Brunei (BRN)
Châu Á
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 10.66 % of GDP | 93/178 | 28/45 | 52.0% | 5 |
| Tỷ lệ tự tử | 3.05 per 100k | 33/184 | 18/47 | 17.7% | 3 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 72.31 % of total pop. ages 15-64 | 12/189 | 10/46 | 6.1% | 2 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 14.53 % of GDP | 10/191 | 4/44 | 5.0% | 2 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 67.87 % of pop. 25+ | 58/173 | 15/43 | 33.2% | 4 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 20.83 % | 115/196 | 34/48 | 58.4% | 5 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 18.51 % of population 25+ | 64/175 | 20/44 | 36.3% | 4 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 6.87 % | 101/196 | 22/48 | 51.3% | 5 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 74.9 % | 61/197 | 18/48 | 30.7% | 4 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 25.9 % of total | 20/197 | 9/48 | 9.9% | 2 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.28 % of GDP | 93/147 | 22/41 | 62.9% | 6 |
| CO2 bình quân đầu người | 21.12 t CO2/cap | 190/193 | 46/48 | 98.2% | 9 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 0.51 L pure alcohol 15+ | 170(3)/196 | 34(3)/48 | 87.0% | 7 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 38.95 % of GDP | 176/187 | 43/45 | 93.9% | 8 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 1.17 % of GDP | 163/186 | 38/45 | 87.4% | 7 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 61.68 % of GDP | 3/189 | 1/47 | 1.3% | 1 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 24.28 % of GDP | 18/191 | 11/46 | 9.2% | 2 |
| Chi tiêu quân sự | 2.43 % of GDP | 35/193 | 17/46 | 17.9% | 3 |
| Lượng mưa hằng năm | 2,722 mm/yr | 13/196 | 2/48 | 6.4% | 2 |
| Sản lượng điện hàng năm | 5.56 TWh | 124/188 | 42/48 | 65.7% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 400 USD million | 107(7)/194 | 38(2)/46 | 56.4% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 23.77 tourists/100 residents | 91/196 | 20/48 | 46.2% | 5 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 64.83 trips/100 people | 24/195 | 6/48 | 12.1% | 3 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 19,692.21 USD/person | 26/193 | 5/47 | 13.2% | 3 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 24,814.09 USD/person | 20/193 | 5/47 | 10.1% | 2 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 14.7 % of adults | 62(2)/166 | 7(2)/44 | 37.3% | 4 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.3 millions | 107(6)/195 | 37(2)/48 | 55.9% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.11 millions | 169/196 | 44/48 | 86.0% | 7 |
| Trữ lượng dầu thô | 1,100 million bbl | 43(2)/104 | 18/36 | 41.3% | 5 |
| Tỷ lệ béo phì | 34.76 % of adults | 166/191 | 41/47 | 86.6% | 7 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.8 kg/yr | 82(4)/189 | 20/46 | 43.9% | 5 |
| Khu vực đồi núi | 44 % | 74(3)/196 | 26(2)/48 | 38.0% | 4 |
| Hồi giáo | 78.8 % | 36/196 | 20/48 | 18.1% | 3 |
| Kitô giáo | 10 % | 146/196 | 14/48 | 74.2% | 6 |
| Tuổi trung vị | 31.1 yrs | 86/196 | 18/48 | 43.6% | 5 |
| Nhiệt độ trung bình | 26.95 °C | 36(2)/196 | 10/47 | 18.4% | 3 |
| Nhập khẩu | 9,112 USD million | 123/193 | 38/47 | 63.5% | 6 |
| Xuất khẩu | 11,482 USD million | 105/193 | 35/47 | 54.1% | 5 |
| Tỷ suất sinh | 1.71 TFR | 117(4)/196 | 32(2)/48 | 60.2% | 6 |
| Tỷ lệ giết người | 0.49 per 100k | 14/196 | 9/48 | 6.9% | 2 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 36,287.89 USD | 39/195 | 8/48 | 19.7% | 3 |
| GDP danh nghĩa | 16.46 Billions USD | 145/196 | 44/48 | 73.7% | 6 |
| Mật độ dân số | 87.09 people/km² | 101/197 | 33/48 | 51.0% | 5 |
| Dân số | 462,721 | 171/197 | 48/48 | 86.5% | 7 |