Síp (CYP)
Châu Âu
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 4.46 % of GDP | 154/178 | 38/41 | 86.2% | 7 |
| Tỷ lệ tự tử | 3.02 per 100k | 32/184 | 2/40 | 17.1% | 3 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 69.31 % of total pop. ages 15-64 | 26/189 | 2/44 | 13.5% | 3 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -8.16 % of GDP | 161(2)/191 | 41(2)/45 | 84.3% | 7 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 78.29 % of pop. 25+ | 40/173 | 23/42 | 22.8% | 3 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 16.07 % | 155/196 | 14/45 | 78.8% | 7 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 34.72 % of population 25+ | 19/175 | 11/42 | 10.6% | 2 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 14.62 % | 57/196 | 44/45 | 28.8% | 4 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 66.68 % | 86/197 | 31/46 | 43.4% | 5 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 14.9 % of total | 42(3)/197 | 20(3)/46 | 21.6% | 3 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.68 % of GDP | 54/147 | 32/42 | 36.4% | 4 |
| CO2 bình quân đầu người | 5.83 t CO2/cap | 148/193 | 28/46 | 76.4% | 6 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 6.36 L pure alcohol 15+ | 76/196 | 41/45 | 38.5% | 4 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 76.48 % of GDP | 8/187 | 5/45 | 4.0% | 2 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 1.16 % of GDP | 164/186 | 33/44 | 87.9% | 7 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 11.14 % of GDP | 176/189 | 43/45 | 92.9% | 8 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0.01 % of GDP | 169(4)/191 | 37(2)/45 | 89.0% | 8 |
| Lượng mưa hằng năm | 498 mm/yr | 157/196 | 43/45 | 79.8% | 7 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 76.34 kg/year | 51/185 | 19/40 | 27.3% | 4 |
| Sản lượng điện hàng năm | 5.91 TWh | 122/188 | 37/41 | 64.6% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 283.45 tourists/100 residents | 22/196 | 12/45 | 11.0% | 2 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 116.32 trips/100 people | 12/195 | 11/46 | 5.9% | 2 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 24,905.73 USD/person | 18/193 | 15/43 | 9.1% | 2 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 25,855.46 USD/person | 19/193 | 15/43 | 9.6% | 2 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 32.8 % of adults | 145(2)/166 | 32/41 | 87.3% | 7 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 1.58 millions | 61/195 | 28/46 | 31.0% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến | 3.85 millions | 67/196 | 31/45 | 33.9% | 4 |
| Tỷ lệ béo phì | 21.6 % of adults | 97/191 | 25/41 | 50.5% | 5 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 4.9 kg/yr | 20/189 | 18/42 | 10.3% | 2 |
| Khu vực đồi núi | 23 % | 114(4)/196 | 28/45 | 58.7% | 5 |
| Hồi giáo | 18 % | 60/196 | 6/45 | 30.4% | 4 |
| Kitô giáo | 78.7 % | 85(2)/196 | 22(2)/45 | 43.4% | 5 |
| Tuổi trung vị | 37.3 yrs | 55/196 | 42/45 | 27.8% | 4 |
| Nhiệt độ trung bình | 20.01 °C | 123/196 | 2/46 | 62.5% | 6 |
| Nhập khẩu | 33,829 USD million | 74/193 | 31/43 | 38.1% | 4 |
| Xuất khẩu | 35,119 USD million | 74/193 | 31/43 | 38.1% | 4 |
| Tỷ suất sinh | 1.37 TFR | 169/196 | 31/45 | 86.0% | 7 |
| Tỷ lệ giết người | 0.82 per 100k | 36/196 | 18/46 | 18.1% | 3 |
| Chỉ số dân chủ | 7.45 | 40/166 | 26/40 | 23.8% | 4 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 45,408.77 USD | 29/195 | 21/45 | 14.6% | 3 |
| GDP danh nghĩa | 43.16 Billions USD | 103/196 | 34/45 | 52.3% | 5 |
| Mật độ dân số | 145.56 people/km² | 67/197 | 16/46 | 33.8% | 4 |
| Dân số | 1,358,282 | 156/197 | 37/46 | 78.9% | 7 |