Cộng hòa Dominica (DOM)

Bắc Mỹ

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo12.46 % of GDP76/1788/2242.4%5
Tỷ lệ tự tử4.2 per 100k44(2)/18410/2123.9%4
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động65.54 % of total pop. ages 15-6470(2)/18915/2037.0%4
Cán cân tài khoản vãng lai-3.35 % of GDP122/19114/2263.6%6
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông49.41 % of pop. 25+84/1738/1648.3%5
Dân số dưới 15 tuổi26.58 %87(2)/1965(2)/2344.4%5
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên19.21 % of population 25+61/1753/1634.6%4
Dân số từ 65 tuổi trở lên7.88 %96/19618/2348.7%5
Tỷ lệ đô thị hóa72.41 %67/1979/2333.8%4
Dân số sinh ở nước ngoài6.5 % of total80(2)/19712/2340.6%5
CO2 bình quân đầu người2.74 t CO2/cap99/19315/2351.0%5
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người6.5 L pure alcohol 15+73/1967/2337.0%4
Giá trị gia tăng của dịch vụ59.81 % of GDP74/18717/2339.3%4
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản4.45 % of GDP108/1868/2357.8%5
Tỷ trọng khu vực thứ cấp28.72 % of GDP63/1894/2333.1%4
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên2.08 % of GDP93/1916/2348.4%5
Chi tiêu quân sự0.36 % of GDP176/19321/2390.9%8
Lượng mưa hằng năm1,410 mm/yr73/19617/2337.0%4
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người57.77 kg/year88/18517/2347.3%5
Sản lượng điện hàng năm22.68 TWh80/1884/2342.3%5
Chi tiêu quân sự500 USD million102(5)/1946/2353.4%5
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân70.53 tourists/100 residents59/19611/2329.8%4
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân1.84 trips/100 people145/19522/2374.1%6
Nhập khẩu bình quân đầu người3,155.62 USD/person93/19316/2347.9%5
Xuất khẩu bình quân đầu người2,499.48 USD/person93/19314/2347.9%5
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.21 millions118(2)/19512/2360.5%6
Lượng khách du lịch đến8.06 millions39/1964/2319.6%3
Tỷ lệ béo phì29.31 % of adults135/1915/2370.4%6
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người1.1 kg/yr74(6)/1895(5)/2340.2%5
Khu vực đồi núi48 %68(3)/1969(2)/2334.9%4
Hồi giáo0.2 %150(14)/19612(4)/2379.6%7
Kitô giáo90 %53/19614/2326.8%4
Tuổi trung vị28.1 yrs113/19617/2357.4%5
Nhiệt độ trung bình24.55 °C83/19619/2342.1%5
Nhập khẩu36,061 USD million70/1934/2336.0%4
Xuất khẩu28,563 USD million82/1936/2342.2%5
Tỷ suất sinh2.2 TFR87/1964/2344.1%5
Tỷ lệ giết người10.92 per 100k162/1967/2382.4%7
Chỉ số dân chủ6.7551/1666/1430.4%4
GDP danh nghĩa bình quân đầu người12,405.59 USD79/19513/2240.3%5
GDP danh nghĩa138.34 Billions USD64/1964/2332.4%4
Mật độ dân số235.1 people/km²46/1979/2323.1%4
Dân số11,427,55785/1976/2342.9%5