Bolivia (BOL)
Nam Mỹ
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 13.07 % of GDP | 61/178 | 4/11 | 34.0% | 4 |
| Tỷ lệ tự tử | 4.2 per 100k | 44(2)/184 | 2/12 | 23.9% | 4 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 64.57 % of total pop. ages 15-64 | 91/189 | 10/11 | 47.9% | 5 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -2.38 % of GDP | 110/191 | 10/12 | 57.3% | 5 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 53.13 % of pop. 25+ | 80/173 | 7/11 | 46.0% | 5 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 29.79 % | 73(2)/196 | 1/12 | 37.2% | 4 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 18.78 % of population 25+ | 63/175 | 3/11 | 35.7% | 4 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 5.64 % | 118/196 | 12/12 | 59.9% | 5 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 71.24 % | 70/197 | 8/12 | 35.3% | 4 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 1.5 % of total | 145(4)/197 | 11/12 | 74.1% | 6 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.06 % of GDP | 134/147 | 10/10 | 90.8% | 8 |
| CO2 bình quân đầu người | 1.98 t CO2/cap | 79/193 | 4/12 | 40.7% | 5 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 3.59 L pure alcohol 15+ | 116/196 | 10/12 | 58.9% | 5 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 53.36 % of GDP | 112/187 | 7/11 | 59.6% | 5 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 8.83 % of GDP | 74/186 | 4/11 | 39.5% | 4 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 31.26 % of GDP | 50/189 | 5/11 | 26.2% | 4 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 9.47 % of GDP | 47/191 | 5/11 | 24.3% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 1.4 % of GDP | 80/193 | 6/12 | 41.2% | 5 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,146 mm/yr | 89/196 | 10/12 | 45.2% | 5 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 79.76 kg/year | 41/185 | 4/12 | 21.9% | 3 |
| Sản lượng điện hàng năm | 13.63 TWh | 98/188 | 9/12 | 51.9% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 800 USD million | 88(5)/194 | 8(2)/12 | 46.1% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 5.8 tourists/100 residents | 137/196 | 10/12 | 69.6% | 6 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 3.46 trips/100 people | 128/195 | 9/12 | 65.4% | 6 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 1,124.52 USD/person | 133/193 | 11/12 | 68.7% | 6 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 958.97 USD/person | 129/193 | 11/12 | 66.6% | 6 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 13 % of adults | 53(2)/166 | 6/10 | 31.9% | 4 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.43 millions | 97/195 | 9/12 | 49.5% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.72 millions | 123/196 | 9/12 | 62.5% | 6 |
| Trữ lượng dầu thô | 200 million bbl | 60(10)/104 | 9/10 | 61.5% | 6 |
| Tỷ lệ béo phì | 28.25 % of adults | 131/191 | 6/12 | 68.3% | 6 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.5 kg/yr | 94(12)/189 | 7(5)/12 | 52.4% | 5 |
| Khu vực đồi núi | 55 % | 51(9)/196 | 3(2)/12 | 27.8% | 4 |
| Hồi giáo | 0 % | 179(18)/196 | 9(4)/12 | 95.4% | 8 |
| Kitô giáo | 94.3 % | 28/196 | 3/12 | 14.0% | 3 |
| Tuổi trung vị | 25.3 yrs | 127(2)/196 | 12/12 | 64.8% | 6 |
| Nhiệt độ trung bình | 20.76 °C | 112/196 | 8/12 | 56.9% | 5 |
| Nhập khẩu | 13,959 USD million | 108/193 | 10/12 | 55.7% | 5 |
| Xuất khẩu | 11,904 USD million | 102/193 | 10/12 | 52.6% | 5 |
| Tỷ suất sinh | 2.5 TFR | 75/196 | 1/12 | 38.0% | 4 |
| Tỷ lệ giết người | 4.42 per 100k | 117(2)/196 | 1/12 | 59.7% | 5 |
| Chỉ số dân chủ | 5.38 | 83/166 | 10/12 | 49.7% | 5 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 6,333.16 USD | 115/195 | 11/12 | 58.7% | 5 |
| GDP danh nghĩa | 57.09 Billions USD | 93/196 | 9/12 | 47.2% | 5 |
| Mật độ dân số | 11.3 people/km² | 183/197 | 10/12 | 92.6% | 8 |
| Dân số | 12,413,315 | 79/197 | 8/12 | 39.8% | 4 |