Gruzia (GEO)

Châu Á

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo8.44 % of GDP120/17834/4567.1%6
Tỷ lệ tự tử5.1 per 100k65(2)/18430/4735.3%4
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động63.56 % of total pop. ages 15-64105/18933/4655.3%5
Cán cân tài khoản vãng lai-5.3 % of GDP142/19136/4474.1%6
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông93.5 % of pop. 25+5/1734/432.6%1
Dân số dưới 15 tuổi20.8 %116/19635/4858.9%5
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên33.69 % of population 25+22/1757/4412.3%3
Dân số từ 65 tuổi trở lên15.64 %52(2)/1964/4826.5%4
Tỷ lệ đô thị hóa61.08 %107/19728/4854.1%5
Dân số sinh ở nước ngoài2.1 % of total134(2)/19729(2)/4868.0%6
Chi tiêu cho R&D0.26 % of GDP97/14724/4165.6%6
CO2 bình quân đầu người3.33 t CO2/cap107/19321/4855.2%5
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người14.41 L pure alcohol 15+2/1961/480.8%1
Giá trị gia tăng của dịch vụ61.98 % of GDP64/1878/4534.0%4
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản5.49 % of GDP103/18629/4555.1%5
Tỷ trọng khu vực thứ cấp19.58 % of GDP131/18939/4769.0%6
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên1.39 % of GDP107/19132/4655.8%5
Chi tiêu quân sự1.99 % of GDP51/19322/4626.2%4
Lượng mưa hằng năm1,026 mm/yr102/19622/4851.8%5
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người40.23 kg/year110/18522/4559.2%5
Sản lượng điện hàng năm13.5 TWh99/18837/4852.4%5
Chi tiêu quân sự800 USD million88(5)/19432(2)/4646.1%5
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân126.23 tourists/100 residents38/1966/4819.1%3
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân102.17 trips/100 people13/1952/486.4%2
Nhập khẩu bình quân đầu người5,110.07 USD/person78/19316/4740.2%5
Xuất khẩu bình quân đầu người4,411.61 USD/person74/19319/4738.1%4
Tỷ lệ hút thuốc32.8 % of adults145(2)/16638/4487.3%7
Lượt khách du lịch xuất cảnh3.78 millions41/19515/4820.8%3
Lượng khách du lịch đến4.67 millions63/19622/4831.9%4
Trữ lượng dầu thô35 million bbl86(2)/10431/3682.7%7
Tỷ lệ béo phì34.29 % of adults164/19139/4785.6%7
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người3.2 kg/yr39(2)/1892(2)/4620.6%3
Khu vực đồi núi79 %16/1968/487.9%2
Hồi giáo9.9 %76/19631/4838.5%4
Kitô giáo87.8 %60/1964/4830.4%4
Tuổi trung vị38.3 yrs48(3)/1967/4824.7%4
Nhiệt độ trung bình9.01 °C171/19640/4787.0%7
Nhập khẩu18,905 USD million96/19332/4749.5%5
Xuất khẩu16,321 USD million94/19332/4748.4%5
Tỷ suất sinh1.79 TFR109(2)/19629/4855.6%5
Tỷ lệ giết người2.03 per 100k79/19624/4840.1%5
Chỉ số dân chủ4.3698/16616/4658.7%5
GDP danh nghĩa bình quân đầu người11,574.01 USD83/19519/4842.3%5
GDP danh nghĩa40.18 Billions USD105/19633/4853.3%5
Mật độ dân số65 people/km²125/19738/4863.2%6
Dân số3,699,557130/19740/4865.7%6