USD143/19615/2372.7%6
Mật độ dân số39.9 people/km²146/19720/2373.9%6
Dân số401,283173/19716/2387.6%7