Cộng hòa Trung Phi (CAF)

Châu Phi

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo17.95 % of GDP28/1784/4715.4%3
Tỷ lệ tự tử9.19 per 100k122/18445/5466.0%6
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động48.85 % of total pop. ages 15-64189/18954/5499.7%9
Cán cân tài khoản vãng lai-9.8 % of GDP167/19146/5487.2%7
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông5.61 % of pop. 25+170/17345/4898.0%9
Dân số dưới 15 tuổi49 %1/1961/540.3%1
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên1.81 % of population 25+170/17544/4996.9%9
Dân số từ 65 tuổi trở lên2.15 %192/19652/5497.7%9
Tỷ lệ đô thị hóa44.12 %144/19730/5472.8%6
Dân số sinh ở nước ngoài1.8 % of total136(4)/19729(3)/5469.5%6
CO2 bình quân đầu người0.07 t CO2/cap4/1934/541.8%1
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người1.75 L pure alcohol 15+148/19636/5475.3%6
Giá trị gia tăng của dịch vụ42.08 % of GDP169/18739/5190.1%8
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản27.9 % of GDP15/18612/517.8%2
Tỷ trọng khu vực thứ cấp20.03 % of GDP128/18937/5167.5%6
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên10.26 % of GDP44/19121/5222.8%3
Chi tiêu quân sự1.35 % of GDP83/19317/5442.7%5
Lượng mưa hằng năm1,343 mm/yr75/19615/5438.0%4
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người35.73 kg/year119/18510/5264.1%6
Sản lượng điện hàng năm0.14 TWh179(2)/18850(2)/5495.2%8
Chi tiêu quân sự50 USD million154(9)/19440(6)/5481.2%7
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân0.66 tourists/100 residents178(2)/19645/5490.8%8
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân0.71 trips/100 people169/19532/5286.4%7
Nhập khẩu bình quân đầu người167.15 USD/person191/19352/5498.7%9
Xuất khẩu bình quân đầu người59.28 USD/person188/19351/5497.2%9
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.04 millions158(2)/19538/5281.0%7
Lượng khách du lịch đến0.04 millions181/19651/5492.1%8
Tỷ lệ béo phì9.9 % of adults28/19116/5414.4%3
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.1 kg/yr157(33)/18923(31)/5391.3%8
Khu vực đồi núi9 %146(2)/19637(2)/5474.5%6
Hồi giáo9 %78/19636/5439.5%4
Kitô giáo79.9 %82(2)/19620/5441.8%5
Tuổi trung vị17.8 yrs184(4)/19642(4)/5494.4%8
Nhiệt độ trung bình25.47 °C64/19622/5432.4%4
Nhập khẩu891 USD million176/19350/5490.9%8
Xuất khẩu316 USD million178/19350/5492.0%8
Tỷ suất sinh5.81 TFR4/1964/541.8%1
Tỷ lệ giết người19.8 per 100k180/19652/5491.6%8
Chỉ số dân chủ1.18163/16650/5097.9%9
GDP danh nghĩa bình quân đầu người612.83 USD191/19552/5497.7%9
GDP danh nghĩa3.71 Billions USD169/19646/5486.0%7
Mật độ dân số8.27 people/km²186/19750/5494.2%8
Dân số5,330,690121/19738/5461.2%6