Belarus (BLR)

Châu Âu

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo20.31 % of GDP16/1782/418.7%2
Tỷ lệ tự tử15.61 per 100k160/18432/4086.7%7
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động66.04 % of total pop. ages 15-6460/1899/4431.5%4
Cán cân tài khoản vãng lai-2.14 % of GDP108/19132/4556.3%5
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông97.89 % of pop. 25+2/1731/420.9%1
Dân số dưới 15 tuổi16.3 %152/19612/4577.3%7
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên28.3 % of population 25+34/17520/4219.1%3
Dân số từ 65 tuổi trở lên17.67 %42/19636/4521.2%3
Tỷ lệ đô thị hóa79.16 %49/19717/4624.6%4
Dân số sinh ở nước ngoài11.6 % of total57/19729/4628.7%4
Chi tiêu cho R&D0.59 % of GDP63/14734/4242.5%5
CO2 bình quân đầu người5.79 t CO2/cap146/19326/4675.4%6
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người11.63 L pure alcohol 15+10/1969/454.8%2
Giá trị gia tăng của dịch vụ49.68 % of GDP132/18743/4570.3%6
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản6.87 % of GDP90/1865/4448.1%5
Tỷ trọng khu vực thứ cấp30.71 % of GDP53/1896/4527.8%4
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên1.86 % of GDP98/1914/4551.0%5
Chi tiêu quân sự1.33 % of GDP85/19324/4443.8%5
Lượng mưa hằng năm618 mm/yr144/19636/4573.2%6
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người94.46 kg/year15/1853/407.8%2
Sản lượng điện hàng năm45.79 TWh58/18820/4130.6%4
Chi tiêu quân sự1,200 USD million78(5)/19428(2)/4541.0%5
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân53.87 tourists/100 residents68/19637/4534.4%4
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân30.77 trips/100 people56/19534/4628.5%4
Nhập khẩu bình quân đầu người5,560.72 USD/person74/19337/4338.1%4
Xuất khẩu bình quân đầu người5,407.53 USD/person66/19336/4333.9%4
Tỷ lệ hút thuốc30.2 % of adults136/16627/4181.6%7
Lượt khách du lịch xuất cảnh2.81 millions49/19520/4624.9%4
Lượng khách du lịch đến4.92 millions59/19626/4529.8%4
Trữ lượng dầu thô200 million bbl60(10)/1048(3)/2361.5%6
Tỷ lệ béo phì20.89 % of adults89/19121/4146.3%5
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người1.2 kg/yr67(7)/18942/4236.8%4
Khu vực đồi núi0.5 %176/19639/4589.5%8
Hồi giáo0.2 %150(14)/19637(5)/4579.6%7
Kitô giáo86.7 %63/19615/4531.9%4
Tuổi trung vị40.3 yrs41/19634/4520.7%3
Nhiệt độ trung bình7.45 °C180/19636/4691.6%8
Nhập khẩu50,784 USD million65/19329/4333.4%4
Xuất khẩu49,385 USD million65/19328/4333.4%4
Tỷ suất sinh1.23 TFR180(2)/19638/4591.8%8
Tỷ lệ giết người2.39 per 100k90/19639/4645.7%5
Chỉ số dân chủ1.99148/16640/4088.9%7
GDP danh nghĩa bình quân đầu người11,285.88 USD84/19541/4542.8%5
GDP danh nghĩa90.56 Billions USD82/19629/4541.6%5
Mật độ dân số45.22 people/km²143/19739/4672.3%6
Dân số9,132,629100/19718/4650.5%5