Pháp (FRA)

Châu Âu

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Tài sản nước ngoài ròng-24.7 % of GDP68/12925/4152.3%5
Số đơn đăng ký bằng sáng chế trên một triệu dân197.6 per million people12/1125/4210.3%2
Tỷ lệ tự chủ năng lượng45.7 %98/14020/3969.6%6
GDP bình quân đầu người, PPP68,567 Int'l $30/19618/4515.1%3
Súng dân sự19.6 per 100 people172(4)/19729(3)/4687.8%7
Tỷ lệ nợ hộ gia đình trên GDP67.1 % of GDP140/15930/4187.7%7
Độ tuổi trung bình khi kết hôn lần đầu (phụ nữ)33.1 years5/1965/452.3%1
Tốc độ băng thông rộng trung bình176.97 Mbps6/1936/462.8%1
Nợ chính phủ113.2 % of GDP176/18841/4393.4%8
Tuổi thọ82.8 years at birth19(2)/19612(2)/459.7%2
Tỷ lệ tự cung tự cấp lương thực121.8 % of domestic supply23/1976/4611.4%3
Số lượng điểm đến miễn thị thực185 Henley Passport Index 20256(12)/1972(12)/465.6%2
Tỷ lệ hiện nhiễm HIV0.3 % of adults 15-4986(11)/18733(6)/4548.4%5
Tỷ lệ ly hôn1.9 per 1000pop162(7)/19528(5)/4584.4%7
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo9.57 % of GDP106/17829/4159.3%5
Tỷ lệ tự tử16.58 per 100k165/18435/4089.4%8
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động61.35 % of total pop. ages 15-64131/18944/4469.0%6
Cán cân tài khoản vãng lai0.09 % of GDP78/19124/4540.6%5
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông78.04 % of pop. 25+42/17325/4224.0%4
Dân số dưới 15 tuổi16.51 %151/19611/4576.8%6
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên24.35 % of population 25+45/17529/4225.4%4
Dân số từ 65 tuổi trở lên22.15 %12/19611/455.9%2
Tỷ lệ đô thị hóa78.8 %51/19719/4625.6%4
Dân số sinh ở nước ngoài18.6 % of total32/19715/4616.0%3
Chi tiêu cho R&D2.18 % of GDP18/14712/4211.9%3
CO2 bình quân đầu người4.25 t CO2/cap128(2)/19312(2)/4666.3%6
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người10.32 L pure alcohol 15+26/19621/4513.0%3
Giá trị gia tăng của dịch vụ70.91 % of GDP21/1879/4511.0%2
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản1.3 % of GDP158/18631/4484.7%7
Tỷ trọng khu vực thứ cấp17.21 % of GDP147/18936/4577.5%7
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.03 % of GDP165(2)/19136/4586.4%7
Chi tiêu quân sự1.82 % of GDP59/19314/4430.3%4
Lượng mưa hằng năm867 mm/yr110/19615/4555.9%5
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người84.6 kg/year31/1859/4016.5%3
Sản lượng điện hàng năm570.17 TWh9/1882/414.5%2
Chi tiêu quân sự64,700 USD million8(2)/1944(2)/454.1%2
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân145.88 tourists/100 residents35/19621/4517.6%3
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân40.99 trips/100 people43/19528/4621.8%3
Nhập khẩu bình quân đầu người16,887.43 USD/person29/19322/4314.8%3
Xuất khẩu bình quân đầu người17,557.21 USD/person30/19322/4315.3%3
Tỷ lệ hút thuốc33.7 % of adults148/16633/4188.9%7
Lượt khách du lịch xuất cảnh28.1 millions9/1954/464.4%2
Lượng khách du lịch đến100 millions1/1961/450.3%1
Trữ lượng dầu thô83 million bbl80/10414/2376.4%6
Tỷ lệ béo phì11.49 % of adults42/1912/4121.7%3
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người5.4 kg/yr17(2)/18915(2)/429.0%2
Khu vực đồi núi38 %83(2)/19622/4542.3%5
Sản lượng xe cơ giới1,357,701 units13/464/1927.2%4
Hồi giáo7.5 %79/1969/4540.1%5
Kitô giáo63 %111(2)/19638/4556.6%5
Tuổi trung vị41.7 yrs33(2)/19627(2)/4516.8%3
Nhiệt độ trung bình11.65 °C149/19612/4675.8%6
Nhập khẩu1,157,661 USD million4/1932/431.8%1
Xuất khẩu1,203,576 USD million4/1932/431.8%1
Tỷ suất sinh1.64 TFR125(2)/1966/4563.8%6
Tỷ lệ giết người1.34 per 100k64/19633/4632.4%4
Chỉ số dân chủ8.0526/16618/4015.4%3
GDP danh nghĩa bình quân đầu người52,083.33 USD26/19519/4513.1%3
GDP danh nghĩa3,558.56 Billions USD7/1963/453.3%1
Mật độ dân số126.86 people/km²74/19718/4637.3%4
Dân số68,551,65323/1974/4611.4%3