Brasil (BRA)
Nam Mỹ
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 12.11 % of GDP | 78(2)/178 | 6(2)/11 | 43.8% | 5 |
| Tỷ lệ tự tử | 7.59 per 100k | 95/184 | 6/12 | 51.4% | 5 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 69.29 % of total pop. ages 15-64 | 27/189 | 2/11 | 14.0% | 3 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -3.03 % of GDP | 118/191 | 11/12 | 61.5% | 6 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 61.73 % of pop. 25+ | 65/173 | 2/11 | 37.3% | 4 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 19.67 % | 121/196 | 10/12 | 61.5% | 6 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 17.19 % of population 25+ | 75/175 | 5/11 | 42.6% | 5 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 11.05 % | 75/196 | 4/12 | 38.0% | 4 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 87.9 % | 26/197 | 5/12 | 12.9% | 3 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 0.7 % of total | 164(5)/197 | 12/12 | 84.0% | 7 |
| Chi tiêu cho R&D | 1.19 % of GDP | 37/147 | 1/10 | 24.8% | 4 |
| CO2 bình quân đầu người | 2.2 t CO2/cap | 83/193 | 5/12 | 42.7% | 5 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 7.7 L pure alcohol 15+ | 57/196 | 2/12 | 28.8% | 4 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 59.17 % of GDP | 77/187 | 2/11 | 40.9% | 5 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 5.75 % of GDP | 100/186 | 10/11 | 53.5% | 5 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 20.94 % of GDP | 122/189 | 10/11 | 64.3% | 6 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 7.94 % of GDP | 52/191 | 6/11 | 27.0% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 0.91 % of GDP | 115/193 | 9/12 | 59.3% | 5 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,761 mm/yr | 48/196 | 6/12 | 24.2% | 4 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 98.79 kg/year | 13/185 | 2/12 | 6.8% | 2 |
| Sản lượng điện hàng năm | 750.53 TWh | 6/188 | 1/12 | 2.9% | 1 |
| Chi tiêu quân sự | 20,900 USD million | 21/194 | 1/12 | 10.6% | 2 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 2.79 tourists/100 residents | 152/196 | 11/12 | 77.3% | 7 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 5.01 trips/100 people | 120/195 | 7/12 | 61.3% | 6 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 1,800.76 USD/person | 123/193 | 8/12 | 63.5% | 6 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 1,831.77 USD/person | 107/193 | 9/12 | 55.2% | 5 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 12.5 % of adults | 46(5)/166 | 4(2)/10 | 28.6% | 4 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 10.63 millions | 20/195 | 2/12 | 10.0% | 2 |
| Lượng khách du lịch đến | 5.91 millions | 50/196 | 2/12 | 25.3% | 4 |
| Trữ lượng dầu thô | 13,000 million bbl | 15/104 | 2/10 | 13.9% | 3 |
| Tỷ lệ béo phì | 28.16 % of adults | 130/191 | 5/12 | 67.8% | 6 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 5.8 kg/yr | 14(2)/189 | 1/12 | 7.4% | 2 |
| Khu vực đồi núi | 5 % | 158(7)/196 | 10(2)/12 | 81.9% | 7 |
| Sản lượng xe cơ giới | 2,549,595 units | 8/46 | 1/3 | 16.3% | 3 |
| Hồi giáo | 0.1 % | 164(15)/196 | 4(5)/12 | 87.0% | 7 |
| Kitô giáo | 90.2 % | 50(2)/196 | 6/12 | 25.5% | 4 |
| Tuổi trung vị | 33.5 yrs | 73(2)/196 | 3/12 | 37.2% | 4 |
| Nhiệt độ trung bình | 25.44 °C | 66/196 | 4/12 | 33.4% | 4 |
| Nhập khẩu | 381,758 USD million | 22/193 | 1/12 | 11.1% | 3 |
| Xuất khẩu | 388,333 USD million | 24/193 | 1/12 | 12.2% | 3 |
| Tỷ suất sinh | 1.6 TFR | 130(2)/196 | 9/12 | 66.3% | 6 |
| Tỷ lệ giết người | 19.28 per 100k | 179/196 | 10/12 | 91.1% | 8 |
| Chỉ số dân chủ | 6.76 | 50/166 | 5/12 | 29.8% | 4 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 12,312.57 USD | 80/195 | 5/12 | 40.8% | 5 |
| GDP danh nghĩa | 2,292.69 Billions USD | 11/196 | 1/12 | 5.4% | 2 |
| Mật độ dân số | 25.26 people/km² | 164/197 | 6/12 | 83.0% | 7 |
| Dân số | 211,998,573 | 7/197 | 1/12 | 3.3% | 1 |