Cuba (CUB)

Bắc Mỹ

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo10.68 % of GDP92/17811/2251.4%5
Tỷ lệ tự tử13.79 per 100k148/18420/2180.2%7
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động68.14 % of total pop. ages 15-6437/1898/2019.3%3
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông55.33 % of pop. 25+76/1736/1643.6%5
Dân số dưới 15 tuổi15.29 %165/19622/2383.9%7
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên15.33 % of population 25+81/1756/1646.0%5
Dân số từ 65 tuổi trở lên16.57 %46/1963/2323.2%4
Tỷ lệ đô thị hóa77.17 %54/1976/2327.2%4
Dân số sinh ở nước ngoài0.02 % of total197/19723/2399.7%9
Chi tiêu cho R&D0.44 % of GDP71(2)/1473/1448.3%5
CO2 bình quân đầu người1.92 t CO2/cap76/19312/2339.1%4
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người5.38 L pure alcohol 15+87/19610/2344.1%5
Giá trị gia tăng của dịch vụ73.39 % of GDP13/1875/236.7%2
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản1.24 % of GDP161/18619/2386.3%7
Tỷ trọng khu vực thứ cấp23.85 % of GDP98/1899/2351.6%5
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.57 % of GDP127(2)/19111/2366.5%6
Chi tiêu quân sự0.19 % of GDP188(2)/19323/2397.4%9
Lượng mưa hằng năm1,335 mm/yr76/19618/2338.5%4
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người60.65 kg/year77/18515/2341.4%5
Sản lượng điện hàng năm19.43 TWh85/1885/2344.9%5
Chi tiêu quân sự200 USD million125(12)/19410(2)/2367.0%6
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân14.66 tourists/100 residents111/19620/2356.4%5
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân2.46 trips/100 people136/19521/2369.5%6
Nhập khẩu bình quân đầu người734.71 USD/person150/19322/2377.5%7
Xuất khẩu bình quân đầu người798.65 USD/person134/19322/2369.2%6
Tỷ lệ hút thuốc17.3 % of adults72/16614/1443.1%5
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.27 millions113(3)/19510(2)/2358.2%5
Lượng khách du lịch đến1.61 millions92(2)/19612/2346.9%5
Trữ lượng dầu thô100 million bbl72(6)/1045/871.2%6
Tỷ lệ béo phì21.77 % of adults99(2)/1912/2351.8%5
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.4 kg/yr106(14)/18913(4)/2359.3%5
Khu vực đồi núi5 %158(7)/19620/2381.9%7
Hồi giáo0 %179(18)/19618(6)/2395.4%8
Kitô giáo59.2 %116/19623/2358.9%5
Tuổi trung vị41.8 yrs30(3)/1961(2)/2315.6%3
Nhiệt độ trung bình25.81 °C57/19611/2328.8%4
Nhập khẩu8,067 USD million131/19313/2367.6%6
Xuất khẩu8,769 USD million113/19311/2358.3%5
Tỷ suất sinh1.45 TFR158/19618/2380.4%7
Tỷ lệ giết người4.46 per 100k119/1962/2360.5%6
Chỉ số dân chủ2.58134/16613/1480.4%7
GDP danh nghĩa107.35 Billions USD76/1967/2338.5%4
Mật độ dân số106.17 people/km²86/19713/2343.4%5
Dân số10,979,78387/1977/2343.9%5