Cameroon (CMR)

Châu Phi

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo12.88 % of GDP65(2)/17813/4736.5%4
Tỷ lệ tự tử8.5 per 100k112(2)/18440(2)/5460.9%6
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động55.76 % of total pop. ages 15-64171/18938/5490.2%8
Cán cân tài khoản vãng lai-3.28 % of GDP120/19124/5462.6%6
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông14.26 % of pop. 25+146/17327/4884.1%7
Dân số dưới 15 tuổi41.44 %17/19616/548.4%2
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên6.42 % of population 25+132/17519/4975.1%6
Dân số từ 65 tuổi trở lên2.79 %179/19642/5491.1%8
Tỷ lệ đô thị hóa55.4 %124/19719/5462.7%6
Dân số sinh ở nước ngoài2.2 % of total132(2)/19727(2)/5467.0%6
CO2 bình quân đầu người0.38 t CO2/cap30(2)/19327(2)/5415.5%3
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người9.6 L pure alcohol 15+35/1965/5417.6%3
Giá trị gia tăng của dịch vụ50.72 % of GDP125/18719/5166.6%6
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản18.46 % of GDP41/18628/5121.8%3
Tỷ trọng khu vực thứ cấp23.24 % of GDP103/18929/5154.2%5
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên5.53 % of GDP66(2)/19131(2)/5234.6%4
Chi tiêu quân sự0.89 % of GDP117(2)/19328(2)/5460.6%6
Lượng mưa hằng năm1,604 mm/yr58/19610/5429.3%4
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người14.99 kg/year159/18532/5285.7%7
Sản lượng điện hàng năm7.26 TWh115/18820/5460.9%6
Chi tiêu quân sự600 USD million95(6)/19416(3)/5450.0%5
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân1.85 tourists/100 residents166/19637/5484.4%7
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân0.69 trips/100 people171/19534/5287.4%7
Nhập khẩu bình quân đầu người372.72 USD/person167/19333/5486.3%7
Xuất khẩu bình quân đầu người255.77 USD/person164/19333/5484.7%7
Tỷ lệ hút thuốc6.1 % of adults8/1666/444.5%2
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.2 millions120(7)/19519(5)/5262.8%6
Lượng khách du lịch đến0.54 millions131(2)/19624/5466.8%6
Trữ lượng dầu thô200 million bbl60(10)/10417(3)/2461.5%6
Tỷ lệ béo phì15.18 % of adults58/19134/5430.1%4
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.1 kg/yr157(33)/18923(31)/5391.3%8
Khu vực đồi núi28 %100(6)/19615(3)/5452.0%5
Hồi giáo21 %57/19626/5428.8%4
Kitô giáo68 %102/19624/5451.8%5
Tuổi trung vị18.7 yrs173(3)/19632(3)/5488.5%7
Nhiệt độ trung bình24.8 °C75/19626/5438.0%4
Nhập khẩu10,855 USD million118/19321/5460.9%6
Xuất khẩu7,449 USD million119/19319/5461.4%6
Tỷ suất sinh4.19 TFR16(2)/19614(2)/548.2%2
Tỷ lệ giết người6.76 per 100k137/19629/5469.6%6
Chỉ số dân chủ2.56135/16637/5081.0%7
GDP danh nghĩa bình quân đầu người2,125.44 USD156/19524/5479.7%7
GDP danh nghĩa67.52 Billions USD89/19614/5445.2%5
Mật độ dân số60.02 people/km²129/19729/5465.2%6
Dân số29,123,74452/19717/5426.1%4