Guinea (GIN)

Châu Phi

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
GDP bình quân đầu người, PPP5,177 Int'l $159/19627/5480.9%7
Súng dân sự1 per 100 people35(3)/19714(2)/5418.0%3
Tỷ lệ nợ hộ gia đình trên GDP5 % of GDP8(10)/1597(8)/507.5%2
Độ tuổi trung bình khi kết hôn lần đầu (phụ nữ)18 years194/19652/5498.7%9
Tốc độ băng thông rộng trung bình8.55 Mbps166/19337/5485.8%7
Nợ chính phủ48.3 % of GDP79/18816/5341.8%5
Tuổi thọ60.7 years at birth189/19647/5496.2%9
Tỷ lệ tự cung tự cấp lương thực74.5 % of domestic supply103(2)/19726/5452.3%5
Số lượng điểm đến miễn thị thực53 Henley Passport Index 2025156(3)/19733(3)/5479.4%7
Tỷ lệ hiện nhiễm HIV1.3 % of adults 15-49157(2)/18728(2)/5484.0%7
Tỷ lệ ly hôn0.1 per 1000pop2(39)/1951(30)/5410.5%2
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo12.75 % of GDP69/17816/4738.5%4
Tỷ lệ tự tử4.82 per 100k59/18413/5431.8%4
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động55.64 % of total pop. ages 15-64173/18939/5491.3%8
Cán cân tài khoản vãng lai-1.57 % of GDP100(3)/19121/5452.6%5
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông7.39 % of pop. 25+166/17341/4895.7%8
Dân số dưới 15 tuổi40.9 %20/19618/549.9%2
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên6.21 % of population 25+135/17521/4976.9%6
Dân số từ 65 tuổi trở lên3.46 %156(2)/19624/5479.6%7
Tỷ lệ đô thị hóa38.07 %158/19736/5479.9%7
Dân số sinh ở nước ngoài0.8 % of total160(4)/19742(2)/5481.7%7
CO2 bình quân đầu người0.25 t CO2/cap16/19315/548.0%2
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người0.52 L pure alcohol 15+169/19643/5486.0%7
Giá trị gia tăng của dịch vụ36.34 % of GDP180/18747/5196.0%8
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản30.96 % of GDP12/18610/516.2%2
Tỷ trọng khu vực thứ cấp25.12 % of GDP86/18923/5145.2%5
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên4.52 % of GDP75/19135/5239.0%4
Chi tiêu quân sự0.32 % of GDP180/19351/5493.0%8
Lượng mưa hằng năm1,651 mm/yr55/1968/5427.8%4
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người12.9 kg/year163/18535/5287.8%7
Sản lượng điện hàng năm4.03 TWh132/18824/5469.9%6
Chi tiêu quân sự100 USD million139(15)/19434(6)/5475.0%6
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân0.32 tourists/100 residents190(2)/19651(2)/5496.9%9
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân0.34 trips/100 people180/19541/5292.1%8
Nhập khẩu bình quân đầu người962.47 USD/person142/19317/5473.3%6
Xuất khẩu bình quân đầu người756.09 USD/person136/19317/5470.2%6
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.05 millions149(8)/19532(5)/5277.9%7
Lượng khách du lịch đến0.05 millions179/19649/5491.1%8
Tỷ lệ béo phì9.58 % of adults26/19114/5413.4%3
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.1 kg/yr157(33)/18923(31)/5391.3%8
Khu vực đồi núi31 %97(2)/19613(2)/5449.5%5
Hồi giáo84.2 %35/19615/5417.6%3
Kitô giáo8.1 %149/19640/5475.8%6
Tuổi trung vị18.2 yrs179/19637/5491.1%8
Nhiệt độ trung bình25.86 °C56/19621/5428.3%4
Nhập khẩu14,201 USD million106/19315/5454.7%5
Xuất khẩu11,156 USD million107/19315/5455.2%5
Tỷ suất sinh4.04 TFR22(2)/19620(2)/5411.2%3
Tỷ lệ giết người8.5 per 100k149/19635/5475.8%6
Chỉ số dân chủ2.15142/16641/5085.2%7
GDP danh nghĩa bình quân đầu người1,847.78 USD160/19527/5481.8%7
GDP danh nghĩa30.92 Billions USD114/19621/5457.9%5
Mật độ dân số58.63 people/km²131/19730/5466.2%6
Dân số14,754,78575/19727/5437.8%4