Colombia (COL)

Nam Mỹ

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo10.1 % of GDP98/1788/1154.8%5
Tỷ lệ tự tử4.96 per 100k62/1843/1233.4%4
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động69.95 % of total pop. ages 15-6420/1891/1110.3%2
Cán cân tài khoản vãng lai-1.67 % of GDP104/1919/1254.2%5
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông58.82 % of pop. 25+68/1733/1139.0%4
Dân số dưới 15 tuổi20.27 %118/1969/1259.9%5
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên17.68 % of population 25+70/1754/1139.7%4
Dân số từ 65 tuổi trở lên9.78 %79/1965/1240.1%5
Tỷ lệ đô thị hóa78.52 %53/1977/1226.6%4
Dân số sinh ở nước ngoài5.8 % of total88/1974/1244.4%5
Chi tiêu cho R&D0.29 % of GDP87/1477/1058.8%5
CO2 bình quân đầu người1.97 t CO2/cap78/1933/1240.2%5
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người4.24 L pure alcohol 15+103/1969/1252.3%5
Giá trị gia tăng của dịch vụ58.14 % of GDP84/1873/1144.7%5
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản9.28 % of GDP72/1863/1138.4%4
Tỷ trọng khu vực thứ cấp23.06 % of GDP106/1899/1155.8%5
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên5.32 % of GDP69/1918/1135.9%4
Chi tiêu quân sự3.27 % of GDP20/1931/1210.1%2
Lượng mưa hằng năm3,240 mm/yr2/1961/120.8%1
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người62.91 kg/year73/1857/1239.2%4
Sản lượng điện hàng năm90.36 TWh40/1883/1221.0%3
Chi tiêu quân sự15,100 USD million24(2)/1942/1212.4%3
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân10.65 tourists/100 residents120/1967/1261.0%6
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân2.42 trips/100 people138/19511/1270.5%6
Nhập khẩu bình quân đầu người1,655.28 USD/person127/19310/1265.5%6
Xuất khẩu bình quân đầu người1,302.15 USD/person117/19310/1260.4%6
Tỷ lệ hút thuốc8.3 % of adults18(2)/1662/1010.8%2
Lượt khách du lịch xuất cảnh1.28 millions72/1956/1236.7%4
Lượng khách du lịch đến5.63 millions53/1963/1226.8%4
Trữ lượng dầu thô1,800 million bbl38(2)/1047/1036.5%4
Tỷ lệ béo phì23.77 % of adults114/1912/1259.4%5
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.4 kg/yr106(14)/18912/1259.3%5
Khu vực đồi núi42 %77(2)/1965/1239.3%4
Sản lượng xe cơ giới23,778 units40/463/385.9%7
Hồi giáo0.1 %164(15)/1964(5)/1287.0%7
Kitô giáo92.8 %42(3)/1964/1221.7%3
Tuổi trung vị31.3 yrs85/1965/1243.1%5
Nhiệt độ trung bình25 °C71/1965/1236.0%4
Nhập khẩu87,542 USD million50/1933/1225.6%4
Xuất khẩu68,866 USD million53/1935/1227.2%4
Tỷ suất sinh1.62 TFR127(3)/1968/1265.1%6
Tỷ lệ giết người24.91 per 100k183/19611/1293.1%8
Chỉ số dân chủ6.0473(2)/1667(2)/1244.0%5
GDP danh nghĩa bình quân đầu người10,103.71 USD90/1957/1245.9%5
GDP danh nghĩa462.25 Billions USD38/1963/1219.1%3
Mật độ dân số47.16 people/km²139/1972/1270.3%6
Dân số52,886,36328/1972/1214.0%3