Chile (CHL)

Nam Mỹ

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo9.01 % of GDP114/17810/1163.8%6
Tỷ lệ tự tử7.69 per 100k99/1847/1253.5%5
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động68.9 % of total pop. ages 15-6430/1893/1115.6%3
Cán cân tài khoản vãng lai-1.47 % of GDP98/1918/1251.0%5
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông69.84 % of pop. 25+56/1731/1132.1%4
Dân số dưới 15 tuổi16.97 %148/19612/1275.3%6
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên22.27 % of population 25+50/1751/1128.3%4
Dân số từ 65 tuổi trở lên14.14 %58/1962/1229.3%4
Tỷ lệ đô thị hóa89 %22/1974/1210.9%2
Dân số sinh ở nước ngoài7.8 % of total76/1972/1238.3%4
Chi tiêu cho R&D0.39 % of GDP76/1475/1051.4%5
CO2 bình quân đầu người4.45 t CO2/cap133(2)/19311(2)/1268.9%6
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người7.56 L pure alcohol 15+60/1963/1230.4%4
Giá trị gia tăng của dịch vụ56.08 % of GDP101/1875/1153.7%5
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản3.91 % of GDP113/18611/1160.5%6
Tỷ trọng khu vực thứ cấp30.09 % of GDP55/1896/1128.8%4
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên16.9 % of GDP31/1912/1116.0%3
Chi tiêu quân sự1.54 % of GDP74/1935/1238.1%4
Lượng mưa hằng năm1,522 mm/yr64/1968/1232.4%4
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người92.12 kg/year19/1853/1210.0%2
Sản lượng điện hàng năm88.5 TWh41/1884/1221.5%3
Chi tiêu quân sự5,600 USD million43/1943/1221.9%3
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân18.87 tourists/100 residents102/1965/1251.8%5
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân20.69 trips/100 people74/1953/1237.7%4
Nhập khẩu bình quân đầu người5,035.78 USD/person80/1933/1241.2%5
Xuất khẩu bình quân đầu người5,622.23 USD/person65/1933/1233.4%4
Tỷ lệ hút thuốc27.9 % of adults128/16610/1076.8%6
Lượt khách du lịch xuất cảnh4.09 millions38/1953/1219.2%3
Lượng khách du lịch đến3.73 millions69/1965/1234.9%4
Trữ lượng dầu thô150 million bbl70/10410/1066.8%6
Tỷ lệ béo phì38.61 % of adults174/19112/1290.8%8
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.5 kg/yr94(12)/1897(5)/1252.4%5
Khu vực đồi núi58 %44(4)/1962/1223.0%3
Hồi giáo0.1 %164(15)/1964(5)/1287.0%7
Kitô giáo79.9 %82(2)/1969/1241.8%5
Tuổi trung vị35 yrs65/1962/1232.9%4
Nhiệt độ trung bình9.39 °C168/19612/1285.5%7
Nhập khẩu99,531 USD million47/1932/1224.1%4
Xuất khẩu111,122 USD million44/1932/1222.5%3
Tỷ suất sinh1.13 TFR189/19612/1296.2%9
Tỷ lệ giết người6.35 per 100k133/1963/1267.6%6
Chỉ số dân chủ7.9727/1662/1216.0%3
GDP danh nghĩa bình quân đầu người20,239.76 USD61/1953/1231.0%4
GDP danh nghĩa363.3 Billions USD46/1964/1223.2%4
Mật độ dân số26.46 people/km²160/1974/1281.0%7
Dân số19,764,77166/1976/1233.2%4