Costa Rica (CRI)

Bắc Mỹ

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo12.96 % of GDP63/1787/2235.1%4
Tỷ lệ tự tử8.06 per 100k105/18417/2156.8%5
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động68.98 % of total pop. ages 15-6429/1896/2015.1%3
Cán cân tài khoản vãng lai-0.95 % of GDP91/1919/2247.4%5
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông43.34 % of pop. 25+94/17310/1654.0%5
Dân số dưới 15 tuổi18.8 %126/19612/2364.0%6
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên16.83 % of population 25+77/1755/1643.7%5
Dân số từ 65 tuổi trở lên12.23 %68/1968/2334.4%4
Tỷ lệ đô thị hóa79.31 %47/1975/2323.6%4
Dân số sinh ở nước ngoài12.2 % of total54(2)/1979/2327.4%4
Chi tiêu cho R&D0.34 % of GDP83/1474/1456.1%5
CO2 bình quân đầu người1.66 t CO2/cap72/19311/2337.0%4
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người3.4 L pure alcohol 15+118/19618/2359.9%5
Giá trị gia tăng của dịch vụ68.78 % of GDP28/1878/2314.7%3
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản3.56 % of GDP118/18611/2363.2%6
Tỷ trọng khu vực thứ cấp19.71 % of GDP129/18913/2368.0%6
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.76 % of GDP122/19110/2363.6%6
Chi tiêu quân sự0.55 % of GDP161/19317/2383.2%7
Lượng mưa hằng năm2,926 mm/yr10/1962/234.8%2
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người60.28 kg/year81/18516/2343.5%5
Sản lượng điện hàng năm12.81 TWh101/1888/2353.5%5
Chi tiêu quân sự600 USD million95(6)/1944(2)/2350.0%5
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân48.73 tourists/100 residents71/19612/2336.0%4
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân6.24 trips/100 people114/19518/2358.2%5
Nhập khẩu bình quân đầu người6,096.4 USD/person70/19312/2336.0%4
Xuất khẩu bình quân đầu người7,167.77 USD/person59/1939/2330.3%4
Tỷ lệ hút thuốc8.4 % of adults20(2)/1663/1412.0%3
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.32 millions104/1959/2353.1%5
Lượng khách du lịch đến2.5 millions78(2)/1968/2339.8%4
Tỷ lệ béo phì31.4 % of adults151/19111/2378.8%7
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người1.1 kg/yr74(6)/1895(5)/2340.2%5
Khu vực đồi núi55 %51(9)/1965(2)/2327.8%4
Hồi giáo0.2 %150(14)/19612(4)/2379.6%7
Kitô giáo91.1 %48(2)/19612/2324.5%4
Tuổi trung vị33.7 yrs69(3)/1969/2335.5%4
Nhiệt độ trung bình24.83 °C74/19617/2337.5%4
Nhập khẩu31,274 USD million79/1937/2340.7%5
Xuất khẩu36,770 USD million73/1935/2337.6%4
Tỷ suất sinh1.31 TFR177(2)/19623/2390.3%8
Tỷ lệ giết người17.75 per 100k177/19611/2390.1%8
Chỉ số dân chủ8.2919/1662/1411.1%3
GDP danh nghĩa bình quân đầu người20,299.19 USD60/1958/2230.5%4
GDP danh nghĩa109.14 Billions USD73/1966/2337.0%4
Mật độ dân số99.99 people/km²91/19714/2345.9%5
Dân số5,129,910126/19711/2363.7%6