Comoros (COM)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ tự tử | 6 per 100k | 75/184 | 21/54 | 40.5% | 5 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 58.41 % of total pop. ages 15-64 | 150/189 | 21/54 | 79.1% | 7 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -5.5 % of GDP | 143/191 | 34/54 | 74.6% | 6 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 22.79 % of pop. 25+ | 129/173 | 18/48 | 74.3% | 6 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 37.12 % | 43/196 | 37/54 | 21.7% | 3 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 14.06 % of population 25+ | 89/175 | 3/49 | 50.6% | 5 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 4.47 % | 135/196 | 11/54 | 68.6% | 6 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 33.54 % | 167/197 | 41/54 | 84.5% | 7 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 1.4 % of total | 149/197 | 35/54 | 75.4% | 6 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.34 t CO2/cap | 25(4)/193 | 23(3)/54 | 13.5% | 3 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 0.23 L pure alcohol 15+ | 179(2)/196 | 48/54 | 91.3% | 8 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 50.07 % of GDP | 128/187 | 21/51 | 68.2% | 6 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 36.63 % of GDP | 4/186 | 3/51 | 1.9% | 1 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 9.56 % of GDP | 184/189 | 50/51 | 97.1% | 9 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 1.63 % of GDP | 103/191 | 46/52 | 53.7% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 0.57 % of GDP | 158/193 | 41/54 | 81.6% | 7 |
| Lượng mưa hằng năm | 900 mm/yr | 107(2)/196 | 28(2)/54 | 54.6% | 5 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 29.33 kg/year | 132/185 | 16/52 | 71.1% | 6 |
| Sản lượng điện hàng năm | 0.14 TWh | 179(2)/188 | 50(2)/54 | 95.2% | 8 |
| Chi tiêu quân sự | 10 USD million | 172(11)/194 | 52(2)/54 | 91.0% | 8 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 3.35 tourists/100 residents | 148/196 | 26/54 | 75.3% | 6 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 2.31 trips/100 people | 140/195 | 17/52 | 71.5% | 6 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 615.03 USD/person | 154/193 | 25/54 | 79.5% | 7 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 161.55 USD/person | 172/193 | 40/54 | 88.9% | 7 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 10.2 % of adults | 28(3)/166 | 18(2)/44 | 17.2% | 3 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.02 millions | 168(11)/195 | 40(7)/52 | 88.5% | 7 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.03 millions | 183/196 | 53/54 | 93.1% | 8 |
| Tỷ lệ béo phì | 15.62 % of adults | 62/191 | 37/54 | 32.2% | 4 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.2 kg/yr | 136(21)/189 | 15(8)/53 | 77.0% | 6 |
| Khu vực đồi núi | 65 % | 32(5)/196 | 3/54 | 17.1% | 3 |
| Hồi giáo | 98.3 % | 12/196 | 6/54 | 5.9% | 2 |
| Kitô giáo | 1.4 % | 177(3)/196 | 48/54 | 90.6% | 8 |
| Tuổi trung vị | 20.4 yrs | 154(2)/196 | 17/54 | 78.6% | 7 |
| Nhiệt độ trung bình | 23.73 °C | 91/196 | 32/54 | 46.2% | 5 |
| Nhập khẩu | 533 USD million | 184/193 | 53/54 | 95.1% | 8 |
| Xuất khẩu | 140 USD million | 181/193 | 52/54 | 93.5% | 8 |
| Tỷ suất sinh | 3.76 TFR | 30/196 | 28/54 | 15.1% | 3 |
| Tỷ lệ giết người | 7.6 per 100k | 146/196 | 33/54 | 74.2% | 6 |
| Chỉ số dân chủ | 2.81 | 124(2)/166 | 32/50 | 74.7% | 6 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 1,950.98 USD | 158/195 | 26/54 | 80.8% | 7 |
| GDP danh nghĩa | 1.77 Billions USD | 182/196 | 53/54 | 92.6% | 8 |
| Mật độ dân số | 456.95 people/km² | 20/197 | 4/54 | 9.9% | 2 |
| Dân số | 866,628 | 161/197 | 51/54 | 81.5% | 7 |