Brasil (BRA)

Nam Mỹ

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo12.11 % of GDP78(2)/1786(2)/1143.8%5
Tỷ lệ tự tử7.59 per 100k95/1846/1251.4%5
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động69.29 % of total pop. ages 15-6427/1892/1114.0%3
Cán cân tài khoản vãng lai-3.03 % of GDP118/19111/1261.5%6
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông61.73 % of pop. 25+65/1732/1137.3%4
Dân số dưới 15 tuổi19.67 %121/19610/1261.5%6
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên17.19 % of population 25+75/1755/1142.6%5
Dân số từ 65 tuổi trở lên11.05 %75/1964/1238.0%4
Tỷ lệ đô thị hóa87.9 %26/1975/1212.9%3
Dân số sinh ở nước ngoài0.7 % of total164(5)/19712/1284.0%7
Chi tiêu cho R&D1.19 % of GDP37/1471/1024.8%4
CO2 bình quân đầu người2.2 t CO2/cap83/1935/1242.7%5
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người7.7 L pure alcohol 15+57/1962/1228.8%4
Giá trị gia tăng của dịch vụ59.17 % of GDP77/1872/1140.9%5
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản5.75 % of GDP100/18610/1153.5%5
Tỷ trọng khu vực thứ cấp20.94 % of GDP122/18910/1164.3%6
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên7.94 % of GDP52/1916/1127.0%4
Chi tiêu quân sự0.91 % of GDP115/1939/1259.3%5
Lượng mưa hằng năm1,761 mm/yr48/1966/1224.2%4
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người98.79 kg/year13/1852/126.8%2
Sản lượng điện hàng năm750.53 TWh6/1881/122.9%1
Chi tiêu quân sự20,900 USD million21/1941/1210.6%2
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân2.79 tourists/100 residents152/19611/1277.3%7
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân5.01 trips/100 people120/1957/1261.3%6
Nhập khẩu bình quân đầu người1,800.76 USD/person123/1938/1263.5%6
Xuất khẩu bình quân đầu người1,831.77 USD/person107/1939/1255.2%5
Tỷ lệ hút thuốc12.5 % of adults46(5)/1664(2)/1028.6%4
Lượt khách du lịch xuất cảnh10.63 millions20/1952/1210.0%2
Lượng khách du lịch đến5.91 millions50/1962/1225.3%4
Trữ lượng dầu thô13,000 million bbl15/1042/1013.9%3
Tỷ lệ béo phì28.16 % of adults130/1915/1267.8%6
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người5.8 kg/yr14(2)/1891/127.4%2
Khu vực đồi núi5 %158(7)/19610(2)/1281.9%7
Sản lượng xe cơ giới2,549,595 units8/461/316.3%3
Hồi giáo0.1 %164(15)/1964(5)/1287.0%7
Kitô giáo90.2 %50(2)/1966/1225.5%4
Tuổi trung vị33.5 yrs73(2)/1963/1237.2%4
Nhiệt độ trung bình25.44 °C66/1964/1233.4%4
Nhập khẩu381,758 USD million22/1931/1211.1%3
Xuất khẩu388,333 USD million24/1931/1212.2%3
Tỷ suất sinh1.6 TFR130(2)/1969/1266.3%6
Tỷ lệ giết người19.28 per 100k179/19610/1291.1%8
Chỉ số dân chủ6.7650/1665/1229.8%4
GDP danh nghĩa bình quân đầu người12,312.57 USD80/1955/1240.8%5
GDP danh nghĩa2,292.69 Billions USD11/1961/125.4%2
Mật độ dân số25.26 people/km²164/1976/1283.0%7
Dân số211,998,5737/1971/123.3%1