Vương quốc Anh (GBR)

Châu Âu

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Tài sản nước ngoài ròng-31.3 % of GDP73/12928/4156.2%5
Số đơn đăng ký bằng sáng chế trên một triệu dân172.5 per million people17/1129/4214.7%3
Tỷ lệ tự chủ năng lượng60.8 %82/14011/3958.2%5
GDP bình quân đầu người, PPP67,585 Int'l $32/19620/4516.1%3
Súng dân sự5 per 100 people95(2)/1976(2)/4648.2%5
Tỷ lệ nợ hộ gia đình trên GDP84.4 % of GDP148/15935/4192.8%8
Độ tuổi trung bình khi kết hôn lần đầu (phụ nữ)32.1 years10(2)/19610(2)/455.1%2
Tốc độ băng thông rộng trung bình110.99 Mbps28/19319/4614.2%3
Nợ chính phủ101 % of GDP169/18838/4389.6%8
Tuổi thọ81.2 years at birth35(2)/19624/4517.9%3
Tỷ lệ tự cung tự cấp lương thực66.2 % of domestic supply119/19733/4660.2%6
Số lượng điểm đến miễn thị thực182 Henley Passport Index 202528(6)/19722(5)/4615.2%3
Tỷ lệ hiện nhiễm HIV0.2 % of adults 15-4967(19)/18726(7)/4540.4%5
Tỷ lệ ly hôn1.7 per 1000pop151(7)/19522(4)/4578.7%7
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo7.99 % of GDP126/17833/4170.5%6
Tỷ lệ tự tử9.55 per 100k127/18412/4068.8%6
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động63.32 % of total pop. ages 15-64111/18934/4458.5%5
Cán cân tài khoản vãng lai-2.98 % of GDP116/19135/4560.5%6
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông80.46 % of pop. 25+35/17320/4219.9%3
Dân số dưới 15 tuổi17.19 %146/1967/4574.2%6
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên39.59 % of population 25+7/1756/423.7%1
Dân số từ 65 tuổi trở lên19.5 %33/19630/4516.6%3
Tỷ lệ đô thị hóa83.24 %37/19714/4618.5%3
Dân số sinh ở nước ngoài17.1 % of total36/19718/4618.0%3
Chi tiêu cho R&D2.68 % of GDP14/1479/429.2%2
CO2 bình quân đầu người4.42 t CO2/cap132/19315/4668.1%6
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người10.73 L pure alcohol 15+20/19615/459.9%2
Giá trị gia tăng của dịch vụ72.45 % of GDP16/1876/458.3%2
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản0.64 % of GDP175/18638/4493.8%8
Tỷ trọng khu vực thứ cấp17.12 % of GDP148/18937/4578.0%7
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.59 % of GDP126/19117/4565.7%6
Chi tiêu quân sự1.94 % of GDP54/19311/4427.7%4
Lượng mưa hằng năm1,220 mm/yr81/1966/4541.1%5
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người84.08 kg/year32/18510/4017.0%3
Sản lượng điện hàng năm292.31 TWh17/1884/418.8%2
Chi tiêu quân sự81,800 USD million6/1943/452.8%1
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân53.77 tourists/100 residents69/19638/4534.9%4
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân124.52 trips/100 people8/1957/463.8%1
Nhập khẩu bình quân đầu người16,722.59 USD/person30/19323/4315.3%3
Xuất khẩu bình quân đầu người16,130.12 USD/person34/19324/4317.4%3
Tỷ lệ hút thuốc14 % of adults57/1662/4134.0%4
Lượt khách du lịch xuất cảnh86.2 millions4/1952/461.8%1
Lượng khách du lịch đến37.22 millions7/1964/453.3%1
Trữ lượng dầu thô2,500 million bbl31(4)/1043/2330.8%4
Tỷ lệ béo phì26.99 % of adults126/19136/4165.7%6
Khu vực đồi núi21 %125(2)/19630/4563.8%6
Sản lượng xe cơ giới905,233 units19/467/1940.2%5
Hồi giáo4.4 %93(2)/19617/4547.4%5
Kitô giáo59.5 %115/19639/4558.4%5
Tuổi trung vị40.5 yrs40/19633/4520.2%3
Nhiệt độ trung bình9.24 °C170/19629/4686.5%7
Nhập khẩu1,157,638 USD million5/1933/432.3%1
Xuất khẩu1,116,624 USD million5/1933/432.3%1
Tỷ suất sinh1.54 TFR136(2)/19610(2)/4569.4%6
Tỷ lệ giết người1.15 per 100k57/19629/4628.8%4
Chỉ số dân chủ8.3418/16612/4010.5%2
GDP danh nghĩa bình quân đầu người61,056.1 USD20/19515/4510.0%2
GDP danh nghĩa4,225.64 Billions USD6/1962/452.8%1
Mật độ dân số283.11 people/km²33/1977/4616.5%3
Dân số69,226,00021/1973/4610.4%2