Micronesia (FSM)
Châu Đại Dương
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 0.51 % of GDP | 178/178 | 12/12 | 99.7% | 9 |
| Tỷ lệ tự tử | 19.76 per 100k | 174/184 | 10/10 | 94.3% | 8 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 62.2 % of total pop. ages 15-64 | 126/189 | 6/14 | 66.4% | 6 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -13.9 % of GDP | 177/191 | 13/14 | 92.4% | 8 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 60.17 % of pop. 25+ | 67/173 | 5/13 | 38.4% | 4 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 31.85 % | 64/196 | 10/14 | 32.4% | 4 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 6.97 % of population 25+ | 128/175 | 9/13 | 72.9% | 6 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 5.95 % | 114/196 | 7/14 | 57.9% | 5 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 22.46 % | 188/197 | 10/14 | 95.2% | 8 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 2.6 % of total | 123(7)/197 | 7(2)/14 | 63.7% | 6 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 2.02 L pure alcohol 15+ | 141/196 | 8/14 | 71.7% | 6 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 67.91 % of GDP | 31/187 | 3/12 | 16.3% | 3 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 22.79 % of GDP | 26/186 | 4/12 | 13.7% | 3 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 4.99 % of GDP | 187/189 | 12/12 | 98.7% | 9 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0.02 % of GDP | 167(2)/191 | 10/14 | 87.4% | 7 |
| Chi tiêu quân sự | 0.96 % of GDP | 109/193 | 9/14 | 56.2% | 5 |
| Lượng mưa hằng năm | 3,000 mm/yr | 7(2)/196 | 5(2)/14 | 3.6% | 1 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 62.39 kg/year | 75/185 | 8/13 | 40.3% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 5 USD million | 183(9)/194 | 9(5)/14 | 96.1% | 9 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 15.91 tourists/100 residents | 108/196 | 8/14 | 54.8% | 5 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 4.42 trips/100 people | 122/195 | 11/14 | 62.3% | 6 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 2,880.88 USD/person | 98/193 | 9/14 | 50.5% | 5 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 1,113.47 USD/person | 121/193 | 7/14 | 62.4% | 6 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.01 millions | 190/195 | 11/14 | 97.2% | 9 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.02 millions | 187(2)/196 | 8(2)/14 | 95.4% | 8 |
| Tỷ lệ béo phì | 47.67 % of adults | 187/191 | 10/14 | 97.6% | 9 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.6 kg/yr | 89(5)/189 | 6(2)/13 | 47.9% | 5 |
| Khu vực đồi núi | 40 % | 80(2)/196 | 8/14 | 40.8% | 5 |
| Hồi giáo | 0.1 % | 164(15)/196 | 5(4)/14 | 87.0% | 7 |
| Kitô giáo | 95.9 % | 17(2)/196 | 7/14 | 8.7% | 2 |
| Tuổi trung vị | 24 yrs | 131(3)/196 | 7/14 | 67.1% | 6 |
| Nhiệt độ trung bình | 27.28 °C | 30/196 | 7/14 | 15.1% | 3 |
| Nhập khẩu | 326 USD million | 187/193 | 9/14 | 96.6% | 9 |
| Xuất khẩu | 126 USD million | 185/193 | 8/14 | 95.6% | 8 |
| Tỷ suất sinh | 2.71 TFR | 61(2)/196 | 10/14 | 31.1% | 4 |
| Tỷ lệ giết người | 0.91 per 100k | 42/196 | 4/13 | 21.2% | 3 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 5,513.82 USD | 120/195 | 10/14 | 61.3% | 6 |
| GDP danh nghĩa | 0.52 Billions USD | 191/196 | 9/14 | 97.2% | 9 |
| Mật độ dân số | 160.9 people/km² | 60/197 | 5/14 | 30.2% | 4 |
| Dân số | 113,160 | 183/197 | 9/14 | 92.6% | 8 |