Canada (CAN)
Bắc Mỹ
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 9.25 % of GDP | 110/178 | 12/22 | 61.5% | 6 |
| Tỷ lệ tự tử | 9.44 per 100k | 125/184 | 18/21 | 67.7% | 6 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 65.09 % of total pop. ages 15-64 | 78/189 | 16/20 | 41.0% | 5 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -0.49 % of GDP | 80/191 | 6/22 | 41.6% | 5 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 89.87 % of pop. 25+ | 13/173 | 2/16 | 7.2% | 2 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 15.11 % | 166/196 | 23/23 | 84.4% | 7 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 34.66 % of population 25+ | 20/175 | 2/16 | 11.1% | 3 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 19.8 % | 31/196 | 1/23 | 15.6% | 3 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 82.7 % | 39/197 | 1/23 | 19.5% | 3 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 23 % of total | 25/197 | 2/23 | 12.4% | 3 |
| Chi tiêu cho R&D | 1.79 % of GDP | 25/147 | 2/14 | 16.7% | 3 |
| CO2 bình quân đầu người | 14.91 t CO2/cap | 184/193 | 22/23 | 95.1% | 8 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 9.89 L pure alcohol 15+ | 33/196 | 2/23 | 16.6% | 3 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 66.39 % of GDP | 37/187 | 10/23 | 19.5% | 3 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 1.6 % of GDP | 152/186 | 16/23 | 81.5% | 7 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 25.33 % of GDP | 83/189 | 8/23 | 43.7% | 5 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 4.95 % of GDP | 72/191 | 2/23 | 37.4% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 1.21 % of GDP | 90/193 | 3/23 | 46.4% | 5 |
| Lượng mưa hằng năm | 537 mm/yr | 153/196 | 23/23 | 77.8% | 7 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 90.96 kg/year | 21/185 | 6/23 | 11.1% | 3 |
| Sản lượng điện hàng năm | 652.43 TWh | 7/188 | 2/23 | 3.5% | 1 |
| Chi tiêu quân sự | 29,300 USD million | 16/194 | 2/23 | 8.0% | 2 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 44.42 tourists/100 residents | 73/196 | 13/23 | 37.0% | 4 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 91.67 trips/100 people | 16/195 | 1/23 | 7.9% | 2 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 17,760.01 USD/person | 28/193 | 1/23 | 14.2% | 3 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 17,627.87 USD/person | 29/193 | 1/23 | 14.8% | 3 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 12.1 % of adults | 43/166 | 8/14 | 25.6% | 4 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 37.85 millions | 6/195 | 2/23 | 2.8% | 1 |
| Lượng khách du lịch đến | 18.34 millions | 20/196 | 3/23 | 9.9% | 2 |
| Trữ lượng dầu thô | 170,000 million bbl | 4/104 | 1/8 | 3.4% | 1 |
| Tỷ lệ béo phì | 25.79 % of adults | 120/191 | 3/23 | 62.6% | 6 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 6.4 kg/yr | 10/189 | 1/23 | 5.0% | 2 |
| Khu vực đồi núi | 36 % | 86(4)/196 | 13(2)/23 | 44.4% | 5 |
| Sản lượng xe cơ giới | 1,342,647 units | 14/46 | 3/3 | 29.3% | 4 |
| Hồi giáo | 2 % | 108(3)/196 | 2/23 | 55.4% | 5 |
| Kitô giáo | 69.9 % | 101/196 | 21/23 | 51.3% | 5 |
| Tuổi trung vị | 41.8 yrs | 30(3)/196 | 1(2)/23 | 15.6% | 3 |
| Nhiệt độ trung bình | -4.03 °C | 196/196 | 23/23 | 99.7% | 9 |
| Nhập khẩu | 733,286 USD million | 11/193 | 2/23 | 5.4% | 2 |
| Xuất khẩu | 727,830 USD million | 13/193 | 2/23 | 6.5% | 2 |
| Tỷ suất sinh | 1.33 TFR | 174(3)/196 | 22/23 | 89.0% | 8 |
| Tỷ lệ giết người | 1.98 per 100k | 78/196 | 1/23 | 39.5% | 4 |
| Chỉ số dân chủ | 9.08 | 9(2)/166 | 1/14 | 5.4% | 2 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 60,304.56 USD | 21/195 | 2/22 | 10.5% | 2 |
| GDP danh nghĩa | 2,420.84 Billions USD | 10/196 | 2/23 | 4.8% | 2 |
| Mật độ dân số | 4.56 people/km² | 189/197 | 23/23 | 95.7% | 8 |
| Dân số | 41,288,599 | 37/197 | 3/23 | 18.5% | 3 |