Guinea-Bissau (GNB)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 8.7 % of GDP | 117/178 | 29/47 | 65.4% | 6 |
| Tỷ lệ tự tử | 7.67 per 100k | 98/184 | 34/54 | 53.0% | 5 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 58.02 % of total pop. ages 15-64 | 155/189 | 25/54 | 81.7% | 7 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -7.29 % of GDP | 155/191 | 41/54 | 80.9% | 7 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 14.12 % of pop. 25+ | 147/173 | 28/48 | 84.7% | 7 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 38.79 % | 32/196 | 30/54 | 16.1% | 3 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 2.62 % of population 25+ | 163/175 | 38/49 | 92.9% | 8 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 3.19 % | 166/196 | 32/54 | 84.4% | 7 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 46.11 % | 139/197 | 25/54 | 70.3% | 6 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 0.7 % of total | 164(5)/197 | 44(2)/54 | 84.0% | 7 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.16 t CO2/cap | 13/193 | 13/54 | 6.5% | 2 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 3.73 L pure alcohol 15+ | 109/196 | 24/54 | 55.4% | 5 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 37.88 % of GDP | 177/187 | 44/51 | 94.4% | 8 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 42.17 % of GDP | 2/186 | 1/51 | 0.8% | 1 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 15.61 % of GDP | 156/189 | 46/51 | 82.3% | 7 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 10.43 % of GDP | 43/191 | 20/52 | 22.3% | 3 |
| Chi tiêu quân sự | 0.72 % of GDP | 143/193 | 37/54 | 73.8% | 6 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,577 mm/yr | 60/196 | 11/54 | 30.4% | 4 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 13.7 kg/year | 161/185 | 34/52 | 86.8% | 7 |
| Sản lượng điện hàng năm | 0.08 TWh | 183(2)/188 | 53/54 | 97.3% | 9 |
| Chi tiêu quân sự | 20 USD million | 166(5)/194 | 48(4)/54 | 86.3% | 7 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 2.36 tourists/100 residents | 162/196 | 34/54 | 82.4% | 7 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 0.91 trips/100 people | 164/195 | 30/52 | 83.8% | 7 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 271.65 USD/person | 177/193 | 42/54 | 91.5% | 8 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 152.18 USD/person | 174/193 | 41/54 | 89.9% | 8 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 8.6 % of adults | 22(3)/166 | 15(2)/44 | 13.6% | 3 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.02 millions | 168(11)/195 | 40(7)/52 | 88.5% | 7 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.05 millions | 176/196 | 48/54 | 89.5% | 8 |
| Tỷ lệ béo phì | 11.68 % of adults | 43/191 | 25/54 | 22.3% | 3 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.1 kg/yr | 157(33)/189 | 23(31)/53 | 91.3% | 8 |
| Khu vực đồi núi | 3 % | 171(4)/196 | 52(2)/54 | 87.8% | 7 |
| Hồi giáo | 45.1 % | 50/196 | 20/54 | 25.3% | 4 |
| Kitô giáo | 19.7 % | 138/196 | 39/54 | 70.2% | 6 |
| Tuổi trung vị | 18.5 yrs | 177/196 | 36/54 | 90.1% | 8 |
| Nhiệt độ trung bình | 27.98 °C | 14/196 | 9/54 | 6.9% | 2 |
| Nhập khẩu | 598 USD million | 181/193 | 52/54 | 93.5% | 8 |
| Xuất khẩu | 335 USD million | 177/193 | 49/54 | 91.5% | 8 |
| Tỷ suất sinh | 3.68 TFR | 34/196 | 31/54 | 17.1% | 3 |
| Tỷ lệ giết người | 1.12 per 100k | 54/196 | 4/54 | 27.3% | 4 |
| Chỉ số dân chủ | 1.37 | 161(2)/166 | 49/50 | 97.0% | 9 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 1,448.52 USD | 169/195 | 32/54 | 86.4% | 7 |
| GDP danh nghĩa | 2.76 Billions USD | 173/196 | 48/54 | 88.0% | 7 |
| Mật độ dân số | 76.58 people/km² | 113/197 | 24/54 | 57.1% | 5 |
| Dân số | 2,201,352 | 146/197 | 46/54 | 73.9% | 6 |