Micronesia (FSM)

Châu Đại Dương

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo0.51 % of GDP178/17812/1299.7%9
Tỷ lệ tự tử19.76 per 100k174/18410/1094.3%8
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động62.2 % of total pop. ages 15-64126/1896/1466.4%6
Cán cân tài khoản vãng lai-13.9 % of GDP177/19113/1492.4%8
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông60.17 % of pop. 25+67/1735/1338.4%4
Dân số dưới 15 tuổi31.85 %64/19610/1432.4%4
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên6.97 % of population 25+128/1759/1372.9%6
Dân số từ 65 tuổi trở lên5.95 %114/1967/1457.9%5
Tỷ lệ đô thị hóa22.46 %188/19710/1495.2%8
Dân số sinh ở nước ngoài2.6 % of total123(7)/1977(2)/1463.7%6
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người2.02 L pure alcohol 15+141/1968/1471.7%6
Giá trị gia tăng của dịch vụ67.91 % of GDP31/1873/1216.3%3
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản22.79 % of GDP26/1864/1213.7%3
Tỷ trọng khu vực thứ cấp4.99 % of GDP187/18912/1298.7%9
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.02 % of GDP167(2)/19110/1487.4%7
Chi tiêu quân sự0.96 % of GDP109/1939/1456.2%5
Lượng mưa hằng năm3,000 mm/yr7(2)/1965(2)/143.6%1
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người62.39 kg/year75/1858/1340.3%5
Chi tiêu quân sự5 USD million183(9)/1949(5)/1496.1%9
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân15.91 tourists/100 residents108/1968/1454.8%5
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân4.42 trips/100 people122/19511/1462.3%6
Nhập khẩu bình quân đầu người2,880.88 USD/person98/1939/1450.5%5
Xuất khẩu bình quân đầu người1,113.47 USD/person121/1937/1462.4%6
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.01 millions190/19511/1497.2%9
Lượng khách du lịch đến0.02 millions187(2)/1968(2)/1495.4%8
Tỷ lệ béo phì47.67 % of adults187/19110/1497.6%9
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.6 kg/yr89(5)/1896(2)/1347.9%5
Khu vực đồi núi40 %80(2)/1968/1440.8%5
Hồi giáo0.1 %164(15)/1965(4)/1487.0%7
Kitô giáo95.9 %17(2)/1967/148.7%2
Tuổi trung vị24 yrs131(3)/1967/1467.1%6
Nhiệt độ trung bình27.28 °C30/1967/1415.1%3
Nhập khẩu326 USD million187/1939/1496.6%9
Xuất khẩu126 USD million185/1938/1495.6%8
Tỷ suất sinh2.71 TFR61(2)/19610/1431.1%4
Tỷ lệ giết người0.91 per 100k42/1964/1321.2%3
GDP danh nghĩa bình quân đầu người5,513.82 USD120/19510/1461.3%6
GDP danh nghĩa0.52 Billions USD191/1969/1497.2%9
Mật độ dân số160.9 people/km²60/1975/1430.2%4
Dân số113,160183/1979/1492.6%8