Ecuador (ECU)
Nam Mỹ
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 12.88 % of GDP | 65(2)/178 | 5/11 | 36.5% | 4 |
| Tỷ lệ tự tử | 7.56 per 100k | 93/184 | 5/12 | 50.3% | 5 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 67.2 % of total pop. ages 15-64 | 44/189 | 4/11 | 23.0% | 4 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 5.65 % of GDP | 28/191 | 2/12 | 14.4% | 3 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 46.15 % of pop. 25+ | 89/173 | 8/11 | 51.2% | 5 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 24.46 % | 101/196 | 6/12 | 51.3% | 5 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 7.99 % of population 25+ | 119/175 | 10/11 | 67.7% | 6 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 8.34 % | 89/196 | 8/12 | 45.2% | 5 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 63.24 % | 98/197 | 11/12 | 49.5% | 5 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 4.1 % of total | 105(3)/197 | 9/12 | 53.6% | 5 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.44 % of GDP | 71(2)/147 | 4/10 | 48.3% | 5 |
| CO2 bình quân đầu người | 2.51 t CO2/cap | 96/193 | 8/12 | 49.5% | 5 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 2.54 L pure alcohol 15+ | 133/196 | 11/12 | 67.6% | 6 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 57.16 % of GDP | 94/187 | 4/11 | 50.0% | 5 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 9.48 % of GDP | 70/186 | 2/11 | 37.4% | 4 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 26.51 % of GDP | 70(2)/189 | 7/11 | 37.0% | 4 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 6.7 % of GDP | 60/191 | 7/11 | 31.2% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 2.08 % of GDP | 47/193 | 2/12 | 24.1% | 4 |
| Lượng mưa hằng năm | 2,274 mm/yr | 28/196 | 4/12 | 14.0% | 3 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 53.31 kg/year | 92/185 | 10/12 | 49.5% | 5 |
| Sản lượng điện hàng năm | 36.6 TWh | 67/188 | 8/12 | 35.4% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 2,800 USD million | 59(2)/194 | 5/12 | 30.4% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 7 tourists/100 residents | 129/196 | 9/12 | 65.6% | 6 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 8.38 trips/100 people | 105/195 | 6/12 | 53.6% | 5 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 1,850.96 USD/person | 122/193 | 7/12 | 63.0% | 6 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 2,121.15 USD/person | 100/193 | 7/12 | 51.6% | 5 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 10.4 % of adults | 32(2)/166 | 3/10 | 19.3% | 3 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 1.52 millions | 64/195 | 5/12 | 32.6% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến | 1.27 millions | 102(2)/196 | 8/12 | 52.0% | 5 |
| Trữ lượng dầu thô | 8,300 million bbl | 18/104 | 4/10 | 16.8% | 3 |
| Tỷ lệ béo phì | 27.44 % of adults | 129/191 | 4/12 | 67.3% | 6 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.8 kg/yr | 82(4)/189 | 4(2)/12 | 43.9% | 5 |
| Khu vực đồi núi | 55 % | 51(9)/196 | 3(2)/12 | 27.8% | 4 |
| Hồi giáo | 0 % | 179(18)/196 | 9(4)/12 | 95.4% | 8 |
| Kitô giáo | 92.5 % | 45/196 | 5/12 | 22.7% | 3 |
| Tuổi trung vị | 28.4 yrs | 109(2)/196 | 9/12 | 55.6% | 5 |
| Nhiệt độ trung bình | 21.43 °C | 109/196 | 7/12 | 55.4% | 5 |
| Nhập khẩu | 33,568 USD million | 75/193 | 6/12 | 38.6% | 4 |
| Xuất khẩu | 38,468 USD million | 70/193 | 6/12 | 36.0% | 4 |
| Tỷ suất sinh | 1.79 TFR | 109(2)/196 | 7/12 | 55.6% | 5 |
| Tỷ lệ giết người | 45.72 per 100k | 193/196 | 12/12 | 98.2% | 9 |
| Chỉ số dân chủ | 5.2 | 86/166 | 11/12 | 51.5% | 5 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 7,574.86 USD | 103/195 | 10/12 | 52.6% | 5 |
| GDP danh nghĩa | 134.71 Billions USD | 65/196 | 6/12 | 32.9% | 4 |
| Mật độ dân số | 72.4 people/km² | 119/197 | 1/12 | 60.2% | 6 |
| Dân số | 18,135,478 | 71/197 | 7/12 | 35.8% | 4 |