Cộng hòa Dominica (DOM)
Bắc Mỹ
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Tài sản nước ngoài ròng | -59.5 % of GDP | 101/129 | 11/19 | 77.9% | 7 |
| Số đơn đăng ký bằng sáng chế trên một triệu dân | 0.6 per million people | 105(2)/112 | 10/12 | 93.8% | 8 |
| Tỷ lệ tự chủ năng lượng | 5.6 % | 131/140 | 11/13 | 93.2% | 8 |
| GDP bình quân đầu người, PPP | 32,178 Int'l $ | 73/196 | 9/23 | 37.0% | 4 |
| Súng dân sự | 7.4 per 100 people | 111(2)/197 | 12/23 | 56.3% | 5 |
| Tỷ lệ nợ hộ gia đình trên GDP | 22 % of GDP | 77(6)/159 | 9/15 | 49.7% | 5 |
| Độ tuổi trung bình khi kết hôn lần đầu (phụ nữ) | 23.7 years | 118(3)/196 | 17/23 | 60.5% | 6 |
| Tốc độ băng thông rộng trung bình | 48.05 Mbps | 78/193 | 13/23 | 40.2% | 5 |
| Nợ chính phủ | 58.8 % of GDP | 103/188 | 7/22 | 54.5% | 5 |
| Tuổi thọ | 73.7 years at birth | 96/196 | 12/23 | 48.7% | 5 |
| Tỷ lệ tự cung tự cấp lương thực | 74.8 % of domestic supply | 100(3)/197 | 10/23 | 51.0% | 5 |
| Số lượng điểm đến miễn thị thực | 71 Henley Passport Index 2025 | 122(2)/197 | 21/23 | 61.9% | 6 |
| Tỷ lệ hiện nhiễm HIV | 1 % of adults 15-49 | 146(5)/187 | 16(2)/23 | 78.9% | 7 |
| Tỷ lệ ly hôn | 2.7 per 1000pop | 189/195 | 23/23 | 96.7% | 9 |
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 12.46 % of GDP | 76/178 | 8/22 | 42.4% | 5 |
| Tỷ lệ tự tử | 4.2 per 100k | 44(2)/184 | 10/21 | 23.9% | 4 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 65.54 % of total pop. ages 15-64 | 70(2)/189 | 15/20 | 37.0% | 4 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -3.35 % of GDP | 122/191 | 14/22 | 63.6% | 6 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 49.41 % of pop. 25+ | 84/173 | 8/16 | 48.3% | 5 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 26.58 % | 87(2)/196 | 5(2)/23 | 44.4% | 5 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 19.21 % of population 25+ | 61/175 | 3/16 | 34.6% | 4 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 7.88 % | 96/196 | 18/23 | 48.7% | 5 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 72.41 % | 67/197 | 9/23 | 33.8% | 4 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 6.5 % of total | 80(2)/197 | 12/23 | 40.6% | 5 |
| CO2 bình quân đầu người | 2.74 t CO2/cap | 99/193 | 15/23 | 51.0% | 5 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 6.5 L pure alcohol 15+ | 73/196 | 7/23 | 37.0% | 4 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 59.81 % of GDP | 74/187 | 17/23 | 39.3% | 4 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 4.45 % of GDP | 108/186 | 8/23 | 57.8% | 5 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 28.72 % of GDP | 63/189 | 4/23 | 33.1% | 4 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 2.08 % of GDP | 93/191 | 6/23 | 48.4% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 0.36 % of GDP | 176/193 | 21/23 | 90.9% | 8 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,410 mm/yr | 73/196 | 17/23 | 37.0% | 4 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 57.77 kg/year | 88/185 | 17/23 | 47.3% | 5 |
| Sản lượng điện hàng năm | 22.68 TWh | 80/188 | 4/23 | 42.3% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 500 USD million | 102(5)/194 | 6/23 | 53.4% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 70.53 tourists/100 residents | 59/196 | 11/23 | 29.8% | 4 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 1.84 trips/100 people | 145/195 | 22/23 | 74.1% | 6 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 3,155.62 USD/person | 93/193 | 16/23 | 47.9% | 5 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 2,499.48 USD/person | 93/193 | 14/23 | 47.9% | 5 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.21 millions | 118(2)/195 | 12/23 | 60.5% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến | 8.06 millions | 39/196 | 4/23 | 19.6% | 3 |
| Tỷ lệ béo phì | 29.31 % of adults | 135/191 | 5/23 | 70.4% | 6 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 1.1 kg/yr | 74(6)/189 | 5(5)/23 | 40.2% | 5 |
| Khu vực đồi núi | 48 % | 68(3)/196 | 9(2)/23 | 34.9% | 4 |
| Hồi giáo | 0.2 % | 150(14)/196 | 12(4)/23 | 79.6% | 7 |
| Kitô giáo | 90 % | 53/196 | 14/23 | 26.8% | 4 |
| Tuổi trung vị | 28.1 yrs | 113/196 | 17/23 | 57.4% | 5 |
| Nhiệt độ trung bình | 24.55 °C | 83/196 | 19/23 | 42.1% | 5 |
| Nhập khẩu | 36,061 USD million | 70/193 | 4/23 | 36.0% | 4 |
| Xuất khẩu | 28,563 USD million | 82/193 | 6/23 | 42.2% | 5 |
| Tỷ suất sinh | 2.2 TFR | 87/196 | 4/23 | 44.1% | 5 |
| Tỷ lệ giết người | 10.92 per 100k | 162/196 | 7/23 | 82.4% | 7 |
| Chỉ số dân chủ | 6.75 | 51/166 | 6/14 | 30.4% | 4 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 12,405.59 USD | 79/195 | 13/22 | 40.3% | 5 |
| GDP danh nghĩa | 138.34 Billions USD | 64/196 | 4/23 | 32.4% | 4 |
| Mật độ dân số | 235.1 people/km² | 46/197 | 9/23 | 23.1% | 4 |
| Dân số | 11,427,557 | 85/197 | 6/23 | 42.9% | 5 |