Bhutan (BTN)

Châu Á

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo7.85 % of GDP127/17837/4571.1%6
Tỷ lệ tự tử4.9 per 100k60/18429/4732.3%4
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động72.6 % of total pop. ages 15-6411/1899/465.6%2
Cán cân tài khoản vãng lai-19.4 % of GDP187/19142/4497.6%9
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông19.23 % of pop. 25+138/17339/4379.5%7
Dân số dưới 15 tuổi20.91 %114/19633/4857.9%5
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên8.48 % of population 25+116/17536/4466.0%6
Dân số từ 65 tuổi trở lên6.49 %111(2)/19625/4856.6%5
Tỷ lệ đô thị hóa42.56 %149/19734/4875.4%6
Dân số sinh ở nước ngoài7 % of total79/19717/4839.8%4
Chi tiêu cho R&D0.1 % of GDP124/14731/4184.0%7
CO2 bình quân đầu người2.31 t CO2/cap86(2)/19316/4844.6%5
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người0.18 L pure alcohol 15+181/19639/4892.1%8
Giá trị gia tăng của dịch vụ52.79 % of GDP114/18722/4560.7%6
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản14.99 % of GDP51/18612/4527.2%4
Tỷ trọng khu vực thứ cấp29.4 % of GDP56/18926/4729.4%4
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên2.73 % of GDP87/19126/4645.3%5
Lượng mưa hằng năm2,200 mm/yr29(2)/1968/4814.8%3
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người15.69 kg/year158/18539/4585.1%7
Sản lượng điện hàng năm11 TWh105/18839/4855.6%5
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân2.65 tourists/100 residents154/19638/4878.3%7
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân9.1 trips/100 people100/19524/4851.0%5
Nhập khẩu bình quân đầu người2,030.26 USD/person114/19327/4758.8%5
Xuất khẩu bình quân đầu người999.34 USD/person126/19333/4765.0%6
Tỷ lệ hút thuốc20.2 % of adults85(2)/16620(2)/4451.2%5
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.07 millions147/19543/4875.1%6
Lượng khách du lịch đến0.02 millions186/19646/4894.6%8
Tỷ lệ béo phì11.91 % of adults46/19116/4723.8%4
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.3 kg/yr120(16)/18930(5)/4667.2%6
Khu vực đồi núi98.8 %3/1961/481.3%1
Hồi giáo0.3 %143(7)/19641(3)/4874.2%6
Kitô giáo0.5 %183(2)/19641(2)/4893.4%8
Tuổi trung vị28.7 yrs104(2)/19627/4853.1%5
Nhiệt độ trung bình10.38 °C158/19639/4780.4%7
Nhập khẩu1,607 USD million167/19346/4786.3%7
Xuất khẩu791 USD million169/19347/4787.3%7
Tỷ suất sinh1.44 TFR159(4)/19641/4881.6%7
Tỷ lệ giết người2.47 per 100k91/19632/4846.2%5
Chỉ số dân chủ5.6579/16614/4647.3%5
GDP danh nghĩa bình quân đầu người4,867.01 USD127/19529/4864.9%6
GDP danh nghĩa3.77 Billions USD168/19647/4885.5%7
Mật độ dân số20.62 people/km²167/19743/4884.5%7
Dân số791,524164/19746/4883.0%7