Tây Ban Nha (ESP)
Châu Âu
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 10.84 % of GDP | 89/178 | 24/41 | 49.7% | 5 |
| Tỷ lệ tự tử | 8.72 per 100k | 118/184 | 9/40 | 63.9% | 6 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 65.93 % of total pop. ages 15-64 | 63/189 | 10/44 | 33.1% | 4 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 3.18 % of GDP | 44/191 | 15/45 | 22.8% | 3 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 55.68 % of pop. 25+ | 75/173 | 39/42 | 43.1% | 5 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 12.92 % | 188/196 | 41/45 | 95.7% | 8 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 25.04 % of population 25+ | 42(2)/175 | 26(2)/42 | 24.0% | 4 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 21.15 % | 17/196 | 16/45 | 8.4% | 2 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 80.32 % | 43/197 | 16/46 | 21.6% | 3 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 20.2 % of total | 30/197 | 13/46 | 15.0% | 3 |
| Chi tiêu cho R&D | 1.49 % of GDP | 32/147 | 21/42 | 21.4% | 3 |
| CO2 bình quân đầu người | 4.68 t CO2/cap | 138(2)/193 | 19(2)/46 | 71.5% | 6 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 9.16 L pure alcohol 15+ | 41/196 | 29/45 | 20.7% | 3 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 68.9 % of GDP | 27/187 | 11/45 | 14.2% | 3 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 2.75 % of GDP | 130/186 | 15/44 | 69.6% | 6 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 19.45 % of GDP | 132/189 | 29/45 | 69.6% | 6 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0.12 % of GDP | 151(3)/191 | 29(2)/45 | 79.3% | 7 |
| Chi tiêu quân sự | 1.21 % of GDP | 92/193 | 27/44 | 47.4% | 5 |
| Lượng mưa hằng năm | 636 mm/yr | 139/196 | 32/45 | 70.7% | 6 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 104.76 kg/year | 12/185 | 1/40 | 6.2% | 2 |
| Sản lượng điện hàng năm | 287.89 TWh | 19/188 | 5/41 | 9.8% | 2 |
| Chi tiêu quân sự | 24,600 USD million | 18/194 | 8/45 | 9.0% | 2 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 174.35 tourists/100 residents | 29/196 | 17/45 | 14.5% | 3 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 12.77 trips/100 people | 87/195 | 44/46 | 44.4% | 5 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 11,642.38 USD/person | 49/193 | 31/43 | 25.1% | 4 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 13,149.89 USD/person | 41/193 | 28/43 | 21.0% | 3 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 28.1 % of adults | 130/166 | 23/41 | 78.0% | 7 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 6.24 millions | 31/195 | 12/46 | 15.6% | 3 |
| Lượng khách du lịch đến | 85.17 millions | 2/196 | 2/45 | 0.8% | 1 |
| Trữ lượng dầu thô | 200 million bbl | 60(10)/104 | 8(3)/23 | 61.5% | 6 |
| Tỷ lệ béo phì | 16.1 % of adults | 64/191 | 7/41 | 33.2% | 4 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 4.5 kg/yr | 22(3)/189 | 19(3)/42 | 11.9% | 3 |
| Khu vực đồi núi | 48 % | 68(3)/196 | 18/45 | 34.9% | 4 |
| Sản lượng xe cơ giới | 2,376,504 units | 9/46 | 2/19 | 18.5% | 3 |
| Hồi giáo | 2.1 % | 107/196 | 24/45 | 54.3% | 5 |
| Kitô giáo | 78.7 % | 85(2)/196 | 22(2)/45 | 43.4% | 5 |
| Tuổi trung vị | 44.9 yrs | 8/196 | 7/45 | 3.8% | 1 |
| Nhiệt độ trung bình | 13.07 °C | 136/196 | 6/46 | 69.1% | 6 |
| Nhập khẩu | 568,717 USD million | 16/193 | 8/43 | 8.0% | 2 |
| Xuất khẩu | 642,357 USD million | 16/193 | 8/43 | 8.0% | 2 |
| Tỷ suất sinh | 1.21 TFR | 183(3)/196 | 40/45 | 93.6% | 8 |
| Tỷ lệ giết người | 0.69 per 100k | 25(2)/196 | 10(2)/46 | 12.8% | 3 |
| Chỉ số dân chủ | 8.2 | 22/166 | 14/40 | 13.0% | 3 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 41,563.18 USD | 31/195 | 22/45 | 15.6% | 3 |
| GDP danh nghĩa | 2,041.83 Billions USD | 12/196 | 6/45 | 5.9% | 2 |
| Mật độ dân số | 96.76 people/km² | 94/197 | 25/46 | 47.5% | 5 |
| Dân số | 48,848,840 | 32/197 | 6/46 | 16.0% | 3 |