Cuba (CUB)
Bắc Mỹ
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 10.68 % of GDP | 92/178 | 11/22 | 51.4% | 5 |
| Tỷ lệ tự tử | 13.79 per 100k | 148/184 | 20/21 | 80.2% | 7 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 68.14 % of total pop. ages 15-64 | 37/189 | 8/20 | 19.3% | 3 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 55.33 % of pop. 25+ | 76/173 | 6/16 | 43.6% | 5 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 15.29 % | 165/196 | 22/23 | 83.9% | 7 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 15.33 % of population 25+ | 81/175 | 6/16 | 46.0% | 5 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 16.57 % | 46/196 | 3/23 | 23.2% | 4 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 77.17 % | 54/197 | 6/23 | 27.2% | 4 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 0.02 % of total | 197/197 | 23/23 | 99.7% | 9 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.44 % of GDP | 71(2)/147 | 3/14 | 48.3% | 5 |
| CO2 bình quân đầu người | 1.92 t CO2/cap | 76/193 | 12/23 | 39.1% | 4 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 5.38 L pure alcohol 15+ | 87/196 | 10/23 | 44.1% | 5 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 73.39 % of GDP | 13/187 | 5/23 | 6.7% | 2 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 1.24 % of GDP | 161/186 | 19/23 | 86.3% | 7 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 23.85 % of GDP | 98/189 | 9/23 | 51.6% | 5 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0.57 % of GDP | 127(2)/191 | 11/23 | 66.5% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 0.19 % of GDP | 188(2)/193 | 23/23 | 97.4% | 9 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,335 mm/yr | 76/196 | 18/23 | 38.5% | 4 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 60.65 kg/year | 77/185 | 15/23 | 41.4% | 5 |
| Sản lượng điện hàng năm | 19.43 TWh | 85/188 | 5/23 | 44.9% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 200 USD million | 125(12)/194 | 10(2)/23 | 67.0% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 14.66 tourists/100 residents | 111/196 | 20/23 | 56.4% | 5 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 2.46 trips/100 people | 136/195 | 21/23 | 69.5% | 6 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 734.71 USD/person | 150/193 | 22/23 | 77.5% | 7 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 798.65 USD/person | 134/193 | 22/23 | 69.2% | 6 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 17.3 % of adults | 72/166 | 14/14 | 43.1% | 5 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.27 millions | 113(3)/195 | 10(2)/23 | 58.2% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến | 1.61 millions | 92(2)/196 | 12/23 | 46.9% | 5 |
| Trữ lượng dầu thô | 100 million bbl | 72(6)/104 | 5/8 | 71.2% | 6 |
| Tỷ lệ béo phì | 21.77 % of adults | 99(2)/191 | 2/23 | 51.8% | 5 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.4 kg/yr | 106(14)/189 | 13(4)/23 | 59.3% | 5 |
| Khu vực đồi núi | 5 % | 158(7)/196 | 20/23 | 81.9% | 7 |
| Hồi giáo | 0 % | 179(18)/196 | 18(6)/23 | 95.4% | 8 |
| Kitô giáo | 59.2 % | 116/196 | 23/23 | 58.9% | 5 |
| Tuổi trung vị | 41.8 yrs | 30(3)/196 | 1(2)/23 | 15.6% | 3 |
| Nhiệt độ trung bình | 25.81 °C | 57/196 | 11/23 | 28.8% | 4 |
| Nhập khẩu | 8,067 USD million | 131/193 | 13/23 | 67.6% | 6 |
| Xuất khẩu | 8,769 USD million | 113/193 | 11/23 | 58.3% | 5 |
| Tỷ suất sinh | 1.45 TFR | 158/196 | 18/23 | 80.4% | 7 |
| Tỷ lệ giết người | 4.46 per 100k | 119/196 | 2/23 | 60.5% | 6 |
| Chỉ số dân chủ | 2.58 | 134/166 | 13/14 | 80.4% | 7 |
| GDP danh nghĩa | 107.35 Billions USD | 76/196 | 7/23 | 38.5% | 4 |
| Mật độ dân số | 106.17 people/km² | 86/197 | 13/23 | 43.4% | 5 |
| Dân số | 10,979,783 | 87/197 | 7/23 | 43.9% | 5 |