Estonia (EST)
Châu Âu
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 10.83 % of GDP | 90/178 | 25/41 | 50.3% | 5 |
| Tỷ lệ tự tử | 14.94 per 100k | 157/184 | 29/40 | 85.1% | 7 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 63.07 % of total pop. ages 15-64 | 113/189 | 35/44 | 59.5% | 5 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -1.26 % of GDP | 94/191 | 27/45 | 49.0% | 5 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 86.62 % of pop. 25+ | 17/173 | 8/42 | 9.5% | 2 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 15.64 % | 162/196 | 20/45 | 82.4% | 7 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 32.94 % of population 25+ | 26/175 | 15/42 | 14.6% | 3 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 21.3 % | 16/196 | 15/45 | 7.9% | 2 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 70.7 % | 72/197 | 24/46 | 36.3% | 4 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 14.9 % of total | 42(3)/197 | 20(3)/46 | 21.6% | 3 |
| Chi tiêu cho R&D | 1.84 % of GDP | 22/147 | 15/42 | 14.6% | 3 |
| CO2 bình quân đầu người | 8.87 t CO2/cap | 170/193 | 44/46 | 87.8% | 7 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 10.68 L pure alcohol 15+ | 21/196 | 16/45 | 10.5% | 2 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 65.7 % of GDP | 43/187 | 15/45 | 22.7% | 3 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 1.77 % of GDP | 149/186 | 26/44 | 79.8% | 7 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 20.15 % of GDP | 126/189 | 27/45 | 66.4% | 6 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 1.72 % of GDP | 101/191 | 6/45 | 52.6% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 2.35 % of GDP | 37/193 | 5/44 | 18.9% | 3 |
| Lượng mưa hằng năm | 626 mm/yr | 141/196 | 33/45 | 71.7% | 6 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 68.92 kg/year | 60/185 | 25/40 | 32.2% | 4 |
| Sản lượng điện hàng năm | 6.11 TWh | 120/188 | 36/41 | 63.6% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 1,200 USD million | 78(5)/194 | 28(2)/45 | 41.0% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 255.04 tourists/100 residents | 23/196 | 13/45 | 11.5% | 3 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 40.81 trips/100 people | 44/195 | 29/46 | 22.3% | 3 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 23,591.8 USD/person | 19/193 | 16/43 | 9.6% | 2 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 23,781.26 USD/person | 22/193 | 17/43 | 11.1% | 3 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 27.5 % of adults | 125/166 | 20/41 | 75.0% | 6 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.56 millions | 86/195 | 34/46 | 43.8% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến | 3.5 millions | 70/196 | 32/45 | 35.5% | 4 |
| Tỷ lệ béo phì | 20.46 % of adults | 85/191 | 19/41 | 44.2% | 5 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 4.5 kg/yr | 22(3)/189 | 19(3)/42 | 11.9% | 3 |
| Khu vực đồi núi | 0.4 % | 177(2)/196 | 40(2)/45 | 90.3% | 8 |
| Hồi giáo | 0.2 % | 150(14)/196 | 37(5)/45 | 79.6% | 7 |
| Kitô giáo | 45.5 % | 126/196 | 42/45 | 64.0% | 6 |
| Tuổi trung vị | 43 yrs | 23/196 | 21/45 | 11.5% | 3 |
| Nhiệt độ trung bình | 6.34 °C | 187/196 | 41/46 | 95.2% | 8 |
| Nhập khẩu | 32,376 USD million | 78/193 | 32/43 | 40.2% | 5 |
| Xuất khẩu | 32,636 USD million | 78/193 | 32/43 | 40.2% | 5 |
| Tỷ suất sinh | 1.38 TFR | 167(2)/196 | 30/45 | 85.2% | 7 |
| Tỷ lệ giết người | 1.54 per 100k | 71/196 | 37/46 | 36.0% | 4 |
| Chỉ số dân chủ | 8.07 | 24(2)/166 | 16(2)/40 | 14.5% | 3 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 37,717.96 USD | 36/195 | 25/45 | 18.2% | 3 |
| GDP danh nghĩa | 51.04 Billions USD | 98/196 | 32/45 | 49.7% | 5 |
| Mật độ dân số | 32.07 people/km² | 152/197 | 40/46 | 76.9% | 6 |
| Dân số | 1,372,341 | 154/197 | 36/46 | 77.9% | 7 |