Botswana (BWA)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 5.55 % of GDP | 143/178 | 40/47 | 80.1% | 7 |
| Tỷ lệ tự tử | 8.35 per 100k | 111/184 | 39/54 | 60.1% | 6 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 63.83 % of total pop. ages 15-64 | 101/189 | 9/54 | 53.2% | 5 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -4.23 % of GDP | 131/191 | 29/54 | 68.3% | 6 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 43.01 % of pop. 25+ | 95/173 | 6/48 | 54.6% | 5 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 32.13 % | 62/196 | 44/54 | 31.4% | 4 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 7.44 % of population 25+ | 123/175 | 14/49 | 70.0% | 6 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 4.04 % | 143/196 | 15/54 | 72.7% | 6 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 67.46 % | 84/197 | 10/54 | 42.4% | 5 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 4.6 % of total | 97/197 | 13/54 | 49.0% | 5 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.56 % of GDP | 66/147 | 10/37 | 44.6% | 5 |
| CO2 bình quân đầu người | 2.93 t CO2/cap | 101/193 | 49/54 | 52.1% | 5 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 7.27 L pure alcohol 15+ | 64/196 | 9/54 | 32.4% | 4 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 63.49 % of GDP | 55/187 | 6/51 | 29.1% | 4 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 1.71 % of GDP | 151/186 | 51/51 | 80.9% | 7 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 29.36 % of GDP | 57/189 | 15/51 | 29.9% | 4 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 1.04 % of GDP | 115/191 | 48/52 | 59.9% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 1.69 % of GDP | 62/193 | 16/54 | 31.9% | 4 |
| Lượng mưa hằng năm | 416 mm/yr | 164/196 | 39/54 | 83.4% | 7 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 29.27 kg/year | 133/185 | 17/52 | 71.6% | 6 |
| Sản lượng điện hàng năm | 3.43 TWh | 133/188 | 25/54 | 70.5% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 350 USD million | 114/194 | 24/54 | 58.5% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 13.49 tourists/100 residents | 112/196 | 10/54 | 56.9% | 5 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 11.9 trips/100 people | 90/195 | 4/52 | 45.9% | 5 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 3,149.37 USD/person | 94/193 | 5/54 | 48.4% | 5 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 3,145.4 USD/person | 87/193 | 6/54 | 44.8% | 5 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 18.8 % of adults | 78/166 | 37/44 | 46.7% | 5 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.3 millions | 107(6)/195 | 14(3)/52 | 55.9% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.34 millions | 144(2)/196 | 32/54 | 73.5% | 6 |
| Tỷ lệ béo phì | 18.82 % of adults | 76(2)/191 | 42/54 | 39.8% | 4 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.3 kg/yr | 120(16)/189 | 10(5)/53 | 67.2% | 6 |
| Khu vực đồi núi | 8 % | 149(3)/196 | 39(2)/54 | 76.3% | 6 |
| Hồi giáo | 0.7 % | 131(2)/196 | 48(2)/54 | 66.8% | 6 |
| Kitô giáo | 72.8 % | 97/196 | 22/54 | 49.2% | 5 |
| Tuổi trung vị | 24.2 yrs | 130/196 | 10/54 | 66.1% | 6 |
| Nhiệt độ trung bình | 22.09 °C | 105/196 | 44/54 | 53.3% | 5 |
| Nhập khẩu | 7,940 USD million | 133/193 | 27/54 | 68.7% | 6 |
| Xuất khẩu | 7,930 USD million | 116/193 | 18/54 | 59.8% | 5 |
| Tỷ suất sinh | 2.66 TFR | 65(2)/196 | 45/54 | 33.2% | 4 |
| Tỷ lệ giết người | 11.37 per 100k | 167/196 | 45/54 | 84.9% | 7 |
| Chỉ số dân chủ | 7.63 | 36/166 | 2/50 | 21.4% | 3 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 8,489.6 USD | 97/195 | 4/54 | 49.5% | 5 |
| GDP danh nghĩa | 20.71 Billions USD | 135/196 | 30/54 | 68.6% | 6 |
| Mật độ dân số | 4.38 people/km² | 190/197 | 52/54 | 96.2% | 9 |
| Dân số | 2,521,139 | 142/197 | 44/54 | 71.8% | 6 |