Djibouti (DJI)

Châu Phi

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo5.28 % of GDP145/17841/4781.2%7
Tỷ lệ tự tử7.96 per 100k103(2)/18436(2)/5456.0%5
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động65.98 % of total pop. ages 15-6461(2)/1898/5432.3%4
Cán cân tài khoản vãng lai14.69 % of GDP9/1911/544.5%2
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông15.62 % of pop. 25+144/17326/4882.9%7
Dân số dưới 15 tuổi29.17 %76/19647/5438.5%4
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên7.06 % of population 25+126/17515/4971.7%6
Dân số từ 65 tuổi trở lên4.85 %126(2)/19610/5464.3%6
Tỷ lệ đô thị hóa72.91 %65/1975/5432.7%4
Dân số sinh ở nước ngoài10.8 % of total59(2)/1974/5429.9%4
CO2 bình quân đầu người0.72 t CO2/cap45/19335/5423.1%4
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người0.38 L pure alcohol 15+174(2)/19645(2)/5488.8%7
Giá trị gia tăng của dịch vụ76.08 % of GDP9/1872/514.5%2
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản2.51 % of GDP138/18648/5173.9%6
Tỷ trọng khu vực thứ cấp15.91 % of GDP155/18945/5181.7%7
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.28 % of GDP145(2)/19150/5275.9%6
Chi tiêu quân sự1 % of GDP103/19322/5453.1%5
Lượng mưa hằng năm220 mm/yr179/19648/5491.1%8
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người14.67 kg/year160/18533/5286.2%7
Sản lượng điện hàng năm0.2 TWh175/18849/5492.8%8
Chi tiêu quân sự50 USD million154(9)/19440(6)/5481.2%7
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân12.83 tourists/100 residents115/19612/5458.4%5
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân1.71 trips/100 people146/19519/5274.6%6
Nhập khẩu bình quân đầu người5,183.44 USD/person76/1933/5439.1%4
Xuất khẩu bình quân đầu người4,415.08 USD/person73/1933/5437.6%4
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.02 millions168(11)/19540(7)/5288.5%7
Lượng khách du lịch đến0.15 millions163(2)/19641/5483.2%7
Tỷ lệ béo phì10.75 % of adults36/19121/5418.6%3
Khu vực đồi núi63 %38(3)/1964(2)/5419.6%3
Hồi giáo97.3 %16/1968/547.9%2
Kitô giáo2.7 %165(2)/19645(2)/5484.2%7
Tuổi trung vị24 yrs131(3)/19611/5467.1%6
Nhiệt độ trung bình28.49 °C6/1965/542.8%1
Nhập khẩu6,058 USD million141/19331/5472.8%6
Xuất khẩu5,160 USD million132/19329/5468.1%6
Tỷ suất sinh2.58 TFR71/19647/5436.0%4
Tỷ lệ giết người6.8 per 100k140/19630/5471.2%6
Chỉ số dân chủ2.7130(2)/16635/5078.3%7
GDP danh nghĩa bình quân đầu người4,420.75 USD131/19515/5466.9%6
GDP danh nghĩa5 Billions USD165/19645/5483.9%7
Mật độ dân số49.74 people/km²138/19734/5469.8%6
Dân số1,168,722159/19750/5480.5%7