Ghana (GHA)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 9.84 % of GDP | 104/178 | 24/47 | 58.1% | 5 |
| Tỷ lệ tự tử | 5.32 per 100k | 69/184 | 18/54 | 37.2% | 4 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 60.47 % of total pop. ages 15-64 | 135/189 | 14/54 | 71.2% | 6 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 2.04 % of GDP | 59/191 | 10/54 | 30.6% | 4 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 22.61 % of pop. 25+ | 131/173 | 19/48 | 75.4% | 6 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 35.82 % | 51/196 | 41/54 | 25.8% | 4 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 5.17 % of population 25+ | 139(2)/175 | 22(2)/49 | 79.4% | 7 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 3.71 % | 150/196 | 19/54 | 76.3% | 6 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 58.37 % | 118/197 | 17/54 | 59.6% | 5 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 1.5 % of total | 145(4)/197 | 33(2)/54 | 74.1% | 6 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.38 % of GDP | 79/147 | 16/37 | 53.4% | 5 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.74 t CO2/cap | 46/193 | 36/54 | 23.6% | 4 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 4.26 L pure alcohol 15+ | 102/196 | 20/54 | 51.8% | 5 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 40.94 % of GDP | 175/187 | 43/51 | 93.3% | 8 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 20.89 % of GDP | 34/186 | 25/51 | 18.0% | 3 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 31.52 % of GDP | 49/189 | 12/51 | 25.7% | 4 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 13.35 % of GDP | 37/191 | 16/52 | 19.1% | 3 |
| Chi tiêu quân sự | 0.35 % of GDP | 178/193 | 50/54 | 92.0% | 8 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,187 mm/yr | 83/196 | 18/54 | 42.1% | 5 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 17.74 kg/year | 153/185 | 31/52 | 82.4% | 7 |
| Sản lượng điện hàng năm | 24.27 TWh | 77/188 | 8/54 | 40.7% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 400 USD million | 107(7)/194 | 21(3)/54 | 56.4% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 2.9 tourists/100 residents | 150/196 | 28/54 | 76.3% | 6 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 1.16 trips/100 people | 157/195 | 24/52 | 80.3% | 7 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 820.39 USD/person | 146/193 | 20/54 | 75.4% | 6 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 848.07 USD/person | 133/193 | 16/54 | 68.7% | 6 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 3.5 % of adults | 2/166 | 2/44 | 0.9% | 1 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.4 millions | 99(2)/195 | 12/52 | 50.8% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến | 1 millions | 107(2)/196 | 14/54 | 54.6% | 5 |
| Trữ lượng dầu thô | 700 million bbl | 48/104 | 14/24 | 45.7% | 5 |
| Tỷ lệ béo phì | 13.66 % of adults | 51/191 | 31/54 | 26.4% | 4 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.1 kg/yr | 157(33)/189 | 23(31)/53 | 91.3% | 8 |
| Khu vực đồi núi | 3.4 % | 170/196 | 51/54 | 86.5% | 7 |
| Hồi giáo | 17.6 % | 62/196 | 28/54 | 31.4% | 4 |
| Kitô giáo | 71.2 % | 99/196 | 23/54 | 50.3% | 5 |
| Tuổi trung vị | 21.5 yrs | 150/196 | 15/54 | 76.3% | 6 |
| Nhiệt độ trung bình | 27.66 °C | 22/196 | 12/54 | 11.0% | 2 |
| Nhập khẩu | 28,244 USD million | 83/193 | 8/54 | 42.7% | 5 |
| Xuất khẩu | 29,197 USD million | 81/193 | 9/54 | 41.7% | 5 |
| Tỷ suất sinh | 3.3 TFR | 46/196 | 39/54 | 23.2% | 4 |
| Tỷ lệ giết người | 1.83 per 100k | 76/196 | 10/54 | 38.5% | 4 |
| Chỉ số dân chủ | 6.24 | 65/166 | 6/50 | 38.9% | 4 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 3,313.77 USD | 140/195 | 18/54 | 71.5% | 6 |
| GDP danh nghĩa | 113.49 Billions USD | 68/196 | 8/54 | 34.4% | 4 |
| Mật độ dân số | 148.5 people/km² | 65/197 | 12/54 | 32.7% | 4 |
| Dân số | 34,427,414 | 47/197 | 14/54 | 23.6% | 4 |