Cabo Verde (CPV)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 5.14 % of GDP | 148/178 | 42/47 | 82.9% | 7 |
| Tỷ lệ tự tử | 14.9 per 100k | 156/184 | 50/54 | 84.5% | 7 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 67.59 % of total pop. ages 15-64 | 40/189 | 3/54 | 20.9% | 3 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 3.91 % of GDP | 39(2)/191 | 7/54 | 20.4% | 3 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 26.51 % of pop. 25+ | 120/173 | 12/48 | 69.1% | 6 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 25.55 % | 93/196 | 51/54 | 47.2% | 5 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 9.2 % of population 25+ | 112/175 | 9/49 | 63.7% | 6 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 6.86 % | 102/196 | 5/54 | 51.8% | 5 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 76.77 % | 57/197 | 3/54 | 28.7% | 4 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 3.1 % of total | 115(2)/197 | 19(2)/54 | 58.4% | 5 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.07 % of GDP | 133/147 | 34/37 | 90.1% | 8 |
| CO2 bình quân đầu người | 1.71 t CO2/cap | 74/193 | 43/54 | 38.1% | 4 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 6.01 L pure alcohol 15+ | 79/196 | 15/54 | 40.1% | 5 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 68.72 % of GDP | 29/187 | 3/51 | 15.2% | 3 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 4.92 % of GDP | 105/186 | 43/51 | 56.2% | 5 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 10.67 % of GDP | 177/189 | 49/51 | 93.4% | 8 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 17.66 % of GDP | 29/191 | 13/52 | 14.9% | 3 |
| Chi tiêu quân sự | 0.32 % of GDP | 182/193 | 52/54 | 94.0% | 8 |
| Lượng mưa hằng năm | 228 mm/yr | 177(2)/196 | 47/54 | 90.3% | 8 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 38.75 kg/year | 114/185 | 9/52 | 61.4% | 6 |
| Sản lượng điện hàng năm | 0.52 TWh | 162/188 | 42/54 | 85.9% | 7 |
| Chi tiêu quân sự | 10 USD million | 172(11)/194 | 52(2)/54 | 91.0% | 8 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 150.51 tourists/100 residents | 33/196 | 2/54 | 16.6% | 3 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 9.53 trips/100 people | 97/195 | 6/52 | 49.5% | 5 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 2,806.37 USD/person | 99/193 | 7/54 | 51.0% | 5 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 1,628.95 USD/person | 113/193 | 12/54 | 58.3% | 5 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 11 % of adults | 35/166 | 22/44 | 20.8% | 3 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.05 millions | 149(8)/195 | 32(5)/52 | 77.9% | 7 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.79 millions | 121/196 | 20/54 | 61.5% | 6 |
| Tỷ lệ béo phì | 15.6 % of adults | 61/191 | 36/54 | 31.7% | 4 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.5 kg/yr | 94(12)/189 | 3(3)/53 | 52.4% | 5 |
| Khu vực đồi núi | 68 % | 25(4)/196 | 2/54 | 13.3% | 3 |
| Hồi giáo | 1.5 % | 117(4)/196 | 43(3)/54 | 60.2% | 6 |
| Kitô giáo | 97 % | 11(2)/196 | 1/54 | 5.6% | 2 |
| Tuổi trung vị | 26.8 yrs | 123/196 | 8/54 | 62.5% | 6 |
| Nhiệt độ trung bình | 22.53 °C | 103/196 | 42/54 | 52.3% | 5 |
| Nhập khẩu | 1,473 USD million | 169/193 | 47/54 | 87.3% | 7 |
| Xuất khẩu | 855 USD million | 168/193 | 46/54 | 86.8% | 7 |
| Tỷ suất sinh | 1.5 TFR | 145(6)/196 | 53/54 | 75.0% | 6 |
| Tỷ lệ giết người | 7 per 100k | 142/196 | 31/54 | 72.2% | 6 |
| Chỉ số dân chủ | 7.58 | 37(2)/166 | 3/50 | 22.3% | 3 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 6,670.32 USD | 111/195 | 8/54 | 56.7% | 5 |
| GDP danh nghĩa | 3.14 Billions USD | 171/196 | 47/54 | 87.0% | 7 |
| Mật độ dân số | 129.61 people/km² | 71/197 | 13/54 | 35.8% | 4 |
| Dân số | 524,877 | 170/197 | 52/54 | 86.0% | 7 |