Trung Quốc (CHN)
Châu Á
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 24.87 % of GDP | 7/178 | 4/45 | 3.7% | 1 |
| Tỷ lệ tự tử | 8.95 per 100k | 120/184 | 38/47 | 64.9% | 6 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 69.33 % of total pop. ages 15-64 | 24/189 | 14/46 | 12.4% | 3 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 2.26 % of GDP | 55/191 | 19/44 | 28.5% | 4 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 31.77 % of pop. 25+ | 115/173 | 32/43 | 66.2% | 6 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 16.01 % | 156/196 | 42/48 | 79.3% | 7 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 7.68 % of population 25+ | 121/175 | 37/44 | 68.9% | 6 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 14.67 % | 56/196 | 6/48 | 28.3% | 4 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 65.89 % | 88/197 | 23/48 | 44.4% | 5 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 0.1 % of total | 193(4)/197 | 46(3)/48 | 98.5% | 9 |
| Chi tiêu cho R&D | 2.58 % of GDP | 16/147 | 5/41 | 10.5% | 2 |
| CO2 bình quân đầu người | 9.24 t CO2/cap | 173/193 | 36/48 | 89.4% | 8 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 4.58 L pure alcohol 15+ | 96/196 | 11/48 | 48.7% | 5 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 56.75 % of GDP | 98/187 | 16/45 | 52.1% | 5 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 6.78 % of GDP | 91/186 | 25/45 | 48.7% | 5 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 36.48 % of GDP | 26/189 | 18/47 | 13.5% | 3 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 1.71 % of GDP | 102/191 | 30/46 | 53.1% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 1.52 % of GDP | 75/193 | 27/46 | 38.6% | 4 |
| Lượng mưa hằng năm | 645 mm/yr | 137/196 | 25/48 | 69.6% | 6 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 70.57 kg/year | 58/185 | 10/45 | 31.1% | 4 |
| Sản lượng điện hàng năm | 10,579.7 TWh | 1/188 | 1/48 | 0.3% | 1 |
| Chi tiêu quân sự | 314,000 USD million | 2/194 | 1/46 | 0.8% | 1 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 2.52 tourists/100 residents | 159/196 | 39/48 | 80.9% | 7 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 6.22 trips/100 people | 115/195 | 27/48 | 58.7% | 5 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 2,284.88 USD/person | 110/193 | 25/47 | 56.7% | 5 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 2,691.99 USD/person | 89/193 | 23/47 | 45.9% | 5 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 23.1 % of adults | 104/166 | 29/44 | 62.3% | 6 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 87.63 millions | 3/195 | 1/48 | 1.3% | 1 |
| Lượng khách du lịch đến | 35.5 millions | 8/196 | 2/48 | 3.8% | 1 |
| Trữ lượng dầu thô | 26,000 million bbl | 13/104 | 7/36 | 12.0% | 3 |
| Tỷ lệ béo phì | 8.23 % of adults | 22/191 | 10/47 | 11.3% | 3 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.7 kg/yr | 86(3)/189 | 21(2)/46 | 45.8% | 5 |
| Khu vực đồi núi | 58 % | 44(4)/196 | 17(2)/48 | 23.0% | 3 |
| Sản lượng xe cơ giới | 31,281,592 units | 1/46 | 1/17 | 1.1% | 1 |
| Hồi giáo | 1.8 % | 113/196 | 39/48 | 57.4% | 5 |
| Kitô giáo | 5.1 % | 155/196 | 22/48 | 78.8% | 7 |
| Tuổi trung vị | 38.4 yrs | 47/196 | 6/48 | 23.7% | 4 |
| Nhiệt độ trung bình | 7.59 °C | 178/196 | 42/47 | 90.6% | 8 |
| Nhập khẩu | 3,219,343 USD million | 2/193 | 1/47 | 0.8% | 1 |
| Xuất khẩu | 3,792,950 USD million | 1/193 | 1/47 | 0.3% | 1 |
| Tỷ suất sinh | 1.02 TFR | 192/196 | 45/48 | 97.7% | 9 |
| Tỷ lệ giết người | 0.5 per 100k | 15/196 | 10/48 | 7.4% | 2 |
| Chỉ số dân chủ | 2.24 | 141/166 | 35/46 | 84.6% | 7 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 14,873.57 USD | 74/195 | 17/48 | 37.7% | 4 |
| GDP danh nghĩa | 20,650.75 Billions USD | 2/196 | 1/48 | 0.8% | 1 |
| Mật độ dân số | 150.26 people/km² | 62/197 | 20/48 | 31.2% | 4 |
| Dân số | 1,408,975,000 | 2/197 | 2/48 | 0.8% | 1 |