Gruzia (GEO)
Châu Á
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 8.44 % of GDP | 120/178 | 34/45 | 67.1% | 6 |
| Tỷ lệ tự tử | 5.1 per 100k | 65(2)/184 | 30/47 | 35.3% | 4 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 63.56 % of total pop. ages 15-64 | 105/189 | 33/46 | 55.3% | 5 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -5.3 % of GDP | 142/191 | 36/44 | 74.1% | 6 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 93.5 % of pop. 25+ | 5/173 | 4/43 | 2.6% | 1 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 20.8 % | 116/196 | 35/48 | 58.9% | 5 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 33.69 % of population 25+ | 22/175 | 7/44 | 12.3% | 3 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 15.64 % | 52(2)/196 | 4/48 | 26.5% | 4 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 61.08 % | 107/197 | 28/48 | 54.1% | 5 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 2.1 % of total | 134(2)/197 | 29(2)/48 | 68.0% | 6 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.26 % of GDP | 97/147 | 24/41 | 65.6% | 6 |
| CO2 bình quân đầu người | 3.33 t CO2/cap | 107/193 | 21/48 | 55.2% | 5 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 14.41 L pure alcohol 15+ | 2/196 | 1/48 | 0.8% | 1 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 61.98 % of GDP | 64/187 | 8/45 | 34.0% | 4 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 5.49 % of GDP | 103/186 | 29/45 | 55.1% | 5 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 19.58 % of GDP | 131/189 | 39/47 | 69.0% | 6 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 1.39 % of GDP | 107/191 | 32/46 | 55.8% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 1.99 % of GDP | 51/193 | 22/46 | 26.2% | 4 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,026 mm/yr | 102/196 | 22/48 | 51.8% | 5 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 40.23 kg/year | 110/185 | 22/45 | 59.2% | 5 |
| Sản lượng điện hàng năm | 13.5 TWh | 99/188 | 37/48 | 52.4% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 800 USD million | 88(5)/194 | 32(2)/46 | 46.1% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 126.23 tourists/100 residents | 38/196 | 6/48 | 19.1% | 3 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 102.17 trips/100 people | 13/195 | 2/48 | 6.4% | 2 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 5,110.07 USD/person | 78/193 | 16/47 | 40.2% | 5 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 4,411.61 USD/person | 74/193 | 19/47 | 38.1% | 4 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 32.8 % of adults | 145(2)/166 | 38/44 | 87.3% | 7 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 3.78 millions | 41/195 | 15/48 | 20.8% | 3 |
| Lượng khách du lịch đến | 4.67 millions | 63/196 | 22/48 | 31.9% | 4 |
| Trữ lượng dầu thô | 35 million bbl | 86(2)/104 | 31/36 | 82.7% | 7 |
| Tỷ lệ béo phì | 34.29 % of adults | 164/191 | 39/47 | 85.6% | 7 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 3.2 kg/yr | 39(2)/189 | 2(2)/46 | 20.6% | 3 |
| Khu vực đồi núi | 79 % | 16/196 | 8/48 | 7.9% | 2 |
| Hồi giáo | 9.9 % | 76/196 | 31/48 | 38.5% | 4 |
| Kitô giáo | 87.8 % | 60/196 | 4/48 | 30.4% | 4 |
| Tuổi trung vị | 38.3 yrs | 48(3)/196 | 7/48 | 24.7% | 4 |
| Nhiệt độ trung bình | 9.01 °C | 171/196 | 40/47 | 87.0% | 7 |
| Nhập khẩu | 18,905 USD million | 96/193 | 32/47 | 49.5% | 5 |
| Xuất khẩu | 16,321 USD million | 94/193 | 32/47 | 48.4% | 5 |
| Tỷ suất sinh | 1.79 TFR | 109(2)/196 | 29/48 | 55.6% | 5 |
| Tỷ lệ giết người | 2.03 per 100k | 79/196 | 24/48 | 40.1% | 5 |
| Chỉ số dân chủ | 4.36 | 98/166 | 16/46 | 58.7% | 5 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 11,574.01 USD | 83/195 | 19/48 | 42.3% | 5 |
| GDP danh nghĩa | 40.18 Billions USD | 105/196 | 33/48 | 53.3% | 5 |
| Mật độ dân số | 65 people/km² | 125/197 | 38/48 | 63.2% | 6 |
| Dân số | 3,699,557 | 130/197 | 40/48 | 65.7% | 6 |