Đức (DEU)

Châu Âu

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo18.01 % of GDP26/1785/4114.3%3
Tỷ lệ tự tử12.9 per 100k141/18420/4076.4%6
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động62.89 % of total pop. ages 15-64117(3)/18937(2)/4462.2%6
Cán cân tài khoản vãng lai5.81 % of GDP27/19110/4513.9%3
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông81.87 % of pop. 25+31/17318/4217.6%3
Dân số dưới 15 tuổi13.91 %182/19635/4592.6%8
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên30.53 % of population 25+29/17517/4216.3%3
Dân số từ 65 tuổi trở lên23.2 %7/1966/453.3%1
Tỷ lệ đô thị hóa82.02 %40/19715/4620.1%3
Dân số sinh ở nước ngoài21.1 % of total29/19712/4614.5%3
Chi tiêu cho R&D3.15 % of GDP11/1476/427.1%2
CO2 bình quân đầu người7.06 t CO2/cap159/19337/4682.1%7
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người11.84 L pure alcohol 15+8/1967/453.8%1
Giá trị gia tăng của dịch vụ64.05 % of GDP49/18719/4525.9%4
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản0.91 % of GDP171/18636/4491.7%8
Tỷ trọng khu vực thứ cấp25.62 % of GDP75/18912/4539.4%4
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.08 % of GDP157(3)/19134/4582.5%7
Chi tiêu quân sự1.66 % of GDP65/19317/4433.4%4
Lượng mưa hằng năm700 mm/yr126(2)/19624(2)/4564.3%6
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người71.32 kg/year56/18524/4030.0%4
Sản lượng điện hàng năm500.47 TWh10/1883/415.1%2
Chi tiêu quân sự88,500 USD million4/1942/451.8%1
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân41.67 tourists/100 residents76/19640/4538.5%4
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân128.12 trips/100 people7/1956/463.3%1
Nhập khẩu bình quân đầu người21,339.02 USD/person22/19319/4311.1%3
Xuất khẩu bình quân đầu người23,816.84 USD/person21/19316/4310.6%2
Tỷ lệ hút thuốc22.8 % of adults100(2)/16612(2)/4160.2%6
Lượt khách du lịch xuất cảnh107 millions1/1951/460.3%1
Lượng khách du lịch đến34.8 millions9/1965/454.3%2
Trữ lượng dầu thô100 million bbl72(6)/10411(3)/2371.2%6
Tỷ lệ béo phì20.59 % of adults86/19120/4144.8%5
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người5.5 kg/yr16/18914/428.2%2
Khu vực đồi núi24 %112(2)/19627/4557.1%5
Sản lượng xe cơ giới4,069,222 units7/461/1914.1%3
Hồi giáo5.1 %88(2)/19613(2)/4544.9%5
Kitô giáo67 %104/19634/4552.8%5
Tuổi trung vị45.7 yrs6/1965/452.8%1
Nhiệt độ trung bình9.59 °C166/19627/4684.4%7
Nhập khẩu1,782,162 USD million3/1931/431.3%1
Xuất khẩu1,989,101 USD million3/1931/431.3%1
Tỷ suất sinh1.46 TFR156(2)/19623/4579.6%7
Tỷ lệ giết người0.91 per 100k43/19622/4621.7%3
Chỉ số dân chủ8.7316/16610/409.3%2
GDP danh nghĩa bình quân đầu người65,302.89 USD18/19513/459.0%2
GDP danh nghĩa5,328.18 Billions USD3/1961/451.3%1
Mật độ dân số238.35 people/km²45/19710/4622.6%3
Dân số83,516,59319/1972/469.4%2