Ai Cập (EGY)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 13.89 % of GDP | 53/178 | 9/47 | 29.5% | 4 |
| Tỷ lệ tự tử | 0.63 per 100k | 4/184 | 1/54 | 1.9% | 1 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 62.89 % of total pop. ages 15-64 | 117(3)/189 | 11/54 | 62.2% | 6 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -5.69 % of GDP | 144/191 | 35/54 | 75.1% | 6 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 55.69 % of pop. 25+ | 74/173 | 2/48 | 42.5% | 5 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 31.99 % | 63/196 | 45/54 | 31.9% | 4 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 18.05 % of population 25+ | 68/175 | 1/49 | 38.6% | 4 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 5.12 % | 123/196 | 8/54 | 62.5% | 6 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 42.8 % | 148/197 | 33/54 | 74.9% | 6 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 10 % of total | 66/197 | 6/54 | 33.2% | 4 |
| Chi tiêu cho R&D | 1.02 % of GDP | 41/147 | 1/37 | 27.6% | 4 |
| CO2 bình quân đầu người | 2.31 t CO2/cap | 86(2)/193 | 46/54 | 44.6% | 5 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 0.13 L pure alcohol 15+ | 183(2)/196 | 49(2)/54 | 93.4% | 8 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 48.93 % of GDP | 134/187 | 23/51 | 71.4% | 6 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 13.71 % of GDP | 54/186 | 32/51 | 28.8% | 4 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 32.56 % of GDP | 43/189 | 11/51 | 22.5% | 3 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 5.14 % of GDP | 71/191 | 33/52 | 36.9% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 1.15 % of GDP | 96/193 | 20/54 | 49.5% | 5 |
| Lượng mưa hằng năm | 18 mm/yr | 196/196 | 54/54 | 99.7% | 9 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 32.35 kg/year | 124/185 | 12/52 | 66.8% | 6 |
| Sản lượng điện hàng năm | 245.71 TWh | 22/188 | 1/54 | 11.4% | 3 |
| Chi tiêu quân sự | 4,600 USD million | 50/194 | 3/54 | 25.5% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 12.79 tourists/100 residents | 116/196 | 13/54 | 58.9% | 5 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 5.3 trips/100 people | 118/195 | 11/52 | 60.3% | 6 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 775.34 USD/person | 148/193 | 22/54 | 76.4% | 6 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 546.71 USD/person | 145/193 | 21/54 | 74.9% | 6 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 24.4 % of adults | 111(2)/166 | 40/44 | 66.9% | 6 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 6.18 millions | 32/195 | 1/52 | 16.2% | 3 |
| Lượng khách du lịch đến | 14.91 millions | 23/196 | 1/54 | 11.5% | 3 |
| Trữ lượng dầu thô | 3,300 million bbl | 28/104 | 6/24 | 26.4% | 4 |
| Tỷ lệ béo phì | 43.1 % of adults | 183/191 | 54/54 | 95.5% | 8 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.3 kg/yr | 120(16)/189 | 10(5)/53 | 67.2% | 6 |
| Khu vực đồi núi | 20 % | 127(3)/196 | 27/54 | 65.1% | 6 |
| Hồi giáo | 94.6 % | 26/196 | 13/54 | 13.0% | 3 |
| Kitô giáo | 5 % | 156/196 | 41/54 | 79.3% | 7 |
| Tuổi trung vị | 25.3 yrs | 127(2)/196 | 9/54 | 64.8% | 6 |
| Nhiệt độ trung bình | 23.14 °C | 97/196 | 37/54 | 49.2% | 5 |
| Nhập khẩu | 90,357 USD million | 49/193 | 2/54 | 25.1% | 4 |
| Xuất khẩu | 63,713 USD million | 55/193 | 2/54 | 28.2% | 4 |
| Tỷ suất sinh | 2.71 TFR | 61(2)/196 | 42/54 | 31.1% | 4 |
| Tỷ lệ giết người | 1.31 per 100k | 62/196 | 7/54 | 31.4% | 4 |
| Chỉ số dân chủ | 2.79 | 127(2)/166 | 33(2)/50 | 76.5% | 6 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 3,903.81 USD | 135/195 | 16/54 | 69.0% | 6 |
| GDP danh nghĩa | 399.51 Billions USD | 43/196 | 2/54 | 21.7% | 3 |
| Mật độ dân số | 115.06 people/km² | 80/197 | 16/54 | 40.4% | 5 |
| Dân số | 116,538,258 | 13/197 | 3/54 | 6.3% | 2 |