Canada (CAN)

Bắc Mỹ

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo9.25 % of GDP110/17812/2261.5%6
Tỷ lệ tự tử9.44 per 100k125/18418/2167.7%6
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động65.09 % of total pop. ages 15-6478/18916/2041.0%5
Cán cân tài khoản vãng lai-0.49 % of GDP80/1916/2241.6%5
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông89.87 % of pop. 25+13/1732/167.2%2
Dân số dưới 15 tuổi15.11 %166/19623/2384.4%7
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên34.66 % of population 25+20/1752/1611.1%3
Dân số từ 65 tuổi trở lên19.8 %31/1961/2315.6%3
Tỷ lệ đô thị hóa82.7 %39/1971/2319.5%3
Dân số sinh ở nước ngoài23 % of total25/1972/2312.4%3
Chi tiêu cho R&D1.79 % of GDP25/1472/1416.7%3
CO2 bình quân đầu người14.91 t CO2/cap184/19322/2395.1%8
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người9.89 L pure alcohol 15+33/1962/2316.6%3
Giá trị gia tăng của dịch vụ66.39 % of GDP37/18710/2319.5%3
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản1.6 % of GDP152/18616/2381.5%7
Tỷ trọng khu vực thứ cấp25.33 % of GDP83/1898/2343.7%5
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên4.95 % of GDP72/1912/2337.4%4
Chi tiêu quân sự1.21 % of GDP90/1933/2346.4%5
Lượng mưa hằng năm537 mm/yr153/19623/2377.8%7
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người90.96 kg/year21/1856/2311.1%3
Sản lượng điện hàng năm652.43 TWh7/1882/233.5%1
Chi tiêu quân sự29,300 USD million16/1942/238.0%2
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân44.42 tourists/100 residents73/19613/2337.0%4
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân91.67 trips/100 people16/1951/237.9%2
Nhập khẩu bình quân đầu người17,760.01 USD/person28/1931/2314.2%3
Xuất khẩu bình quân đầu người17,627.87 USD/person29/1931/2314.8%3
Tỷ lệ hút thuốc12.1 % of adults43/1668/1425.6%4
Lượt khách du lịch xuất cảnh37.85 millions6/1952/232.8%1
Lượng khách du lịch đến18.34 millions20/1963/239.9%2
Trữ lượng dầu thô170,000 million bbl4/1041/83.4%1
Tỷ lệ béo phì25.79 % of adults120/1913/2362.6%6
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người6.4 kg/yr10/1891/235.0%2
Khu vực đồi núi36 %86(4)/19613(2)/2344.4%5
Sản lượng xe cơ giới1,342,647 units14/463/329.3%4
Hồi giáo2 %108(3)/1962/2355.4%5
Kitô giáo69.9 %101/19621/2351.3%5
Tuổi trung vị41.8 yrs30(3)/1961(2)/2315.6%3
Nhiệt độ trung bình-4.03 °C196/19623/2399.7%9
Nhập khẩu733,286 USD million11/1932/235.4%2
Xuất khẩu727,830 USD million13/1932/236.5%2
Tỷ suất sinh1.33 TFR174(3)/19622/2389.0%8
Tỷ lệ giết người1.98 per 100k78/1961/2339.5%4
Chỉ số dân chủ9.089(2)/1661/145.4%2
GDP danh nghĩa bình quân đầu người60,304.56 USD21/1952/2210.5%2
GDP danh nghĩa2,420.84 Billions USD10/1962/234.8%2
Mật độ dân số4.56 people/km²189/19723/2395.7%8
Dân số41,288,59937/1973/2318.5%3