Eritrea (ERI)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người, PPP | 700 Int'l $ | 195/196 | 54/54 | 99.2% | 9 |
| Súng dân sự | 0.4 per 100 people | 13(6)/197 | 3(2)/54 | 7.6% | 2 |
| Tỷ lệ nợ hộ gia đình trên GDP | 5 % of GDP | 8(10)/159 | 7(8)/50 | 7.5% | 2 |
| Độ tuổi trung bình khi kết hôn lần đầu (phụ nữ) | 20.5 years | 170/196 | 31/54 | 86.5% | 7 |
| Tốc độ băng thông rộng trung bình | 4.61 Mbps | 184/193 | 51/54 | 95.1% | 8 |
| Tuổi thọ | 68.6 years at birth | 140(2)/196 | 12/54 | 71.4% | 6 |
| Tỷ lệ tự cung tự cấp lương thực | 58.4 % of domestic supply | 132(2)/197 | 37/54 | 67.0% | 6 |
| Số lượng điểm đến miễn thị thực | 38 Henley Passport Index 2025 | 188/197 | 53/54 | 95.2% | 8 |
| Tỷ lệ hiện nhiễm HIV | 0.4 % of adults 15-49 | 97(17)/187 | 12(2)/54 | 55.9% | 5 |
| Tỷ lệ ly hôn | 0.1 per 1000pop | 2(39)/195 | 1(30)/54 | 10.5% | 2 |
| Tỷ lệ tự tử | 13.23 per 100k | 144/184 | 49/54 | 78.0% | 7 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 57.66 % of total pop. ages 15-64 | 158/189 | 27/54 | 83.3% | 7 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 2 % of GDP | 60(2)/191 | 11/54 | 31.4% | 4 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 38.14 % | 36/196 | 32/54 | 18.1% | 3 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 4.2 % | 141/196 | 13/54 | 71.7% | 6 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 34.54 % | 166/197 | 40/54 | 84.0% | 7 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 0.4 % of total | 180(3)/197 | 51(2)/54 | 91.6% | 8 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.12 t CO2/cap | 6(2)/193 | 6(2)/54 | 3.1% | 1 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 1.07 L pure alcohol 15+ | 159/196 | 39/54 | 80.9% | 7 |
| Chi tiêu quân sự | 5.21 % of GDP | 11/193 | 3/54 | 5.4% | 2 |
| Lượng mưa hằng năm | 384 mm/yr | 166/196 | 40/54 | 84.4% | 7 |
| Sản lượng điện hàng năm | 0.45 TWh | 167/188 | 45/54 | 88.6% | 7 |
| Chi tiêu quân sự | 100 USD million | 139(15)/194 | 34(6)/54 | 75.0% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 3.96 tourists/100 residents | 144/196 | 23/54 | 73.2% | 6 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 0.28 trips/100 people | 182/195 | 42/52 | 93.1% | 8 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 170.83 USD/person | 190/193 | 51/54 | 98.2% | 9 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 106.06 USD/person | 178/193 | 45/54 | 92.0% | 8 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.01 millions | 181(6)/195 | 48(3)/52 | 93.8% | 8 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.14 millions | 165(2)/196 | 42/54 | 84.2% | 7 |
| Tỷ lệ béo phì | 3.89 % of adults | 4/191 | 2/54 | 1.8% | 1 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.1 kg/yr | 157(33)/189 | 23(31)/53 | 91.3% | 8 |
| Khu vực đồi núi | 39 % | 82/196 | 9/54 | 41.6% | 5 |
| Hồi giáo | 36.9 % | 52/196 | 22/54 | 26.3% | 4 |
| Kitô giáo | 63 % | 111(2)/196 | 26/54 | 56.6% | 5 |
| Tuổi trung vị | 20.3 yrs | 156(2)/196 | 18(2)/54 | 79.6% | 7 |
| Nhiệt độ trung bình | 26.63 °C | 41/196 | 19/54 | 20.7% | 3 |
| Nhập khẩu | 604 USD million | 180/193 | 51/54 | 93.0% | 8 |
| Xuất khẩu | 375 USD million | 176/193 | 48/54 | 90.9% | 8 |
| Tỷ suất sinh | 3.61 TFR | 36(2)/196 | 33(2)/54 | 18.4% | 3 |
| Tỷ lệ giết người | 15.61 per 100k | 175/196 | 50/54 | 89.0% | 8 |
| Chỉ số dân chủ | 1.97 | 149(2)/166 | 43/50 | 89.8% | 8 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 656 USD | 187/195 | 49/54 | 95.6% | 8 |
| GDP danh nghĩa | 1.92 Billions USD | 181/196 | 52/54 | 92.1% | 8 |
| Mật độ dân số | 28.64 people/km² | 156/197 | 40/54 | 78.9% | 7 |
| Dân số | 3,535,603 | 131/197 | 40/54 | 66.2% | 6 |