Đan Mạch (DNK)
Châu Âu
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 17.86 % of GDP | 29/178 | 6/41 | 16.0% | 3 |
| Tỷ lệ tự tử | 10.46 per 100k | 131/184 | 15/40 | 70.9% | 6 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 63.44 % of total pop. ages 15-64 | 110/189 | 33/44 | 57.9% | 5 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 12.2 % of GDP | 14/191 | 4/45 | 7.1% | 2 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 78.06 % of pop. 25+ | 41/173 | 24/42 | 23.4% | 4 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 15.7 % | 161/196 | 19/45 | 81.9% | 7 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 33.62 % of population 25+ | 23/175 | 13/42 | 12.9% | 3 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 20.87 % | 19/196 | 18/45 | 9.4% | 2 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 88.7 % | 25/197 | 10/46 | 12.4% | 3 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 14.2 % of total | 46(3)/197 | 24(2)/46 | 23.6% | 4 |
| Chi tiêu cho R&D | 3.05 % of GDP | 13/147 | 8/42 | 8.5% | 2 |
| CO2 bình quân đầu người | 4.56 t CO2/cap | 135/193 | 16/46 | 69.7% | 6 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 9.49 L pure alcohol 15+ | 37/196 | 26/45 | 18.6% | 3 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 63.55 % of GDP | 54/187 | 24/45 | 28.6% | 4 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 0.93 % of GDP | 170/186 | 35/44 | 91.1% | 8 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 24.14 % of GDP | 94/189 | 16/45 | 49.5% | 5 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0.34 % of GDP | 139(2)/191 | 21(2)/45 | 72.8% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 2 % of GDP | 50/193 | 8/44 | 25.6% | 4 |
| Lượng mưa hằng năm | 703 mm/yr | 125/196 | 23/45 | 63.5% | 6 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 67.03 kg/year | 64/185 | 28/40 | 34.3% | 4 |
| Sản lượng điện hàng năm | 33.3 TWh | 70/188 | 24/41 | 37.0% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 10,000 USD million | 30/194 | 12/45 | 15.2% | 3 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 249.96 tourists/100 residents | 24/196 | 14/45 | 12.0% | 3 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 70.77 trips/100 people | 22/195 | 16/46 | 11.0% | 3 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 42,332.16 USD/person | 10/193 | 8/43 | 4.9% | 2 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 50,092.76 USD/person | 9/193 | 7/43 | 4.4% | 2 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 17 % of adults | 68(4)/166 | 4/41 | 41.6% | 5 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 4.23 millions | 37/195 | 16/46 | 18.7% | 3 |
| Lượng khách du lịch đến | 14.94 millions | 22/196 | 12/45 | 11.0% | 2 |
| Trữ lượng dầu thô | 400 million bbl | 55(3)/104 | 6(2)/23 | 53.4% | 5 |
| Tỷ lệ béo phì | 13.96 % of adults | 54/191 | 3/41 | 28.0% | 4 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 8.7 kg/yr | 4/189 | 4/42 | 1.9% | 1 |
| Khu vực đồi núi | 0 % | 179(18)/196 | 42(4)/45 | 95.4% | 8 |
| Hồi giáo | 3.7 % | 98(2)/196 | 18(2)/45 | 50.0% | 5 |
| Kitô giáo | 78 % | 88/196 | 24/45 | 44.6% | 5 |
| Tuổi trung vị | 42.3 yrs | 28(2)/196 | 25(2)/45 | 14.3% | 3 |
| Nhiệt độ trung bình | 8.9 °C | 172/196 | 30/46 | 87.5% | 7 |
| Nhập khẩu | 253,019 USD million | 32/193 | 14/43 | 16.3% | 3 |
| Xuất khẩu | 299,404 USD million | 31/193 | 13/43 | 15.8% | 3 |
| Tỷ suất sinh | 1.52 TFR | 140(3)/196 | 13(2)/45 | 71.7% | 6 |
| Tỷ lệ giết người | 0.84 per 100k | 38/196 | 20/46 | 19.1% | 3 |
| Chỉ số dân chủ | 9.42 | 3/166 | 2/40 | 1.5% | 1 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 83,445.33 USD | 10/195 | 8/45 | 4.9% | 2 |
| GDP danh nghĩa | 500.05 Billions USD | 37/196 | 15/45 | 18.6% | 3 |
| Mật độ dân số | 148.67 people/km² | 63/197 | 15/46 | 31.7% | 4 |
| Dân số | 5,976,992 | 114/197 | 22/46 | 57.6% | 5 |