Bờ Biển Ngà (CIV)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 12.92 % of GDP | 64/178 | 12/47 | 35.7% | 4 |
| Tỷ lệ tự tử | 7.39 per 100k | 92/184 | 31/54 | 49.7% | 5 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 56.52 % of total pop. ages 15-64 | 167/189 | 35/54 | 88.1% | 7 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -4.47 % of GDP | 136/191 | 33/54 | 70.9% | 6 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 16.81 % of pop. 25+ | 140/173 | 23/48 | 80.6% | 7 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 40.87 % | 21(2)/196 | 19(2)/54 | 10.7% | 2 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 4.98 % of population 25+ | 144/175 | 25/49 | 82.0% | 7 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 2.61 % | 183/196 | 45/54 | 93.1% | 8 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 53.97 % | 128/197 | 22/54 | 64.7% | 6 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 9 % of total | 70/197 | 7/54 | 35.3% | 4 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.07 % of GDP | 131/147 | 32/37 | 88.8% | 7 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.51 t CO2/cap | 35/193 | 31/54 | 17.9% | 3 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 2.85 L pure alcohol 15+ | 128/196 | 31/54 | 65.1% | 6 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 51.86 % of GDP | 117/187 | 16/51 | 62.3% | 6 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 15.86 % of GDP | 48(2)/186 | 30/51 | 25.8% | 4 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 24.04 % of GDP | 96/189 | 27/51 | 50.5% | 5 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 4.74 % of GDP | 74/191 | 34/52 | 38.5% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 0.54 % of GDP | 162/193 | 42/54 | 83.7% | 7 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,348 mm/yr | 74/196 | 14/54 | 37.5% | 4 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 11.24 kg/year | 168/185 | 38/52 | 90.5% | 8 |
| Sản lượng điện hàng năm | 10.79 TWh | 106/188 | 16/54 | 56.1% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 600 USD million | 95(6)/194 | 16(3)/54 | 50.0% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 6.42 tourists/100 residents | 131/196 | 18/54 | 66.6% | 6 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 0.94 trips/100 people | 162/195 | 28/52 | 82.8% | 7 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 733.54 USD/person | 151/193 | 24/54 | 78.0% | 7 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 747.85 USD/person | 137/193 | 18/54 | 70.7% | 6 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 8 % of adults | 15/166 | 12/44 | 8.7% | 2 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.3 millions | 107(6)/195 | 14(3)/52 | 55.9% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến | 2.05 millions | 81/196 | 6/54 | 41.1% | 5 |
| Trữ lượng dầu thô | 100 million bbl | 72(6)/104 | 20/24 | 71.2% | 6 |
| Tỷ lệ béo phì | 11.8 % of adults | 44/191 | 26/54 | 22.8% | 3 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.1 kg/yr | 157(33)/189 | 23(31)/53 | 91.3% | 8 |
| Khu vực đồi núi | 9 % | 146(2)/196 | 37(2)/54 | 74.5% | 6 |
| Hồi giáo | 42.5 % | 51/196 | 21/54 | 25.8% | 4 |
| Kitô giáo | 33.4 % | 131/196 | 35/54 | 66.6% | 6 |
| Tuổi trung vị | 19 yrs | 172/196 | 31/54 | 87.5% | 7 |
| Nhiệt độ trung bình | 26.8 °C | 40/196 | 18/54 | 20.2% | 3 |
| Nhập khẩu | 23,425 USD million | 88/193 | 11/54 | 45.3% | 5 |
| Xuất khẩu | 23,882 USD million | 86/193 | 11/54 | 44.3% | 5 |
| Tỷ suất sinh | 4.17 TFR | 18/196 | 16/54 | 8.9% | 2 |
| Tỷ lệ giết người | 11.8 per 100k | 169/196 | 46/54 | 86.0% | 7 |
| Chỉ số dân chủ | 4.24 | 103/166 | 21/50 | 61.7% | 6 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 3,313.29 USD | 141/195 | 19/54 | 72.1% | 6 |
| GDP danh nghĩa | 111.45 Billions USD | 71/196 | 9/54 | 36.0% | 4 |
| Mật độ dân số | 98.01 people/km² | 93/197 | 18/54 | 47.0% | 5 |
| Dân số | 31,934,230 | 50/197 | 16/54 | 25.1% | 4 |