Guinea Xích Đạo (GNQ)

Châu Phi

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo24.81 % of GDP8/1782/474.2%2
Tỷ lệ tự tử7.03 per 100k87/18427/5447.0%5
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động59.03 % of total pop. ages 15-64145(2)/18918/5476.7%6
Cán cân tài khoản vãng lai-6.3 % of GDP149/19139/5477.7%7
Dân số dưới 15 tuổi37.29 %42/19636/5421.2%3
Dân số từ 65 tuổi trở lên3.69 %151/19620/5476.8%6
Tỷ lệ đô thị hóa71.36 %69/1976/5434.8%4
Dân số sinh ở nước ngoài13.2 % of total51/1972/5425.6%4
CO2 bình quân đầu người2.44 t CO2/cap91/19347/5446.9%5
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người6.56 L pure alcohol 15+72/19613/5436.5%4
Giá trị gia tăng của dịch vụ51.1 % of GDP122/18718/5165.0%6
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản3.15 % of GDP123/18645/5165.9%6
Tỷ trọng khu vực thứ cấp45.75 % of GDP9/1893/514.5%2
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên23.5 % of GDP19/1916/529.7%2
Chi tiêu quân sự0.71 % of GDP146/19338/5475.4%6
Lượng mưa hằng năm2,156 mm/yr31/1965/5415.6%3
Sản lượng điện hàng năm1.49 TWh146/18833/5477.4%7
Chi tiêu quân sự100 USD million139(15)/19434(6)/5475.0%6
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân10.57 tourists/100 residents121/19615/5461.5%6
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân1.06 trips/100 people160/19526/5281.8%7
Nhập khẩu bình quân đầu người1,712.01 USD/person126/19313/5465.0%6
Xuất khẩu bình quân đầu người3,517.01 USD/person81/1935/5441.7%5
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.02 millions168(11)/19540(7)/5288.5%7
Lượng khách du lịch đến0.2 millions158(3)/19636(3)/5480.9%7
Trữ lượng dầu thô1,100 million bbl43(2)/10412/2441.3%5
Tỷ lệ béo phì18.15 % of adults73/19141/5438.0%4
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.1 kg/yr157(33)/18923(31)/5391.3%8
Khu vực đồi núi28 %100(6)/19615(3)/5452.0%5
Hồi giáo0.9 %124(4)/19646/5463.8%6
Kitô giáo93.2 %35/1968/5417.6%3
Tuổi trung vị20.1 yrs160(2)/19620(2)/5481.6%7
Nhiệt độ trung bình24.66 °C81/19628/5441.1%5
Nhập khẩu3,240 USD million157/19342/5481.1%7
Xuất khẩu6,656 USD million121/19320/5462.4%6
Tỷ suất sinh4.04 TFR22(2)/19620(2)/5411.2%3
Tỷ lệ giết người3.2 per 100k101/19615/5451.3%5
Chỉ số dân chủ1.92155(2)/16645(2)/5093.4%8
GDP danh nghĩa bình quân đầu người8,151.58 USD99/1955/5450.5%5
GDP danh nghĩa14.1 Billions USD148/19636/5475.3%6
Mật độ dân số65.87 people/km²123/19728/5462.2%6
Dân số1,892,516148/19747/5474.9%6