Guinea (GIN)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 12.75 % of GDP | 69/178 | 16/47 | 38.5% | 4 |
| Tỷ lệ tự tử | 4.82 per 100k | 59/184 | 13/54 | 31.8% | 4 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 55.64 % of total pop. ages 15-64 | 173/189 | 39/54 | 91.3% | 8 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -1.57 % of GDP | 100(3)/191 | 21/54 | 52.6% | 5 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 7.39 % of pop. 25+ | 166/173 | 41/48 | 95.7% | 8 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 40.9 % | 20/196 | 18/54 | 9.9% | 2 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 6.21 % of population 25+ | 135/175 | 21/49 | 76.9% | 6 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 3.46 % | 156(2)/196 | 24/54 | 79.6% | 7 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 38.07 % | 158/197 | 36/54 | 79.9% | 7 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 0.8 % of total | 160(4)/197 | 42(2)/54 | 81.7% | 7 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.25 t CO2/cap | 16/193 | 15/54 | 8.0% | 2 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 0.52 L pure alcohol 15+ | 169/196 | 43/54 | 86.0% | 7 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 36.34 % of GDP | 180/187 | 47/51 | 96.0% | 8 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 30.96 % of GDP | 12/186 | 10/51 | 6.2% | 2 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 25.12 % of GDP | 86/189 | 23/51 | 45.2% | 5 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 4.52 % of GDP | 75/191 | 35/52 | 39.0% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 0.32 % of GDP | 180/193 | 51/54 | 93.0% | 8 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,651 mm/yr | 55/196 | 8/54 | 27.8% | 4 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 12.9 kg/year | 163/185 | 35/52 | 87.8% | 7 |
| Sản lượng điện hàng năm | 4.03 TWh | 132/188 | 24/54 | 69.9% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 100 USD million | 139(15)/194 | 34(6)/54 | 75.0% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 0.32 tourists/100 residents | 190(2)/196 | 51(2)/54 | 96.9% | 9 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 0.34 trips/100 people | 180/195 | 41/52 | 92.1% | 8 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 962.47 USD/person | 142/193 | 17/54 | 73.3% | 6 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 756.09 USD/person | 136/193 | 17/54 | 70.2% | 6 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.05 millions | 149(8)/195 | 32(5)/52 | 77.9% | 7 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.05 millions | 179/196 | 49/54 | 91.1% | 8 |
| Tỷ lệ béo phì | 9.58 % of adults | 26/191 | 14/54 | 13.4% | 3 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.1 kg/yr | 157(33)/189 | 23(31)/53 | 91.3% | 8 |
| Khu vực đồi núi | 31 % | 97(2)/196 | 13(2)/54 | 49.5% | 5 |
| Hồi giáo | 84.2 % | 35/196 | 15/54 | 17.6% | 3 |
| Kitô giáo | 8.1 % | 149/196 | 40/54 | 75.8% | 6 |
| Tuổi trung vị | 18.2 yrs | 179/196 | 37/54 | 91.1% | 8 |
| Nhiệt độ trung bình | 25.86 °C | 56/196 | 21/54 | 28.3% | 4 |
| Nhập khẩu | 14,201 USD million | 106/193 | 15/54 | 54.7% | 5 |
| Xuất khẩu | 11,156 USD million | 107/193 | 15/54 | 55.2% | 5 |
| Tỷ suất sinh | 4.04 TFR | 22(2)/196 | 20(2)/54 | 11.2% | 3 |
| Tỷ lệ giết người | 8.5 per 100k | 149/196 | 35/54 | 75.8% | 6 |
| Chỉ số dân chủ | 2.15 | 142/166 | 41/50 | 85.2% | 7 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 1,847.78 USD | 160/195 | 27/54 | 81.8% | 7 |
| GDP danh nghĩa | 30.92 Billions USD | 114/196 | 21/54 | 57.9% | 5 |
| Mật độ dân số | 58.63 people/km² | 131/197 | 30/54 | 66.2% | 6 |
| Dân số | 14,754,785 | 75/197 | 27/54 | 37.8% | 4 |