Ethiopia (ETH)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 4.39 % of GDP | 155/178 | 44/47 | 86.8% | 7 |
| Tỷ lệ tự tử | 6.07 per 100k | 76/184 | 22/54 | 41.0% | 5 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 57.71 % of total pop. ages 15-64 | 157/189 | 26/54 | 82.8% | 7 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -2.53 % of GDP | 112/191 | 22/54 | 58.4% | 5 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 9.92 % of pop. 25+ | 160/173 | 35/48 | 92.2% | 8 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 39.06 % | 30/196 | 28/54 | 15.1% | 3 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 3.79 % of population 25+ | 156/175 | 33/49 | 88.9% | 7 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 3.23 % | 163(2)/196 | 29(2)/54 | 83.2% | 7 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 23.62 % | 187/197 | 51/54 | 94.7% | 8 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 0.9 % of total | 158(2)/197 | 40(2)/54 | 80.2% | 7 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.27 % of GDP | 95/147 | 21/37 | 64.3% | 6 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.14 t CO2/cap | 9(4)/193 | 9(4)/54 | 5.2% | 2 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 3.06 L pure alcohol 15+ | 123/196 | 27/54 | 62.5% | 6 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 37.47 % of GDP | 178/187 | 45/51 | 94.9% | 8 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 34.77 % of GDP | 6/186 | 5/51 | 3.0% | 1 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 25.35 % of GDP | 82/189 | 22/51 | 43.1% | 5 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 5.87 % of GDP | 65/191 | 30/52 | 33.8% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 0.95 % of GDP | 111/193 | 26/54 | 57.3% | 5 |
| Lượng mưa hằng năm | 848 mm/yr | 112/196 | 30/54 | 56.9% | 5 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 6.58 kg/year | 180/185 | 48/52 | 97.0% | 9 |
| Sản lượng điện hàng năm | 33.37 TWh | 69/188 | 7/54 | 36.4% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 1,200 USD million | 78(5)/194 | 10(2)/54 | 41.0% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 0.68 tourists/100 residents | 177/196 | 44/54 | 90.1% | 8 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 0.1 trips/100 people | 191/195 | 49/52 | 97.7% | 9 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 176.17 USD/person | 187/193 | 48/54 | 96.6% | 9 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 82.27 USD/person | 183/193 | 48/54 | 94.6% | 8 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 5.3 % of adults | 3(2)/166 | 3/44 | 1.8% | 1 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.13 millions | 130(2)/195 | 26/52 | 66.7% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.9 millions | 112(3)/196 | 15(2)/54 | 57.4% | 5 |
| Tỷ lệ béo phì | 2.58 % of adults | 2/191 | 1/54 | 0.8% | 1 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.5 kg/yr | 94(12)/189 | 3(3)/53 | 52.4% | 5 |
| Khu vực đồi núi | 35 % | 90(3)/196 | 11/54 | 46.2% | 5 |
| Hồi giáo | 33.9 % | 54/196 | 24/54 | 27.3% | 4 |
| Kitô giáo | 63.4 % | 110/196 | 25/54 | 55.9% | 5 |
| Tuổi trung vị | 19.5 yrs | 167(3)/196 | 26(3)/54 | 85.5% | 7 |
| Nhiệt độ trung bình | 23.36 °C | 94/196 | 34/54 | 47.7% | 5 |
| Nhập khẩu | 23,265 USD million | 89/193 | 12/54 | 45.9% | 5 |
| Xuất khẩu | 10,865 USD million | 109/193 | 16/54 | 56.2% | 5 |
| Tỷ suất sinh | 3.81 TFR | 27/196 | 25/54 | 13.5% | 3 |
| Tỷ lệ giết người | 8.51 per 100k | 150/196 | 36/54 | 76.3% | 6 |
| Chỉ số dân chủ | 3.13 | 118(2)/166 | 29/50 | 71.1% | 6 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 1,081.49 USD | 178/195 | 41/54 | 91.0% | 8 |
| GDP danh nghĩa | 125.74 Billions USD | 67/196 | 7/54 | 33.9% | 4 |
| Mật độ dân số | 114.04 people/km² | 81/197 | 17/54 | 40.9% | 5 |
| Dân số | 132,059,767 | 10/197 | 2/54 | 4.8% | 2 |