Djibouti (DJI)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 5.28 % of GDP | 145/178 | 41/47 | 81.2% | 7 |
| Tỷ lệ tự tử | 7.96 per 100k | 103(2)/184 | 36(2)/54 | 56.0% | 5 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 65.98 % of total pop. ages 15-64 | 61(2)/189 | 8/54 | 32.3% | 4 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 14.69 % of GDP | 9/191 | 1/54 | 4.5% | 2 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 15.62 % of pop. 25+ | 144/173 | 26/48 | 82.9% | 7 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 29.17 % | 76/196 | 47/54 | 38.5% | 4 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 7.06 % of population 25+ | 126/175 | 15/49 | 71.7% | 6 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 4.85 % | 126(2)/196 | 10/54 | 64.3% | 6 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 72.91 % | 65/197 | 5/54 | 32.7% | 4 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 10.8 % of total | 59(2)/197 | 4/54 | 29.9% | 4 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.72 t CO2/cap | 45/193 | 35/54 | 23.1% | 4 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 0.38 L pure alcohol 15+ | 174(2)/196 | 45(2)/54 | 88.8% | 7 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 76.08 % of GDP | 9/187 | 2/51 | 4.5% | 2 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 2.51 % of GDP | 138/186 | 48/51 | 73.9% | 6 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 15.91 % of GDP | 155/189 | 45/51 | 81.7% | 7 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0.28 % of GDP | 145(2)/191 | 50/52 | 75.9% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 1 % of GDP | 103/193 | 22/54 | 53.1% | 5 |
| Lượng mưa hằng năm | 220 mm/yr | 179/196 | 48/54 | 91.1% | 8 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 14.67 kg/year | 160/185 | 33/52 | 86.2% | 7 |
| Sản lượng điện hàng năm | 0.2 TWh | 175/188 | 49/54 | 92.8% | 8 |
| Chi tiêu quân sự | 50 USD million | 154(9)/194 | 40(6)/54 | 81.2% | 7 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 12.83 tourists/100 residents | 115/196 | 12/54 | 58.4% | 5 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 1.71 trips/100 people | 146/195 | 19/52 | 74.6% | 6 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 5,183.44 USD/person | 76/193 | 3/54 | 39.1% | 4 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 4,415.08 USD/person | 73/193 | 3/54 | 37.6% | 4 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.02 millions | 168(11)/195 | 40(7)/52 | 88.5% | 7 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.15 millions | 163(2)/196 | 41/54 | 83.2% | 7 |
| Tỷ lệ béo phì | 10.75 % of adults | 36/191 | 21/54 | 18.6% | 3 |
| Khu vực đồi núi | 63 % | 38(3)/196 | 4(2)/54 | 19.6% | 3 |
| Hồi giáo | 97.3 % | 16/196 | 8/54 | 7.9% | 2 |
| Kitô giáo | 2.7 % | 165(2)/196 | 45(2)/54 | 84.2% | 7 |
| Tuổi trung vị | 24 yrs | 131(3)/196 | 11/54 | 67.1% | 6 |
| Nhiệt độ trung bình | 28.49 °C | 6/196 | 5/54 | 2.8% | 1 |
| Nhập khẩu | 6,058 USD million | 141/193 | 31/54 | 72.8% | 6 |
| Xuất khẩu | 5,160 USD million | 132/193 | 29/54 | 68.1% | 6 |
| Tỷ suất sinh | 2.58 TFR | 71/196 | 47/54 | 36.0% | 4 |
| Tỷ lệ giết người | 6.8 per 100k | 140/196 | 30/54 | 71.2% | 6 |
| Chỉ số dân chủ | 2.7 | 130(2)/166 | 35/50 | 78.3% | 7 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 4,420.75 USD | 131/195 | 15/54 | 66.9% | 6 |
| GDP danh nghĩa | 5 Billions USD | 165/196 | 45/54 | 83.9% | 7 |
| Mật độ dân số | 49.74 people/km² | 138/197 | 34/54 | 69.8% | 6 |
| Dân số | 1,168,722 | 159/197 | 50/54 | 80.5% | 7 |