Hy Lạp (GRC)
Châu Âu
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 9.07 % of GDP | 111/178 | 30/41 | 62.1% | 6 |
| Tỷ lệ tự tử | 4.68 per 100k | 55/184 | 3/40 | 29.6% | 4 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 62.84 % of total pop. ages 15-64 | 121/189 | 40/44 | 63.8% | 6 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -7.11 % of GDP | 154/191 | 39/45 | 80.4% | 7 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 70.12 % of pop. 25+ | 55/173 | 34/42 | 31.5% | 4 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 13.22 % | 185/196 | 38/45 | 94.1% | 8 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 28.94 % of population 25+ | 33/175 | 19/42 | 18.6% | 3 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 23.94 % | 5/196 | 4/45 | 2.3% | 1 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 79 % | 50/197 | 18/46 | 25.1% | 4 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 14.2 % of total | 46(3)/197 | 24(2)/46 | 23.6% | 4 |
| Chi tiêu cho R&D | 1.49 % of GDP | 31/147 | 20/42 | 20.7% | 3 |
| CO2 bình quân đầu người | 4.69 t CO2/cap | 140/193 | 21/46 | 72.3% | 6 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 5.81 L pure alcohol 15+ | 82/196 | 43/45 | 41.6% | 5 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 68.01 % of GDP | 30/187 | 12/45 | 15.8% | 3 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 3.77 % of GDP | 116/186 | 10/44 | 62.1% | 6 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 15 % of GDP | 161/189 | 39/45 | 84.9% | 7 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0.09 % of GDP | 156/191 | 33/45 | 81.4% | 7 |
| Chi tiêu quân sự | 2.62 % of GDP | 30/193 | 4/44 | 15.3% | 3 |
| Lượng mưa hằng năm | 652 mm/yr | 136/196 | 30/45 | 69.1% | 6 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 78.92 kg/year | 43/185 | 16/40 | 23.0% | 3 |
| Sản lượng điện hàng năm | 58.27 TWh | 52/188 | 17/41 | 27.4% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 8,000 USD million | 33/194 | 15/45 | 16.8% | 3 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 314.65 tourists/100 residents | 19/196 | 10/45 | 9.4% | 2 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 22.3 trips/100 people | 71/195 | 39/46 | 36.2% | 4 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 11,698.55 USD/person | 48/193 | 30/43 | 24.6% | 4 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 10,420.14 USD/person | 46/193 | 31/43 | 23.6% | 4 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 31.5 % of adults | 142/166 | 30/41 | 85.2% | 7 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 2.32 millions | 55/195 | 24/46 | 27.9% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến | 32.74 millions | 10/196 | 6/45 | 4.8% | 2 |
| Trữ lượng dầu thô | 10 million bbl | 97/104 | 22/23 | 92.8% | 8 |
| Tỷ lệ béo phì | 26.97 % of adults | 125/191 | 35/41 | 65.2% | 6 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 5.4 kg/yr | 17(2)/189 | 15(2)/42 | 9.0% | 2 |
| Khu vực đồi núi | 70 % | 24/196 | 10/45 | 12.0% | 3 |
| Hồi giáo | 1.9 % | 111(2)/196 | 27/45 | 56.6% | 5 |
| Kitô giáo | 97.7 % | 6/196 | 2/45 | 2.8% | 1 |
| Tuổi trung vị | 45.3 yrs | 7/196 | 6/45 | 3.3% | 1 |
| Nhiệt độ trung bình | 13.17 °C | 135/196 | 5/46 | 68.6% | 6 |
| Nhập khẩu | 121,725 USD million | 42/193 | 22/43 | 21.5% | 3 |
| Xuất khẩu | 108,423 USD million | 45/193 | 23/43 | 23.1% | 4 |
| Tỷ suất sinh | 1.34 TFR | 172(2)/196 | 33/45 | 87.8% | 7 |
| Tỷ lệ giết người | 0.84 per 100k | 37/196 | 19/46 | 18.6% | 3 |
| Chỉ số dân chủ | 8.07 | 24(2)/166 | 16(2)/40 | 14.5% | 3 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 29,695.96 USD | 47/195 | 31/45 | 23.8% | 4 |
| GDP danh nghĩa | 304.84 Billions USD | 51/196 | 20/45 | 25.8% | 4 |
| Mật độ dân số | 80.74 people/km² | 108/197 | 29/46 | 54.6% | 5 |
| Dân số | 10,405,134 | 94/197 | 15/46 | 47.5% | 5 |